wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL10 - Ôn tập giữa kì 1

Total questions: 46

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phương án đúng nhất. Pha ban đầu của dao động điều hoà phụ thuộc vào

a)

gốc thời gian.

b)

trục tọa độ.

c)

biên độ dao động.

d)

gốc thời gian và trục tọa độ.

2.

Trong dao động điều hòa của một vật thì đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

li độ

b)

biên độ, li độ.

c)

pha dao động.

d)

biên độ, chu kì.

3.

Đồ thị li độ - thời gian của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

4.

Chu kì của dao động điều hòa là

a)

là số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây.

b)

là số dao động toàn phần thực hiện được trong một phút.

c)

là khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần.

d)

là khoảng thời gian vật thực hiện được một số dao động toàn phần.

5.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động có quỹ đạo xác định trong không gian, sau những khoảng thời gian xác định trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ.

b)

chuyển động có biên độ và tần số xác định.

c)

chuyển động trong phạm vi hẹp trong không gian được lặp lặp lại nhiều lần.

d)

chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh một vị trí cân bằng xác định.

6.

 Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở về trạng thái ban đầu gọi là gì?

a)

Tần số dao động

b)

Pha dao động

c)

Chu kì dao động

d)

Tần số góc

7.

Biên độ dao động

a)

là quãng đường vật đi trong một chu kỳ dao động

b)

là quãng đường vật đi được trong nửa chu kỳ dao động

c)

là độ dời lớn nhất của vật trong quá trình dao động

d)

là độ dài quỹ đạo chuyển động của vật

8.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kỳ dao động

c)
  • pha ban đầu

d)
  • tần số góc

9.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

biên độ dao động

b)

trạng thái dao động

c)

tần số dao động

d)

chu kỳ dao động

10.

Tần số góc và chu kì dao động có mối quan hệ

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

ω=T2π\omega=\frac{T}{2\pi}

c)

ω=2πT\omega=2\pi T

d)

ω=12πT\omega=\frac{1}{2\pi T}

11.

Tần số góc và tần số dao động có mối quan hệ

a)

ω=2πf\omega=\frac{2\pi}{f}

b)

ω=2πf\omega=2\pi f

c)

ω=12πf\omega=\frac{1}{2\pi f}

d)

ω=f2π\omega=\frac{f}{2\pi}

12.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

do lực cản của môi trường.    

b)

do lực căng của dây treo.

c)

do trọng lực tác dụng lên vật.

d)

do dây treo có khối lượng đáng kể.

13.

Độ lệch pha giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì là:

a)

Δφ=TΔt2π\Deltaφ=T\frac{\Delta t}{2\pi}

b)

Δφ=2πΔtT\Deltaφ=2\pi\frac{\Delta t}{T}

c)

Δφ=2πTΔt\Deltaφ=2\pi\frac{T}{\Delta t}

d)

Δφ=2πΔTt\Deltaφ=2\pi\frac{\Delta T}{t}

14.

Đơn vị của tần số góc là:

a)

rad

b)

s

c)

m

d)

rad/s

15.

Phương trình li độ của vật dao động điều hoà là

a)

x=Acot(ωt+φo)x=A\cot(ωt+φo)

b)

x=Asin(ωt+φo)x=A\sin(ωt+φ_o)

c)

x=Acos(ωt+φo)x=A\cos(ωt+φ_o)

d)

x=Acos(ω+φo)x=A\cos(ω+φ_o)

16.

Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo)x=A\cos(ωt+φ_o) , vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v=Acos(ωt+φo)v=A\cos(ωt+φ_o)

b)

v=Aωcos(ωt+φo)v=Aω\cos(ωt+φ_o)

c)

v=Asin(ωt+φo)v=−A\sin(ωt+φ_o)

d)

v=Aωsin(ωt+φo)v=−Aω\sin(ωt+φo)

17.

Trong các dao động tắt dần sau, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi?

a)

Quả lắc đồng hồ.

b)

Sự đung đưa của chiếc võng.

c)

Khung ô tô sau khi đi qua chỗ đường gập ghềnh.

d)

Sự dao động của xích đu.

18.

Trong dao động điều hoà: x=Acos(ωt+φo)x=A\cos(ωt+φ_o) , gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình a=Aω2cos(ωt+φo)a=−Aω^2\cos(ωt+φo)

a)

a=Acos(ωt+φo)a=A\cos(ωt+φo)

b)

a=Aω2cos(ωt+φo)a=Aω^2\cos(ωt+φo)

c)

a=Aω2cos(ωt+φo)a=−Aω^2\cos(ωt+φo)

d)

a=Aωcos(ωt+φo)a=−Aω\cos(ωt+φo)

19.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ

b)

cùng pha

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu

20.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax=ωAv\max=ωA

b)

vmax=ω2Av\max=ω^2A

c)

vmax=ωAv\max=−ωA

d)

vmax=ω2Av\max=−ω^2A

21.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax=ωAa\max=ωA

b)

amax=ω2Aa\max=ω^2A

c)


amax=ωAa\max=−ωA

d)

amax=ω2Aa\max=−ω^2A

22.

