wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Ghép song song n nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động và điện trở trong  thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

Eb=E; rb=nr

b)

Eb=E; rb=r/n

c)

Eb=nE; rb=nr

d)

Eb=nE; rb=r/n

2.

Điện trường là một dạng môi trường

a)

. bao quanh nam châm và gắn liền với nam châm

b)

bao quanh dây dẫn điện và gắn liền dòng điện

c)

chỉ bao quanh các hạt điện tích chuyển động

d)

bao quanh điện tích và gắn liền với điện tích

3.

Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động , điện trở trong r mắc nối tiếp với một điện trở  Biểu thức của định luật Ôm đối với toàn mạch là

a)

b)

c)

d)

4.

Cường độ dòng điện được đo bằng

a)

vôn kế

b)

lực kế

c)

công tơ điện

d)

ampe kế

5.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi.

b)

Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều thay đổi theo thời gian.

c)

Dòng điện là dòng chuyển dời của các điện tích

d)

 Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

6.

: Gọi U là hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch; I là cường độ dòng điện qua đoạn mạch; t là thời gian dòng điện chạy qua mạch. Công của dòng điện trên đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

7.

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của

a)

mạch ngoài rất lớn

b)

nguồn điện rất lớn

c)

mạch ngoài bằng 0

d)

nguồn điện bằng 0

8.

: Biết suất nhiệt điện động của cặp nhiệt điện có một đầu được nhúng vào nước đá đang tan (00C) và một đầu vào hơi nước sôi (1000C) là 4,5.10-3 V. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

a)

45.10-6 V/K.

b)

4,5.10-6 V/K.

c)

45.10-3 V/K

d)

 4,5.10-3 V/K

9.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

b)

các electron tự do ngược chiều với chiều điện trường.

c)

các ion, electron trong điện trường.

d)

 các electron, lỗ trống theo chiều điện trường.

10.

: Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện xảy ra khi hai thanh kim loại có

a)

bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

b)

. bản chất khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

bản chất giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

11.

: Một bóng đèn có dây tóc bằng vonfam khi cháy sáng sẽ có điện trở

a)

không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

giảm rồi tăng

12.

Một điện lượng delta q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian  Cường độ dòng điện I  không đổi được xác định bằng công thức

a)

b)

c)

d)

13.

Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt trong không khí, chúng đẩy nhau. Dấu của các điện tích q1, q2 có thể là

a)

q1.q2 < 0

b)

q1> 0 và q2 > 0.

c)

q1 > 0 và q2 < 0.

d)

q1< 0 và q2 > 0.

14.

Khi nối hai cực của nguồn điện với mạch ngoài thì công của nguồn điện sinh ra trong 30 phút là 3600 J. Công suất của nguồn điện là

a)

. 6 W.

b)

2 W

c)

120 W.

d)

4 W.

15.

Điện trở suất của dây dẫn kim loại

a)

giảm khi nhiệt độ dây dẫn tăng

b)

. càng lớn thì dẫn điện càng tốt.

c)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

d)

tăng khi nhiệt độ dây dẫn tăng.

16.

Tại điểm A trong một điện trường, véc tơ cường độ điện trường có hướng thẳng đứng từ trên xuống, có độ lớn bằng 500 V/m có đặt điện tích q = - 4.10-6 C. Lực tác dụng lên điện tích q có

a)

độ lớn bằng 2.10-3 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống

b)

độ lớn bằng 2 N, hướng thẳng đứng từ trên xuống

c)

độ lớn bằng 2.10-5 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

d)

. độ lớn bằng 2.10-3 N, hướng thẳng đứng từ dưới lên.

17.

 Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây ?

a)

UN = E + Ir.    

b)

UN = Ir.

c)

UN = E - Ir.

d)

UN = I(RN + r).

18.

 Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

 dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

. tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

. hỏng nút khởi động.

19.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

b)

 điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

 điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

d)

điện trở của vật giảm xuống bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ TC nhất định.

20.

Trên một bóng đèn có ghi 3V - 3W, điện trở của bóng đèn là

a)

12 Ω.

b)

9 Ω

c)

. 6 Ω

d)

3 Ω

21.

. Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường

a)

về khả năng tác dụng lực điện.

b)

về tốc độ biến thiên của điện trường.     

c)

. về năng lượng.

d)

về khả năng thực hiện công

22.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng ?

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

c)

Công suất có đơn vị là oát (W).

d)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

23.

. Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc vào

a)

khoảng cách giữa hai điện tích

b)

dấu của hai điện tích.                      

c)

độ lớn hai điện tích.

d)

bản chất điện môi.

24.

. Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

. Suất điện động E của nguồn điện luôn có giá trị bằng độ giảm điện thế mạch trong.

b)

. Điện trở toàn phần của toàn mạch là tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài

c)

Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi điện trở của mạch ngoài rất nhỏ

d)

. Suất điện động E của nguồn điện có giá trị bằng tổng độ giảm điện thế ở mạch ngoài và mạch trong.

