wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT Lốn Lỳ HK II

Total questions: 50

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí tỉ lệ

a)

với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

2.

Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Lực tương tác giữa 2 điện tích đứng yên trong điện môi đồng chất , có hằng số điện môi ε thì

a)

tăng ε lân so với trong chân không

b)

giảm ε lần so với trong chân không

c)

giảm ε2 lần so với trong chân không

d)

tăng ε2 lần so với trong chân không

4.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vecto cường độ điện trường

b)

chiều của vecto cường độ điện trường

c)

độ mạnh yếu của điện trường

d)

độ lớn của lực điện

5.

Vecto cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với vecto lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó

b)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử

c)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó

d)

phụ thuộc nhiệt độ của phần môi trường

6.

Đặt một điện tích âm , khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ . Điện tích sẽ chuyển động

a)

cùng chiều đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

7.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

điện tích q

b)

vị trí điểm M

c)

điện trường

d)

khối lượng của điện tích q

8.

Ứng dụng của hạt điện tích chuyển động trong điện trường đều có trong

a)

máy giặt

b)

máy phát điện

c)

máy hút ẩm

d)

máy lọc nước

9.

Một điện q chuyển động trong điện trường ( đều hay không đều ) theo một đường cong kín . Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 , q > 0

b)

A > 0 , q < 0

c)

A ≠ 0 nếu điện trường không đều

d)

A = 0

10.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

không đổi

11.

Trong chân không đặt cố định một điện tích điểm q = 2.10-13 . Cường độ điện trường tại một điểm M cách Q một khoảng 2 cm có giá trị bằng

a)

2,25 V/m

b)

4,5 V/m

c)

2,25.10-4 V/m

d)

4,5.10-4 V/m

12.

Một điện tích điểm q = 10-7 C đặt trong điện trường của một điện tích điểm Q gây ra trong không khí , chịu tác dụng một lực là F = 5.10-3 N . Cường độ điện trường tại điểm đặt điện tích q là

a)

2.104 V/m

b)

5.104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2,5.104 V/m

13.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các electron tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

14.

Goin S là tiết diện thẳng của dây dẫn , n là mật độ hạt mang điện , v là tốc độ dịch chuyển có hướng của electron , e là độ lớn điện tích của electron . Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức

a)

I = Snve

b)

I=SnveI=\frac{Snv}{e}

c)

I=veSnI=\frac{ve}{Sn}

d)

I=neSvI=\frac{ne}{Sv}

15.

Quy ước chiều dòng điện là chiều dịch chuyển của các

a)

electron

b)

ion

c)

ion âm

d)

điện tích dương

16.

Chọn câu đúng

a)

Khi nhiệt độ tăng thì cường độ dòng điện tăng

b)

Cường độ dòng điện cho biết độ mạnh , yếu của dòng điện

c)

Cường độ dòng điện qua một đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch

d)

Dòng điện là dòng các electron dịch chuyển có hướng

17.

Trong thời gian 4s , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc bóng đèn là 2C . Cường độ dòng điện qua bóng đèn là

a)

0,5 A

b)

4 A

c)

5 A

d)

0,4 A

18.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm ( Ω )

b)

fara ( F )

c)

henry ( H )

d)

oát ( W )

19.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

20.

Điện trở là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ cản trở dòng điện của vật dẫn

b)

độ mạnh , yếu của dòng điện

c)

khả năng thực hiện công của lực điện trường

d)

khả năng thực hiện công của lực lạ

21.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ

b)

một đường cong đi qua gốc tọa độ

c)

Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

d)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

22.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện

b)

thực hiện công của nguồn điện

c)

tác dụng lực của nguồn điện

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

23.

Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là do sự va chạm của các

a)

electron với các ion dương ở các nút mạng

b)

ion dương ở các nút mạng với nhau

c)

electron với nhau

d)

ion âm ở các nút mạng với nhau

24.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giũa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn

b)

sinh ra ion dương ở cực âm

c)

sinh ra electron ở cực dương

d)

làm biến mất electron ở cực dương

25.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện ở bên trong nguồn điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Coulomb

b)

hấp dẫn

c)

lạ

d)

điện trường

26.

Năng lượng điên tiêu thụ của đoạn mạch

a)

bằng công của lực điện thực hiện khi di chuyển các điện tích

b)

bằng công của nguồn điện thực hiện khi di chuyển các điện tích

c)

bằng năng lượng tiêu thụ được của nguồn

d)

có đơn vị là oát ( W )

27.

Năng lượng điện tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

công tơ điện

28.

Nếu đồng thời tăng điện trở dây dẫn , cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn lên hai lần , giảm thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn hai lần thì nhiệt lượng tỏa ra tren dây dẫn sẽ tăng

a)

4 lần

b)

8 lần

c)

12 lần

d)

16 lần

29.

Cho dòng điện I chạy qua hai điện trở R1 và R2 mặc nối tiếp . Mối liên hệ giữa nhiệt lượng tỏa ra trên mỗi điện trở và giá trị các điện trở là

a)

Q1Q2=R1R2\frac{Q_1}{Q_2}=\frac{R_1}{R_2}

b)

Q2Q1=R1R2\frac{Q_2}{Q_1}=\frac{R_1}{R_2}

c)

Q1R1=Q2R2Q_1R_1=Q_2R_2

d)

Q2Q1=R2R1Q_2Q_1=R_2R_1

30.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 200V - 1100W . Cường độ dòng điện định mức của máy bơm là

a)

I = 0,5 A

b)

I = 50 A

c)

I = 5 A

d)

I = 25 A

31.

Trên một bàn là điện có ghi thông số 220V - 1000W . Điện trở của bàn là điện này là

a)

220 Ω

b)

48,4 Ω

c)

1000 Ω

d)

4,54 Ω

32.