Trong dao động điều hoà

a)

vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ

b)

vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ

c)

vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ

d)

vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha π/2 so với li độ

23.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà?

a)

Biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

Luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

d)

Là một hàm sin theo thời gian

24.

Cơ năng của chất điểm dao động điều hoà tỉ lệ thuận với

a)

chu kì dao động

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động

d)

bình phương chu kì dao động

25.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.

26.

Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên điều hòa theo thời gian với chu kì T

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2

c)

bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng

d)

bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng 

27.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

28.

Động năng trong dao động điều hoà biển đổi theo thời gian

a)

tuần hoàn với tần số 2f

b)

như một hàm cos

c)

không đổi

d)

tuần hoàn với tần số f

29.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x=Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

12mωA2\frac{1}{2}mωA^2

b)

m2ωA2m^2\omega A^2

c)

12mω2A2\frac{1}{2}mω^2A^2

d)

12mω2A\frac{1}{2}mω^2A^{ }

30.

Một chất điểm khối lượng m = 100 (g), dao động điều hoà với phương trình x = 4cos(2t) cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

a)

3200 J

b)

3,2 J

c)

0,32 J

d)

0,32 mJ

31.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình x=8cos10t (x tính bằng cm, t tính bằng s). Động năng cực đại của vật bằng

a)

32 mJ

b)

16 mJ

c)

 64 mJ

d)

128mJ

32.

Độ lệch cực đại so với vị trí cân bằng gọi là

a)

biên độ

b)

tần số

c)

li độ

d)

pha ban đầu

33.

Vật có đồ thị li độ dao động như hình vẽ.


a)

A = 2 cm, T = 0,8 s

b)

A = 4 cm, T = 0,4 s

c)

A = 2 cm, T = 0,4 s

d)

A = 4 cm, T = 0,8 s

34.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(4πt+2π3)cmx=5\cos(4\pi t+\frac{2\pi}{3})cm Tần số góc của dao động là:

a)

5 rad/s

b)

4π rad/s

c)

2π3rad/s\frac{2\pi}{3}rad/s

d)

12πrad/s\frac{1}{2\pi}rad/s

35.

Một vật dao động điều hòa có phương trìnhx=2cos(2πt−7π6)cm x=2cos(2πt 7π6)cmx=2\cos(2\pi t−\ \frac{7\pi}{6})cm Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là:

a)

1 cm

b)

1,5 cm

c)

0,5 cm

d)

−1 cm

36.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

Động năng tăng

b)

Thế năng giảm

c)

Cơ năng không thay đổi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

37.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

b)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số dao động riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ.

d)

có thêm một lực cưỡng bức tác dụng vào hệ.

38.

Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

dao động điều hòa.

b)

dao động tắt dần.

c)

dao động cưỡng bức.

d)

dao động duy trì.

39.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về dao động duy trì?

a)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

b)

Dao động được duy trì bằng cách giữ cho biên độ không đổi mà không làm thay đổi chu kì dao động riêng gọi là dao động duy trì.

c)

Trong trò chơi dân gian “đánh đu”, khi người đánh đu làm cho đu dao động với biên độ ổn định thì dao động của hệ lúc đó là dao động duy trì.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

40.

Đồ thị vận tốc biến thiên theo thời gian được biểu diễn theo hình vẽ bên. Pha ban đầu và chu kỳ dao động của vật lần lượt là


a)

φ=π2,T=0,4sφ=\frac{-\pi}{2},T=0,4s

b)

φ=0,T=0,4sφ=0,T=0,4s

c)

φ=π2,T=0,2sφ=\frac{\pi}{2},T=0,2s

d)

φ=0,T=0,2sφ=0,T=0,2s

41.
  1. Mỗi khi xe buýt đến bến, xe chỉ tạm dừng nên không tắt máy. Hành khách trên xe nhận thấy thân xe dao động, dao động này là:

a)

 dao động tắt dần

b)

Dao động điều hòa

c)

Dao động cưỡng bức

d)

Dao động riêng

42.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)

x=±A2x=\pm\frac{A}{2}

b)

x=±A 32x=\pm\frac{A\ \sqrt[]{3}}{2}

c)

x=±A3x=\pm\frac{A}{3}

d)

x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt[]{2}}

43.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là:

a)

10 rad/s

b)

10π rad/s

c)

5π rad/s

d)

5 rad/s.

44.

Đồ thị nào trong các đồ thị sau mô tả 2 dao động cùng pha:

a)

b)

c)

d)

45.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(3πt + π/3) cm. Biên độ dao động là

a)

2,5

b)

5

c)

10

d)

20

46.

Biết pha ban đầu của một vật dao động điều hòa, ta xác định được

a)

chiều chuyển động của vật lúc ban đầu.

b)

quỹ đạo dao động. 

c)

chu kỳ và trạng thái dao động.

d)

cách kích thích dao động