25.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không có độ lớn

a)

tỉ lệ nghịch với tích độ lớn của hai điện tích điểm đó

b)

tỉ lệ thuận với tổng độ lớn của hai điện tích điểm đó.

c)

 tỉ lệ nghịch với tổng độ lớn của hai điện tích điểm đó

d)

tỉ lệ thuận với tích độ lớn của hai điện tích điểm đó

26.

Đoạn mạch gồm điện trở R1 = 20 mắc song song với điện trở R2 = 30 , điện trở của toàn mạch là

a)

R = 10 Ω

b)

R = 12 Ω

c)

R = 50 Ω

d)

R = 25 Ω.

27.

Biết hệ số nhiệt điện trở của platin 3,9.10-3 K-1. Ở nhiệt độ 20oC, điện trở suất của platin10,6.10−8 Ω.m. Điện trở suất của chất này ở nhiệt độ 1000oC xấp xỉ

a)

4,78.10−6 Ω.m

b)

4,72.10−6 Ω.m.

c)

 5,11.10−7 Ω.m.

d)

5,32.10−7 Ω.m.

28.

Nhiệt lượng tỏa ra trong 10 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua điện trở thuần 10 Ω là.

a)

48 kJ.

b)

. 800 J.

c)

. 12 kJ.

d)

24 kJ.

29.

Hiện tượng nào sau đây được ứng dụng để luyện nhôm?

a)

Hiện tượng nhiệt điện.

b)

Hiện tượng điện phân.

c)

Hiện tượng đoản mạch.

d)

Hiện tượng siêu dẫn

30.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

31.

: Độ lớn của lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

 tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

32.

Cường độ điện trường có đơn vị là 

a)

N/m

b)

V

c)

V/m

d)

N/m2

33.

Chọn phát biểu sai. Điện trường

a)

là dạng vật chất truyền tuơng tác điện.

b)

không tồn tại trong môi trường chân không

c)

tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.

d)

do điện tích sinh ra và gắn với điện tích.

34.

Độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được xác định bởi

a)

đường sức điện. 

b)

độ lớn điện tích thử.

c)

hằng số điện môi.

d)

cường độ điện trường. 

35.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường.

b)

Điện tích q.

c)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N.

d)

 Vị trí của điểm M và điểm N.

36.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C. Mối hàn còn lại được nung nóng đến nhiệt độ t (0C), suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt điện khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ t của mối hàn lại là

a)

3980 K.

b)

1450 C

c)

4080 K

d)

1250 C

37.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng là hiện tượng

a)

đầu thanh kim loại bị nhiễm điện khi đặt gần 1 quả cầu mang điện.

b)

quả cầu kim loại bị nhiễm điện do nó chạm vào thanh nhựa vừa cọ xát vào len dạ.

c)

 mùa hanh khô, khi mặc quần vải tổng hợp thường thấy vải bị dính vào người.

d)

thanh thước nhựa sau khi mài lên tóc hút được các vụn giấy.

38.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các êlectron tự do.

b)

các ion dương

c)

các nguyên tử.

d)

 các ion âm

39.

: Phát biểu nào sau đây là không đúng về nguồn điện?

a)

. Lực điện trường và lực lạ trong nguồn điện có chiều ngược nhau.

b)

Nguồn điện duy trì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

d)

Trong nguồn điện, lực lạ làm dịch chuyển điện tích âm về cực dương của nguồn.

40.

Đặt một hiệu điện thế không đổi U vào hai đầu một đoạn mạch tiêu thụ điện năng thì cường độ dòng điện trong đoạn mạch là I. Trong khoảng thời gian t, điện năng tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

b)

c)

d)

41.

: Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử giảm 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

không đổi

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 3 lần

d)

giảm 9 lần

42.

Trên một đường sức của một điện trường đều , một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MNd. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?

a)

         

b)
c)
d)

A=dq/E

43.

. Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là

a)

. V/m2.

b)

V.m

c)

V.m2

d)

V/m

44.

. Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

d)

khả năng tích điện cho hai cực của nó

45.

. Nếu độ lớn điện tích của một trong hai vật mang điện giảm đi một nửa, đồng thời khoảng cách giữa chúng tăng lên gấp đôi thì lực tương tác điện giữa hai vật sẽ

a)

giảm 4 lần

b)

không đổi

c)

giảm 8 lần

d)

giảm 2 lần

46.

Cường độ dòng điện không đổi chạy qua đoạn mạch là I = 0,125A. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của mạch trong 4 phút là

a)

30 C

b)

1,5 C

c)

3 C

d)

15 C

47.

. Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

mạ điện

b)

đúc điện

c)

luyện nhôm

d)

sơn tĩnh điện

48.

: Công của lực điện trường làm dịch chuyển một điện tích -2 µC ngược hướng của một đường sức trong một điện trường đều 2000 V/m trên quãng đường 2m là

a)

- 0,008J

b)

0,006J

c)

0,015J

d)

0,008J

49.

Một tụ điện có điện dung 2µF được tích điện ở hiệu điện thế U. Biết điện tích của tụ là 2,5.10-4 C. Hiệu điện thế U là

a)

125V

b)

50V

c)

250V

d)

500V

50.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

thực hiện công của các lực lạ bên trong nguồn điện

b)

tạo ra điện tích dương trong một giây.

c)

sinh công trong mạch điện.

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện