wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 1 Vật lý 12

Total questions: 45

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Hai con lắc dao động điều hòa với chu kỳ lần lượt là T1 = 2s và T2 = 1,5 s. Giả sử tại thời điểm t hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều thì sau đó bao lâu cả hai con lắc cùng qua vị trí cân bằng theo cùng chiều như trên.

a)

Δ\Delta t = 6,6s

b)

Δ\Delta t = 4,6s.

c)

Δ\Delta t = 3,2s.

d)

Δ\Delta t = 6s.

2.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

a)

26,12 cm/s.

b)

21,96 cm/s

c)

7,32 cm/s.

d)

14,64 cm/s.

3.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

4.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s

b)

1,50 s

c)

0,50 s

d)

0,25 s

5.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

6.

Một con lắc đơn dao động điều hoà, nếu tăng chiều dài 25% thì chu kỳ dao động của nó

a)

tăng 25%

b)

giảm 25%

c)

tăng 11,80%

d)

giảm 11,80%

7.

Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m = 200g, l = 100cm. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng a = 60  so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lấy g = 10m/ s2s^2   , tính năng lượng của con lắc    

a)

0,5J

b)

 1J

c)

0,27J

d)

0,13J

8.

 Một quả nặng 0,1kg, treo vào sợi dây dài 1m, kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng góc a = 0,1 rad rồi buông tay không vận tốc đầu. Tính cơ năng của con lắc? Biết g = 10m/ s2s^2  .
   

a)

5J

b)

50mJ 

c)

5mJ  

d)

0,5J

9.

Một chất điểm thực hiện dao động điều hoà với chu kỳ T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi điểm chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì vận tốc của nó bằng

a)

0,5m /s.

b)

2m/s.   

c)

1m /s. 

d)

3m/s.

10.

Trong dao động điều hòa, vận tốc tức thời biến đổi

a)

 

cùng pha với li độ.  

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha  so với li độ

d)

vuông pha so với li độ.   

11.

(CĐ – 2013): Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t=2s, pha của dao động là

a)

10 rad

b)

40 rad

c)

20 rad

d)

5 rad

12.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s

b)

1,50 s

c)

0,50 s

d)

0,25 s

13.

Con lắc đơn có tần số dao động là f, nếu tăng chiều dài dây lên 4 lần thì tần số sẽ:

a)

Giảm 2 lần

b)

Tăng 2 lần

c)

Không đổi

d)

Giảm 2 \sqrt{2\ } lần

14.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

15.

Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng hai lần và biên độ giảm hai lần thì cơ năng của nó

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

16.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy π 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số:

a)

6 Hz

b)

3 Hz

c)

12 Hz

d)

1 Hz

17.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:

a)

8 cm

b)

16 cm

c)

64 cm

d)

32 cm

18.

Con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm. Li độ của vật tại vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng là:

a)

2cm

b)

-2cm

c)

± 2cm

d)

± 3cm

19.

1. Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

cùng pha với li độ.

b)

ngược pha với li độ.

c)

lệch pha vuông góc so với li độ

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm

b)

động năng của chất điểm giảm

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng.

21.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Trong các đại lượng sau của vật: biên độ, vận tốc, gia tốc, động năng thì đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

vận tốc

b)

động năng

c)

gia tốc

d)

biên độ

22.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

23.

Gia tốc của một chất điểm dao động điều hòa biến thiên

a)

khác tần số, cùng pha với li độ

b)

cùng tần số, ngược pha với li độ

c)

khác tần số, ngược pha với li độ

d)

cùng tần số, cùng pha với li độ

24.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

A. 20rad/s.

b)

B. 10rad/s.

c)

C. 5rad/s.

d)

D.15rad/s.

26.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

A. Tần số dao động.

b)

B. Chu kì dao động.

c)

C. Pha ban đầu.

d)

D. Tần số góc.

27.

Biểu thức li độ của dao động điều hoà là x = Acos(ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

A. vmax = A2w.

b)

B. vmax = 2Aw.

c)

C. vmax = Aw2.

d)

D. vmax = Aw.

28.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(8πt + π/6)(cm), với x tính bằng cm, t tính bằng s. Chu kì dao động của vật là

a)

A. 0,25s.

b)

B. 0,125s.

c)

C. 0,5s.

d)

D. 4s.

29.

Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn đồng tâm O, bán kính 10 cm với tốc độ góc 5 rad/s. Hình chiếu của chất điểm lên trục Ox nằm trong mặt phẳng quỹ đạo có tốc độ cực đại là:

a)

A. 250 cm/s.

b)

B. 15 cm/s.

c)

C. 50 cm/s.

d)

D. 25 cm/s.

30.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình: x = 5cos(ωt + 0,5π) cm. Pha ban đầu của dao động là:

a)

A. π rad.

b)

B. 0,5π rad.

c)

C. 0,25π rad.

d)

D. 1,5π rad.

31.

Một chất điểm dao động theo phương trình: x = 6cosωt (cm). Dao động của chất điểm có biên độ là:

a)

A. 2 cm.

b)

B. 6 cm.

c)

C. 3 cm.

d)

D. 12 cm.

32.

Một vật dao động điều hòa có chu kì 2 s, biên độ 10 cm. Khi vật cách vị trí cân bằng 6 cm, tốc độ của nó bằng:

a)

18,84 cm/s.

b)

20,08 cm/s.

c)

25,13 cm/s.

d)

12,56 cm/s.

33.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40√3 cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là :

a)

4 cm.

b)

5 cm.

c)

8 cm.

d)

10 cm.

34.

Vecto vận tốc của dao động điều hòa luôn:

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

35.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương nằm ngang. Nếu biên độ dao động tăng gấp đôi thì tần số dao động điều hòa của con lắc

a)

không đổi.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng √2 lần.

d)

tăng 2 lần.

36.

Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn:

a)

tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

b)

tỉ lệ với bình phương biên độ.

c)

không đổi nhưng hướng thay đổi.

d)

và hướng không đổi.

37.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Biểu thức lực kéo về tác dụng lên vật theo li độ x là:

a)

F = kx.

b)

F = - kx.

c)

F = kx2/2.

d)

F = - kx/2.

38.

Tần số góc của con lắc lò xo được tính theo công thức :

a)

ω=mk\omega=\sqrt{\frac{m}{k}}

b)

ω=2πkm\omega=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

ω=2πmk\omega=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}

d)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

39.

Một vật nhỏ khối lượng 100 g dao động theo phương trình: x = 8cos10t (cm). Động năng cực đại của vật là:

a)

32 mJ.

b)

16 mJ.

c)

64 mJ.

d)

128 mJ.

40.

Một CLLX có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acosωt. Mốc tính thế năng ở VTCB. Cơ năng của con lắc là:

a)

mωA2.m\omega A^2.

b)

12mωA2.\frac{1}{2}m\omega A^2.

c)

mω2A2.m\omega^2A^2.

d)

12mω2A2.\frac{1}{2}m\omega^2A^2.

41.

Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vị trí cân bằng là

a)

4 m/s.

b)

6,28 m/s.

c)

0 m/s.

d)

2 m/s.

42.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng:

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J.

43.

Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Lấy   π2\pi^2  = 10. Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

a)

250 g.

b)

100 g.

c)

25 g.

d)

50 g.

44.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Nếu chỉ thay đổi cách kích thích dao động thì đại lượng không thay đổi là:

a)

biên độ dao động.

b)

pha dao động.

c)

gia tốc cực đại.

d)

chu kì dao động.

45.

Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

12πlg.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{l}{g}}.

b)

2πgl.2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

2πlg.2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

12πgl.\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.