wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lớp 11

Total questions: 50

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

tương tác nào sau đây ko phải là tương tác từ

a)

tương tác giữa 2 nam châm

b)

tương tác giữa 2 điện tích đứng yên

c)

tương tác giữa hai dòng điện

d)

tương tác giữa 1 nam châm và 1 dòng điện

2.

tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

d)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

3.

quy ước nào sau đây là sai khi nói về các đường sức từ

a)

có thể cắt nhau

b)

có chiều đi ra cực Bắc, đi vào cực Nam

c)

Vẽ dày hơn ở những chỗ từ trường mạnh

d)

có thể là đương cong khép kín

4.

đơn vị đo của cảm ứng từ là

a)

Vôn(V)

b)

Testa(T)

c)

(Vê be) Wb

d)

Niu tơn(N)

5.

Định luật Len xơ dùng để

a)

Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín

b)

Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín

c)

Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín

d)

Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng

6.

trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

b)

mạch điện dượcđtặ trong một từ trường đều

c)

trong mạch có nguồn điện

d)

từ thông qua mạch biến thiên theo thời gian

7.

phát biểu nào không đúng

a)

khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ

b)

dòng điện xuất hiện khi có sự biên thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng

c)

dòng điện cảm ứng có chiều cao sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với từ trường đã sinh ra nó

d)

dòng điện cảm ứng có chiều cao sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó

8.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí:

a)

A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

9.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

10.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

11.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

A. là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

B. là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

C. là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

D. là lực đẩy có độ lớn 0,9N

12.

Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là:

a)

0,4 (T).

b)

0,08 (T).

c)

1,0 (T).

d)

1,2 (T).

13.

Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng, dài đặt trong chân không. Biết cảm ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3cm có độ lớn là 2.10-5T. Cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn là

a)

3 A

b)

1,5 A

c)

2 A

d)

4,5 A

14.

Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:

a)

5,76.10-14N

b)

5,76.10-15N

c)

2,88.10-14N

d)

2,88.10-15N

15.

Một proton bay vào trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức 300 với vận tốc ban đầu 3.107m/s, từ trường B = 1,5T. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt đó là:

a)

36.1012N

b)

0,36.10-12N

c)

3,6.10-12 N

d)

1,8 .10-12N

16.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

17.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

18.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

19.

Một bộ acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó bằng

a)

0,3A

b)

0,2A

c)

0,3 mA

d)

0,2mA

20.

Cho mạch điện như hình. R1 = 18 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Biết UAB = 60 V. Tính cường độ dòng điện đoạn mạch AB.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

21.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính hiệu điện thế và cường độ dòng điện toàn mạch

a)

I = 2A ; U=60V

b)

I = 4A ; U = 40V

c)

I = 6A ; U =120V

d)

I = 8A ; U = 80V

22.

 Hai điện tích điểm  q2=2.102μCq_2=-2.10^{-2}\mu C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A, B một khoảng bằng a có độ lớn là

a)

2000 V/m

b)

1732 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3464 V/m

23.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

24.

Cường độ điện trường của điện tích điểm Q tại một điểm cách nó một khoảng r trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ có độ lớn là :

a)
b)
c)
d)
25.

Công của lực điện không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi.

b)

cường độ của điện trường.

c)

hình dạng của đường đi.

d)

độ lớn điện tích bị dịch chuyển.

26.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ là

a)

Điện lượng.

b)

Hiệu điện thế.

c)

Điện dung.

d)

Chất liệu vật dẫn.

27.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

28.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

29.

Dòng điện trong chất khí là dòng dịch chuyển có hướng của các:

a)

A. electron theo chiều điện trường

b)

B. ion dương theo chiều điện trường và ion âm ngược chiều điện trường

c)

C. ion dương theo chiều điện trường, ion âm và electron ngược chiều điện trường

d)

D. ion dương ngược chiều điện trường, ion âm và electron theo chiều điện trường

30.

Kết quả cuối cùng của quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực bằng đồng là

a)

không có thay đổi gì ở bình điện phân.

b)

anot bị ăn mòn.

c)

đồng bám vào catot

d)

đồng chạy từ anot sang catot

31.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

32.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì 

a)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất.

b)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất .

c)

mắt phải điều tiết tối đa.

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất .

33.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính hội tụ

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

34.

Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì

a)

có thể lớn, nhỏ hoặc bằng vật.

b)

luôn cùng chiều với vật.

c)

luôn lớn hơn vật.

d)

luôn nhỏ hơn vật.

35.

Đối với thấu kính hội tụ. Điều nào sau đây là sai?

a)

Vật thật và ảnh thật của nó ngược chiều nhau.

b)

Vật thật và ảnh ảo của nó ngược chiều nhau.

c)

Vật thật và ảnh thật nằm về hai phía của thấu kính.

d)

Vật thật ảnh ảo nằm về cùng một phía của thấu kính.

36.

Ở trường hợp nào mắt nhìn thấy vật ở xa vô cực? 

a)

Mắt không có tật, không điều tiết.

b)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa.

c)

Mắt viễn không điều tiết.

d)

Mắt cận không điều tiết.

37.

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất n = với góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r khi đó bằng:

a)

90090^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

30030^0  

38.

Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 20A chạy vào ống dây  thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

a)

0, 15 T

b)

15 T

c)

1,5 T

d)

150 T

39.

Từ thông có đơn vị là

a)

tesla (T).

b)

jun (J).       

c)

vêbe (Wb).

d)

niutơn (N).

40.

Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

tác dụng lực hút lên các vật.

b)

tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

d)

tác dụng lực đẩy lên các vật đặt trong nó.

41.

Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

a)

0,50

b)

300

c)

600

d)

900

42.

Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

0 N.

b)

1,92 N.

c)

1920 N.

d)

19,2 N.

43.

Ứng dụng không liên quan đến hiện tượng điện phân là

a)

tinh luyện đồng.

b)

mạ điện.

c)

luyện nhôm.

d)

hàn điện.

44.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

V.m2.

b)

V/m.

c)

V/m2.

d)

V/C.

45.

Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau 5 cm. Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

a)

2,5 cm

b)

5 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

46.

Khi đặt điện tích q trong điện trường E, thì lực điện tác dụng lên q là

a)
b)
c)
d)
47.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích q di chuyển trong điện trường E là

a)
b)
c)
d)
48.

Chọn tất cả các dạng đúng

Định luật Ôm toàn mạch

a)
b)
c)
d)
49.

Một người bị cận thị có khoảng cách từ thể thuỷ tinh đến điểm cực cận là OCc và điểm cực viễn OCv. Để sửa tật của mắt người này thì người đó phải đeo sát mắt một kính có tiêu cự là:

a)

A. f = OCc

b)

B. f = -OCc

c)

C. f = OCv

d)

D. f = -OCv

50.

Một vật sáng AB đặt trên trục chính, vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh A'B' cùng

chiều và nhỏ hơn vật 2 lần. Dịch chuyển vật đoạn 15cm thì được ảnh nhỏ hơn vật 3 lần. Tiêu cự của thấu

kính là

a)

45

b)

-15

c)

15

d)

-5