wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lú

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ

a)

Tương tác giữa hai nam châm

b)

Tương tác giữa hai điện tích đứng yên

c)

Tương tác giữa nam châm với dòng điện

d)

Tương tác giữ dòng điện với dòng điện

2.

Trường hợp nào đúng nhất?

Một quan sát viên đi qua một electron đứng yên, máy dò của quan sát viên đã phát hiện được ở đó

a)

chỉ có từ trường.

b)

chỉ có điện trường

c)

có cả điện trường và từ trường

d)

hoặc có điện trường hoặc có từ trường

3.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Nam châm tác dụng lên dòng điện thực chất là tương tác giữa từ trường của nam châm với các electron của dây điện

b)

Nam châm tác dụng lên dòng điện thực chất là tương tác giữa từ trường của nam châm với từ trường do các electron chuyển động gây ra.

c)

Phương của lực từ trùng với phương của dòng điện

d)

Phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa đoạn dòng điện và song song với vectơ cảm ứng từ tại điểm khảo sát.

4.

Chọn câu đúng trong các câu sau.

a)

Lực từ chỉ do nam châm vĩnh cửu tạo ra

b)

nam châm độc lập tạo ra xung quanh nó những lực từ

c)

Lực từ là lực do từ trường của nam châm tác dụng lên dây dẫn

d)

Lực từ là lực do từ trường tác dụng lên nam châm hay dòng điện.

5.

Chọn hiện tượng đúng

Nếu dùng một nam châm vĩnh cửu đưa qua đưa lại trước màn hình tivi đang có hình ảnh thì hiện tượng gì xảy ra?

a)

Vẫn bình thường

b)

Hình ảnh sáng hơn

c)

Hình ảnh tối hơn

d)

Hình ảnh và màu sắc bị biến dạng

6.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Điện tích đứng yên là nguồn gốc của điện trường tĩnh

b)

Điện tích chuyển động vừa là nguồn gốc của điện trường, vừa là nguồn gốc của từ trường

c)

Xung quanh một hạt mang điện chuyển động có một từ trường

d)

Tương tác giữa hai hạt mang điện chuyển động là tương tác giữa hai từ trường của chúng

7.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

tác dụng lực từ lên hạt mang điện

b)

tác dụng lực điện lên một điện tích

c)

tác dụng lực từ lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó

d)

tác dụng lực hấp dẫn lên vật đặt trong nó

8.

Từ trường đều có các đường sức từ:

a)

song song và cách đều nhau

b)

khép kín

c)

luôn có dạng là đường tròn

d)

có dạng thẳng

9.

Để đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực, người ta dùng

a)

vec-tơ cảm ứng từ

b)

đường sức từ

c)

từ phổ

d)

nam châm thử

10.

Nếu đoạn dây dẫn đặt song song với vec-tơ cảm ứng từ B thì lực từ tác dụng lên đoạn dây sẽ :

a)

bằng 0

b)

có giá trị âm

c)

có giá trị lớn nhất

d)

có giá trị tùy thuộc vào cường độ dòng điện trong dây dẫn đó

11.

Phát biểu nào sai.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

a)

dòng điện đổi chiều

b)

từ trường đổi chiều

c)

cường độ dòng điện thay đổi

d)

dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều

12.

Đặt một đoạn dây dẫn có dòng điện I chạy qua trong một từ trường đều. Điều nào sau đây là sai ?

a)

Nếu dây dẫn song song với các đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 0

b)

Lực từ tác dụng lên đoạn dây tỉ lệ với cường độ dòng điện trong dây dẫn

c)

Độ lớn cảm ứng từ của từ trường tỉ lệ với chiều dài đoạn dây

d)

Nếu dây dẫn vuông góc với các đường cảm ứng từ thì lực từ tác dụng lên dây dẫn có giá trị cực đại

13.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua có hướng hợp với hướng của từ trường một góc a

a)

có độ lớn cực đại khi

a = 0

b)

có độ lớn cực đại khi α=π÷\alpha=\pi\div  2

c)

có độ lớn không phụ thuộc góc α\alpha  

d)

có độ lớn dương khi α\alpha nhọn và âm khi α\alpha tù.

14.

