wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KẾT THÚC MÔN

Total questions: 40

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là các……………dịch chuyển có hướng

a)

Electron

b)

Ion âm

c)

Điện tích

d)

Ion dương

2.

Chọn câu đúng nhất

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích

3.

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

Pin

b)

Ắc – qui

c)

Pin con thỏ

d)

Quạt điện

4.

Những đồ dùng nào sau đây sử dụng nguồn điện là ắc – qui:

a)

Đồng hồ treo tường

b)

Ôtô

c)

Nồi cơm điện

d)

Quạt trần

5.

Có mấy loại điện tích

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế tồn tại ở hai đầu vật dẫn.

b)

trong vật dẫn tồn tại các điện tích tự do.

c)

vật dẫn được đặt trong điện trường.

d)

có nguồn điện.

7.

Suất điện động của nguồn điện định nghĩa là đại lượng đo bằng

a)

công của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

b)

thương số giữa công và lực lạ tác dụng lên điện tích q dương.

c)

thương số của lực lạ tác dụng lên điện tích q dương và độ lớn điện tích ấy.

d)

thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích q dương trong nguồn từ cực âm đến cực dương với điện tích đó.

8.

Suất điện động của một pin là 3 V, lực lạ làm di chuyển điện tích thực hiện một công 6 mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là

a)

18.10-3 C.

b)

2.10-3 C.

c)

0,5.10-3 C .

d)

1,8.10-3 C.

9.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tiêu thụ điện năng của mạch điện.

b)

dự trữ năng lượng của nguồn điện.

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

tác dụng lực của nguồn điện.

10.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

11.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

12.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

A. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion về các cực của nguồn.

b)

B. sinh ra electron ở cực âm.

c)

C. sinh ra ion dương ở cực dương.

d)

D. làm biến mất electron ở cực dương.

13.

Cường độ dòng điện có thể có đơn vị là

a)

A. jun (J)

b)

B. cu – lông (C)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Cu – lông trên giây (C/s)

14.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Một đoạn ruột bút chì.

b)

Một đoạn dây thép.

c)

Một đoạn dây nhôm.

d)

Một đoạn dây nhựa.

15.

Chất nào dưới đây dẫn điện tốt nhất?

a)

Nước.

b)

Không khí.

c)

Than chì.

d)

Vàng.

16.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế

b)

tĩnh điện kế

c)

ampe kế

d)

Công tơ điện.

17.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

 P=A.t

b)

P=AtP=\frac{A}{t}  

c)

P=tAP=\frac{t}{A}  

d)

A=PtA=\frac{P}{t}  

18.

Một bóng đèn có ghi 50W – 220V. Điều nào sau đây sai khi đèn sáng bình thường?

a)

Công suất định mức là 50 W

b)

Điện trở của đèn luôn bằng 968 W

c)

Cường độ dòng điện định mức là 4,4 A

d)

Hiệu điện thế định mức của đèn là 220 V

19.

00  Đoạn mạch gồm điện trở R1=100ΩR_1=100\Omega   mắc nối tiếp với điện trở R2=300ΩR_2=300\Omega  , điện trở toàn mạch là:

a)

Rtm=200ΩR_{tm}=200\Omega  

b)

Rtm=300ΩR_{tm}=300\Omega  

c)

Rtm=400ΩR_{tm}=400\Omega  

d)

Rtm=500ΩR_{tm}=500\Omega  

20.

Chọn tên của dụng cụ này - công dụng của dụng cụ:

a)

Công tơ điện - Đo hiệu điện thế.

b)

Công suất điện -Đo công suất tiêu thụ

c)

Am pe kế -Đo điện trở

d)

Đồng hồ đo điện - Đo điện năng tiêu thụ.

21.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

9 Ω

b)

3 Ω

c)

6 Ω

d)

12 Ω

22.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

23.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

24.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

4 lines
25.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

26.

Chọn hệ thức đúng liên hệ giữa x, A, v, ω trong dao động điều hòa

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

x2=A2+v2ω2x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

d)

A2=x2+v2ω4A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^4}

27.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

28.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

4 lines
29.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
30.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

31.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

32.

Thời gian để chất điểm thực hiện 1 dao động toàn phần được gọi là:

a)

biên độ

b)

tần số

c)

chu kỳ

d)

tần số góc

33.
Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4 cos(5πt + π/4). Phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ dao động là 4 cm.
b)
Tần số là 5π Hz.
c)
Pha ban đầu là π/4 rad.
d)
Chu ký là 0,4 s.
34.
Một vật dao động điều hòa, khi chuyển động từ biên dương về VTCB thì
a)
vận tốc dương, gia tốc âm.
b)
vận tốc và gia tốc đều dương.
c)
vận tốc và gia tốc đều âm.
d)
vận tốc âm, gia toocs dương.
35.

Một vật dao động điều hoà với phương trình li độ x = Acos( ω\omega t+ ϕ\phi ). Biểu thức nào sau đây không đúng

(a)  

36.

Trong dao động điều hoà

a)

gia tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với vận tốc.

b)

gia tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với vận tốc.

c)

gia tốc biến đổi điều hoà sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

d)

gia tốc biến đổi điều hoà chậm pha π2\frac{\pi}{2} so với vận tốc.

37.

Một vật dao động điều hòa đang chuyển động từ vị trí biên âm đến vị trí cân bằng thì vật chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần điều.

c)

chậm dần.

d)

nhanh dần.

38.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 10cos(15t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

4 lines
39.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 10 cos(2πt  π3)cmx\ =\ 10\ \cos\left(2\pi t\ -\ \frac{\pi}{3}\right)cm  . Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là


4 lines
40.

Một con lắc lò xo dao động với chiều dài quỹ đạo 20 cm. Lò xo có độ cứng 100 N/m. Cơ năng của con lắc là

4 lines