Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP VẬT LÝ HỌC KÌ II

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Tụ điện là:

a)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng rất xa.

2.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

c)

Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng.

d)

Đối vi điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm.

3.

Để tích điện cho tụ điện ta phải:

a)

mắc vào hai đầu tụ điện một hiệu điện thế

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện

d)

đặt tụ điện gần nguồn điện

4.

Chọn biến đổi đúng trong các biến đổi sau.

a)

A. 1Ω=0,001kΩ=0,0001MΩ.

b)

B. 10Ω=0,1kΩ=0,00001MΩ.

c)

C. 1kΩ=1000Ω=0,01MΩ.

d)

D. 1MΩ=1000kΩ=1000000Ω.

5.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (퐹)

c)

henry (H)

d)

oát (푊)

6.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

A. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

B. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

C. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

D. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

7.

Khi hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn tăng thì

a)

A. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn không thay đổi.

b)

B. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm, tỉ lệ với hiệu điện thế.

c)

C. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn có lúc tăng, có lúc giảm.

d)

D. cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tăng, tỉ lệ với hiệu điện thế.

8.

Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

A. một đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

b)

B. một đường cong đi qua gốc toạ độ.

c)

C. một đường thẳng không đi qua gốc toạ độ.

d)

D. một đường cong không đi qua gốc toạ độ.

9.

Với nguồn điện là pin, ắc quy, thì “lực lạ” có bản chất là

a)

lực điện từ

b)

lực hóa học

c)

lực tĩnh điện

d)

lực điện trường

10.

Số chỉ ampe kế ở mạch bên khi khóa K mở tính bằng?

a)

A. I = 0

b)

B. I=ξ/R+r

c)

C. I= ξ /r

d)

D. I=ξ /

11.

Với nguồn điện là máy phát điện, thì “lực lạ” có bản chất là

a)

lực điện từ

b)

lực hóa học

c)

lực tĩnh điện

d)

lực điện trường

12.

Công của nguồn điện chính là

a)

công của lực điện trường di chuyển điện tích ở mạch ngoài

b)

công của lực điện trường di chuyển điện tích trong toàn mạch

c)

công lực lạ khi di chuyển điện tích bên trong nguồn điện

d)

công lực lạ khi di chuyển điện tích ở mạch ngoài

13.

Hiệu điện thế giữa hai điểm:

a)

A. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên.

b)

B. đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên.

c)

C. đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

d)

D. đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia.

14.

Chọn câu phát biểu đúng.

a)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ với điện tích của nó

b)

Điện tích của tụ điện tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

c)

Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện tỉ lệ với điện dung của nó

d)

Điện dung của tụ điện tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai bản của nó

15.

Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

F/q

b)

U/d

c)

A/q

d)

Q/U

16.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

A. U MN = V M - V N

b)

B. U = E.d.

c)

C. A = qEd.

d)

D. U MN = A MN .q.

17.

Chọn đáp án sai. Hiệu suất của nguồn điện (, r) với điện trở mạch ngoài R tính bằng?

a)

H=U/E

b)

H=R/R+r

c)

H=E-Ir/E

d)

H=E/U

18.

Trường hợp nào sau đây tạo thành một tụ điện?

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

19.

Trong thời gian t, điện lượng chuyên qua tiết diện thẳng của dây dẫn là q. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I = q/t

b)

I = qt

c)

I = q^2t

d)

I = q/t

20.

Nếu S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn, n là mật độ hạt mang điện ,v là vận tốc trôi của electron, e là độ lớn điện tích của electron. Cường độ dòng điện chạy qua một dây dẫn kim loại

a)

I = Snve

b)

I = nve

c)

I = Snv/e

d)

ISnv

21.

Biểu thức đúng của định luật Ohm đối với đoạn mạch là

a)

A. I=R/U

b)

B. I=U/R

c)

C. U=1/R

d)

D. U=R/I

22.

Cho một điện tích di chuyển trong điện trường dọc theo một đường cong kín, xuất phát từ điểm M qua điểm N rồi trở lại điểm M. Công của lực điện

a)

trong cả quá trình bằng 0.

b)

trong quá trình M đến N là dương,

c)

trong quá trình N đến M là dương.

d)

trong cả quá trình là dương.

23.

Biết hiệu điện thế U MN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây đúng?

a)

V M = 5 V

b)

V N = 5 V

c)

V M - V N = 5 V

d)

V N - V M = 5V

24.

Đơn vị của suất điện động là

a)

V/m

b)

Vôn

c)

Jun

d)

W

25.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng nhỏ nếu

a)

hiệu điện thế U MN càng nhỏ.

b)

đường đi từ M đến N càng dài.

c)

hiệu điện thế U MN càng lớn.

d)

đường đi từ M đến N càng ngắn.

26.