Lực từ F tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng chiều dài l có dòng điện cường độ dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường đều⃗ β\beta

a)

phương vuông góc với β\beta  

b)

phương vuông góc với dây dẫn

c)

cường độ

F == B ×\times I ×\times  l ×\times  cos α\alpha  

d)

phương vuông góc với mặt phẳng xác định bởi 𝐵⃗ và dây dẫn

15.

Đoạn dòng điện có cường độ dòng điện I chạy qua , được đặt trong từ trường đều có (𝐵⃗ ; 𝑙 ⃗ )= α. Xác định góc α để lực từ F = F(max)/ \sqrt[]{}  2

a)

0 độ

b)

90 độ

c)

45 độ

d)

60 độ

16.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Độ lớn cảm ứng từ tại tâm một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

17.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Cảm ứng từ trong lòng ống dây điện hình trụ

a)

luôn bằng 0

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây

c)

là đồng đều

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây

18.

Cảm ứng từ của một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài tại một điểm M có độ lớn tăng lên khi

a)

M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra xa dây

b)

M dịch chuyển theo hướng vuông góc với dây và ra lại gần dây

c)

M dịch chuyển theo đường thẳng song song với dây

d)

M dịch chuyển theo một đường sức từ

19.

Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của

a)

Dòng điện trong ống dây dài

b)

dòng điện tròn

c)

dòng điện thẳng

d)

dòng điện trong khung dây

20.

Một vòng dây hình tròn bán kính R có dòng điện I chạy qua. Nếu cường độ dòng điện trong vòng dây không thay đổi còn bán kính vòng dây giảm đi 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng dây sẽ :

a)

giảm 2 lần

b)

tăng 2 lần

c)

tăng \sqrt[]{}  2 lần

d)

giảm \sqrt[]{}  2 lần

21.

Cảm ứng từ bên trong một ống dây điện hình trụ, có độ lớn tăng lên khi

a)

chiều dài hình trụ tăng lên

b)

đường kính hình trụ giảm đi

c)

số vòng dây quấn tăng lên

d)

cường độ dòng điện giảm đi

22.

Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện nằm trong mặt phẳng (P). M1, M2 là hai điểm trong mặt phẳng (P) đối xứng nhau qua dây. Véctơ cảm ứng từ tại hai điểm này có tính chất nào sau đây ?

a)

Cùng nằm trong mặt phẳng (P), song song cùng chiều với nhau

b)

Cùng nằm trong mặt phẳng (P), song song ngược chiều nhau

c)

Cùng vuông góc với mặt phảng (P), cùng chiều với nhau

d)

Cùng vuông góc với mặt phẳng (P), ngược chiều nhau.

23.

Chọn phương án đúng

Hai điểm M,N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp 2 lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Nếu gọi cảm ứng từ gây ra bởi dòng điện đó tại M là BM, tại N là BN thì :

a)

BM=2BN

b)

BM=1/2 BN

c)

BM=4BN

d)

BM=1/4 BN

24.

Phát biểu nào dưới đây là sai.

Lực Lorenxơ

a)

vuông góc với từ trường

b)

vuông góc với vận tốc

c)

không phụ thuôc vào hướng của từ trường

d)

phụ thuộc vào dấu của điện tích

25.

Lực Lorenxơ là lực

a)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong từ trường

b)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong điện trường

c)

chỉ tác dụng lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong từ trường

d)

tác dụng lên hạt mang điện tích chuyển động trong điện trường

26.

Lực Lorenxơ gây bởi từ trường một hạt mang điện không phụ thuộc vào các yếu tố

a)

Khối lựơng hạt mang điện

b)

Vận tốc hạt mang điện

c)

Điện tích hạt mang điện

d)

Góc hợp bởi cảm ứng từ B và vận tốc hạt mang điện v

27.

Khi hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều B với vận tốc 𝑣 , lực Lo-ren-Xơ có phương :

a)

vuông góc với mặt phẳng chứa 𝑣 và B

b)

song song với cảm ứng từ B⃗

c)

song song với mặt phẳng chứa ν\nu và B⃗

d)

song song với vận tốc ν\nu  

28.