Đường đặc trưng vốn - ampe của một đoạn dây đồng ở 20°C được cho như hình bên.

a) Đường đặc trưng vôn - ampe là có dạng là một đường thẳng đi qua gốc toạ toạ độ.

b) Cường độ dòng điện tỉ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu đoạn dây.

c) Điện trở của đoạn dây đồng là 5 Ω

d) Nếu đoạn dây đồng có tiết diện là 0,2 mm² và điện trở suất là 1,69.10-8 Ω.m thì đoạn dây có chiều dài là 45 m

4 lines
33.

Cho đường đặc trưng vôn-ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình bên.

a) Đường đặc trưng Vôn – Ampe có dạng là một đường thẳng đi qua gốg toạ độ.

b) Đường đặc trưng Vôn – Ampe có độ dốc càng lớn khi R càng nhỏ.

c) Giá trị của R₁ = 20Ω , R2 = 5Ω

d) Khi dòng điện qua R₁ bằng 0,5A thì hiệu điện thế hai đầu R₁ là 10V

4 lines
34.

Đồ thị hình bên thể hiện đường đặc trưng vôn-ampe của hai linh kiện là dây tóc bóng đèn và dây kim loại.

a) Đường X là đường đặc trưng vôn-ampe của dây kim loại.

b) Hiệu điện thế mà tại đó dây tóc bóng đèn và dây kim loại có điện trở bằng nhau là 8V.

c) Điện trở của dây dây tóc bóng đèn khi điện áp 8V là 3,2

d) Ở hiệu điện thế 4V thì điện trở của dây tốc bóng đèn lớn hơn điện trở của dây kim loại.

4 lines
35.

Đặt một hiệu điện thế 5V vào hai đầu đoạn mạch. Biết dòng điện chạy qua dây dẫn trong 1 giờ có cường độ là 1A.

a) Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch không phụ thuộc vào thời gian dòng điện chạy trong mạch.

b) Công suất tiêu thụ năng lượng điện của một đoạn mạch là năng lượng điện mà đoạn mạch tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c) Năng lượng điện tiêu thụ được tính bằng công thức A = UI

d) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch trên trong 1h là 6 W

4 lines
36.

Một quạt điện được sử dụng dưới hiệu điện thế 220V thì dòng điện chạy qua quạt có cường độ là 5A.

Biết giá điện là 600 đồng/kWh.

a) Quạt đã chuyển hóa năng lượng điện thành cơ năng (năng lượng có ích)

d) Công suất tiêu thụ của quạt tính bằng công thức P = Ult

b) Năng lượng tiêu thụ của quạt trong mỗi giây là 1100J.

d) Tiền điện phải trả cho việc sử dụng quạt trong 30 ngày, mỗi ngày sử dụng 30 phút là 9900 đồng

4 lines
37.

Hai hạt mang điện (có kích thước rất nhỏ, bỏ qua lực hấp dẫn giữa chúng) đặt cách nhau một khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng một lực có độ lớn là F. Nếu khoảng cách giữa hai hạt giảm xuống còn bằng r/3 thì độ lớn của lực hút giữa chúng lúc này gấp bao nhiêu lần so với độ lớn lực F?

(a)  

38.

Nếu tăng khoảng cách 2 điểm tích điểm lên 5 lần khi lực tương tác giữa chúng sẽ tăng lên bao nhiêu lần

(a)  

39.

Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 và 4.10-7 C tác dụng vào nhau một lực 0,1 N trọng chân không thì khoảng cách giữa chúng là bao nhiêu mm?

(a)  

40.

Một tụ điện có điện dung 20 µF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ là x.10-4 C. Giá trị của x là bao nhiêu

(a)  

41.

Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V. Điện tích mà tụ tích điện tích tối đa mà tụ có thể tích được là bao nhiêu mC

(a)  

42.

Có hai tụ điện: tụ thứ nhất có điện dung 3µF, tụ thứ hai có điện dung 6 µF. Ghép hai tụ đó sóng song với nhau thì điện dung của bộ tụ bằng bao nhiêu µF?

(a)  

43.

Suất điện động của một nguồn điện là 10 V. Công của lực lạ khi dịch dịch chuyển mộ một lượng điện tích là 0,4 C bên trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là bao nhiêu Jun?

(a)  

44.

Khi dịch chuyển một lượng điện tích 3.10-3 C giữa hai cực bên trong ng trong nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 9 mJ. Suất điện động của nguồn điện là bao nhiêu vôn?

(a)  

45.

Panasonic Alkaline Remote Smart kay là pin kiềm chất lượng cao bền an toàn sử dụng cho các thiết bị micro, đàn ghita điện, đồ chơi. Trên pin có ghi (12V – 23A). Công của lực lạ khi dịch chuyển một lượng điện tích là 0,5C bên trong pin là từ cực âm đến cực dương bằng bao nhiêu Jun?.

(a)  

46.

Một nguồn điện có suất điện động 2 V thì khi thực hiện một công 10 J, lực lạ đã dịch chuyển một điện lượng qua nguồn là bao nhiêu cu lông?

(a)  

47.

Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 4 V thì dòng điện qua bóng đèn có cường độ là 6A. Công suất tiêu thụ của bóng đèn này là bao nhiêu Oát?

(a)  

48.

Cho đoạn mạch điện trở 102, hiệu điện thế hai đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu thụ của mạch là bao nhiêu Jun?

(a)  

49.

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 500 W. Trong khoảng thời gian 4 giờ, điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ là bao nhiêu kWh?

(a)  

50.

. Một acquy đầy điện có dung lượng 20 Ah, Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5 A. Thời gian sử dụng của acquy là bao nhiêu giờ ?

(a)