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn. Nếu tăng hiệu điện thế lên 1,6 lần thì

a)

A. cường độ dòng điện tăng 3,2 lần.

b)

B. cường độ dòng điện giảm 3,2 lần.

c)

C. cường độ dòng điện giảm 1,6 lần.

d)

D. cường độ dòng điện tăng 1,6 lần

27.

Đồ thị trên hình biểu diễn sự phụ thuộc của điện tích của một tụ điện vào hiệu điện thế giữa hai bản của nó

a)

Đồ thị a

b)

Đồ thị b

c)

Đồ thị c

d)

Không có đồ thị nào

28.

Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

A. không thay đổi.

b)

B. tăng lên hai lần.

c)

C. tăng lên gấp bốn lần.

d)

D. giảm đi hai lần.

29.

Phát biểu nào dưới đây về tụ điện là không đúng?

a)

Điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện

b)

Điện dung của tụ điện càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn

c)

Điện dung của tụ điện có đơn vị là Fara (F)

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

30.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

A. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

b)

B. dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm.

c)

C. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

D. âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0.

31.

Biến trở là

a)

A. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

B. điện trở' có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch.

c)

C. điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch.

32.

Có n nguồn điện giống nhau (E0; r0) mắc nối tiếp . Suất điện dộng và điện trở trong bộ nguồn tính theo công thức

a)

A. E b = n. E 0; r b = r 0/n

b)

B. E b = E 0; r b = n.r 0

c)

C. E b = n. E 0; r b = n.r 0

d)

D. E b = E 0; r b = r 0/n

33.

Chỉ ra câu sai.

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế.

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kế.

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế.

34.

Một điện tích q chuyển động từ điểm M đến Q, đến N, đến P trong điện trường đều như hình vẽ. Đáp án nào là sai khi nói về mối quan hệ giữa công của lực điện trường dịch chuyển điện tích trên các đoạn đường:

a)

A MQ = - A QN

b)

A MN = A NP

c)

A QP = A QN

d)

A MQ = A MP

35.

Trong các nhận định dưới đây về hiệu điện thế, nhận định không đúng là:

a)

A. Đơn vị của hiệu điện thế là V.

b)

B. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc vị trí của hai điểm đó.

c)

C. Hiệu điện thế giữa hai điểm phụ thuộc điện tích dịch chuyển giữa hai điểm đó.

d)

D. Hiệu điện thế đặc trưng cho khả năng sinh công khi dịch chuyển điện tích giữa hai điểm trong điện trường.

36.

Số chỉ vôn kế ở mạch bên khi khóa K mở tính bằng?

a)

U = E

b)

U = 0

c)

U = E.R/R+r

d)

U = E.r/R+r

37.

Có n nguồn điện giống nhau (E0; r0) mắc song song . Suất điện dộng và điện trở trong bộ nguồn tính theo công thức

a)

A. E b = n. E 0; r b = r 0/n

b)

B. E b = E 0; r b = n.r 0

c)

C. E b = n. E 0; r b = n.r 0

d)

D. E b = E 0; r b = r 0/n

38.

Nếu S là diện tích tiết diện thẳng của dây dẫn, n là mật độ hạt mang điện ,v là vận tốc trôi của electron, e là độ lớn điện tích của electron. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian ∆t là

a)

∆q = Snve.∆t

b)

∆q = Sne.∆t

c)

∆q = Snve/∆t

d)

∆q = Snv.∆t

39.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

40.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần thì điện dung của tụ

a)

không đổi

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

tăng 2 lần

41.

Công thức không phải là công thức tính của năng lượng điện trường tụ điện

a)

W=QU/2

b)

W=C^2/2Q

c)

W=CU^2/2

d)

W=Q^2/2C

42.

Với một tụ điện xác định, nếu HDT hai đầu tụ điện giảm 2 lần thì W:

a)

tăng 2 lần

b)

không đổi

c)

giảm 2 lần

d)

giảm 4 lần

43.

Với một tụ điện xác định, nếu muốn tăng W 4 lần thì điện tích q của tụ điện phải

a)

tăng 16 lần

b)

tăng 8 lần

c)

tăng 2 lần

d)

không đổi

44.

Biết năng lượng điện trường trong tụ tính theo công thức W= 0,5Q2 /C. Một tụ điện phẳng không khí đã được tích điện nếu dùng tay để làm tăng khoảng cách giữa hai bản tụ thì năng lượng điện trường trong tụ sẽ

a)

giảm

b)

tăng

c)

lúc đầu tăng lúc sau giảm

d)

lúc đầu giảm lúc sau tăng

45.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

46.

Dòng điện là

a)

dòng dịch chuyển của các hạt electron

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm và dương

d)

dòng dịch chuyển của điện

47.

Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

điện tích âm

b)

electron

c)

neutron

d)

điện tích dương

48.

Suất điện động của nguồn điện đặc trung cho

a)

khả năng tích điện cho 2 cực

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực của nguồn điện