Chọn câu sai

a)

Khi đặt diện tích S vuông góc với các đường sức từ, nếu S càng lớn thì từ thông có giá trị càng lớn

b)

Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb)

c)

Giá trị của từ thông qua diện tích S cho biết cảm ứng từ của từ trường lớn hay bé.

d)

Từ thông là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng 0

29.

Trong một mạch kín dòng điện cảm ứng xuất hiện khi

a)

trong mạch có một nguồn điện

b)

mạch điện được đặt trong một từ trường đều

c)

mạch điện được đặt trong một từ trường không đều

d)

từ thông qua mạch điện biến thiên theo thời gian

30.

Chọn phát biểu đúng

Một mặt hình vuông , một mặt hình chữ nhật diện tích như nhau , đặt trong từ trường với độ nghiêng như nhau. Khi đó từ thông qua mặt hình vuông so với từ thông qua mặt hình chữ nhật :

a)

Nhỏ hơn

b)

Không xác định

c)

Lớn hơn

d)

Bằng nhau

31.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và cectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

ϕ\phi  = BS.sinα

b)

Ф = BS.cosα

c)

Ф = BS.tanα

d)

Ф = BS.cotanα

32.

Đơn vị của từ thông là:

a)

Tesla (T).

b)

Ampe (A).

c)

Vêbe (Wb).

d)

Vôn (V).

33.

Một mạch kín (C) không biến dạng đặt trong từ trường đều, trong trường hợp nào thì trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng

a)

mạch chuyển động tịnh tiến

b)

mạch quay xung quanh trục vuông góc với mặt phẵng (C)

c)

mạch chuyển động trong mặt phẵng vuông góc với từ trường.

d)

mạch quay quanh trục nằm trong mặt phẵng (C).

34.

Cách làm nào dưới dây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm vào hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của ắc qui từ ngoài vào trong cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín.

35.

Định luật Len-xơ là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

điện tích.

b)

động năng.

c)

động lượng.

d)

năng lượng.

36.

Phát biểu nào dưới đây là đúng?

Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

a)

1 vòng quay

b)

2 vòng quay

c)

1/2 vòng quay

d)

1/4 vòng quay

37.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

38.

Chọn câu phát biểu không đúng:

a)

Suất điện động cảm ứng là suất điện động sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín

b)

Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch kín tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông qua mạch kín đó

c)

Suất điện động tự cảm có độ lớn tỉ lệ với tốc độ biến thiên của cường độ dòng điện trong mạch

d)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín có chiều sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ban đầu

39.

Hãy chọn cụm từ để mô tả đại lượng ΔΦΔT\frac{\Delta\Phi}{\Delta T}  

a)

Lượng từ thông đi qua diện tích S

b)

tốc độ biến thiên của từ thông

c)

suất điện động cảm ứng

d)

Độ thay đổi của từ thông

40.

Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:

a)

E=ΔΦΔTE=\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta T}\right|  

b)

E=ΔΦ×ΔTE=\left|\Delta\Phi\times\Delta T\right|  

c)

E=ΔTΔΦE=\left|\frac{\Delta T}{\Delta\Phi}\right|  

d)

E=ΔΦΔTE=-\left|\frac{\Delta\Phi}{\Delta T}\right|  

41.

Trong hệ SI đơn vị của hệ số tự cảm là

a)

Tesla (T).

b)

Henri (H)

c)

Vêbe (Wb).

d)

Fara (F).

42.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra

43.

Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

dòng điện tăng nhanh.

b)

dòng điện có giá trị nhỏ.

c)

dòng điện có giá trị lớn

d)

dòng điện không đổi.

44.

Ống dây điện hình trụ có số vòng dây tăng hai lần thì độ tự cảm

a)

tăng hai lần.

b)

tăng bốn lần

c)

giảm hai lần.

d)

giảm 4 lần.

45.

Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:

a)

e= - L ΔIΔT\frac{\Delta I}{\Delta T}  

b)

e=L.i

c)
d)
46.

Một ống dây có độ tự cảm L, ống dây thứ hai có số vòng dây tăng gấp đôi và diện tích mỗi vòng dây giảm một nữa so với ống dây thứ nhất. Nếu hai ống dây có chiều dài như nhau thì độ tự cảm của ống dây thứ hai là

a)

L.

b)

2L.

c)

0,5L

d)

4L

47.

Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là:

a)
b)

L = Ф.I

c)
d)