wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL11CKII

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích điểm là

a)

Vật có kích thước rất nhỏ.

b)

Điểm phát ra điện tích.

c)

Điện tích coi như tập trung tại một điểm.

d)

Vật chứa rất ít điện tích.

2.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về sự tương tác điện

a)

Hai điện tích trái dấu thì đẩy nhau

b)

Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.

c)

Hai thanh nhựa giống nhau, sau khi cọ xát với len dạ, nếu đưa lại gần thì chúng sẽ hút nhau.

d)

Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.

3.

Điện tích có đơn vị là:

a)

N.m.

b)

C.

c)

m.

d)

N.

4.

Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

q1 và q2 đều là điện tích âm.

b)

q1 và q2 đều là điện tích dương.

c)

q1 và q2 cùng dấu nhau.

d)

q1 và q2 trái dấu nhau.

5.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

Có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

c)

Có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

d)

Là lực hút khi hai điện tích trái dấu

6.

Công thức của định luật Culông là

a)

b)

c)

d)

7.

Chọn phát biểu sai?

a)

Các điện tích cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

b)

Điện tích điểm là điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

Khi hút nhau các điện tích sẽ dịch chuyển lại gần nhau.

d)

Có hai loại điện tích là điện tích dương và điện tích âm.

8.

Hai điện tích q1 và q2 đẩy nhau. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

q1 và q2 cùng là điện tích dương hoặc cùng là điện tích âm.

b)

q1*q2 = 0.

c)

q1 là điện tích âm và q2 là điện tích dương.

d)

q1 là điện tích dương và q2 là điện tích âm.

9.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong môi trường điện môi đồng chất phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

I. Độ lớn của các điện tích.

II. Dấu của các điện tích.

III. Bản chất của điện môi. 

IV. Khoảng cách giữa hai điện tích.

a)

I, III, IV.

b)

I, II, III, IV.

c)

I, II.

d)

I, II, III.

10.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không giảm xuống 4 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 16 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 8 lần.

11.

Điện trường là:

a)

Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.

b)

Dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.

c)

Dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.

d)

Tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.

12.

Đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm được gọi là:

a)

Vecto điện trường

b)

Điện trường

c)

Từ trường

d)

Cường độ điện trường

13.

Đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

N/m

b)

N.m

c)

V/m

d)

V.m

14.

Hệ thức xác định cường độ điện trường là:

a)

b)

c)

d)

15.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho:

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó

16.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về cường độ điện trường?

a)

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho tác dụng của lực điện trường tại điểm đó

b)

Cường độ điện trường là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh, yếu của điện trường tại một điểm

c)

Véctơ cường độ điện trường gây bởi điện tích điểm Q có chiều: hướng ra xa Q nếu Q âm, hướng về phía Q nếu Q dương

d)

Đơn vị của cường độ điện trường là V/m

17.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

Dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

Ngược chiều đường sức điện trường

c)

Vuông góc với đường sức điện trường

d)

Theo một quỹ đạo bất kỳ

18.

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm không phụ thuộc:

a)

Độ lớn điện tích thử

b)

Khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

c)

Độ lớn điện tích đó

d)

Hằng số điện môi của môi trường

19.

Cho một điện tích điểm – Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều:

a)

hướng ra xa nó

b)

hướng về phía nó

c)

phụ thuộc độ lớn của nó

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh

20.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 3 lần thì độ lớn cường độ điện trường:

a)

không đổi

b)

giảm 3 lần

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 6 lần

21.

 Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn đến điểm đang xét tăng 3 lần thì cường độ điện trường:

a)

giảm 3 lần

b)

tăng 3 lần

c)

giảm 9 lần

d)

tăng 9 lần

22.

  Hạt điện tích q dịch chuyển được một đoạn đường d trong điện trường đều có cường độ E theo hướng hợp với hướng của các đường sức điện một góc . Công của lực điện được xác định bởi biểu thức

a)

b)

c)

d)

23.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường

b)

khả năng sinh công của điện trường

c)

phương chiều của cường độ điện trường

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường

24.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = qEd. Trong đó d là

a)

chiều dài MN

b)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

c)

chiều dài đường đi của điện tích

d)

đường kính của quả cầu tích điện

25.

Chọn phát biểu sai?

a)

Công của lực điện là đại lượng đại số

b)

lực điện là một lực thế

c)

Công của lực điện luôn có giá trị dương

d)

tại mốc thế năng thì điện trường hết khả năng sinh công

26.

Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N

b)

hình dạng của đường đi MN

c)

độ lớn của điện tích q

d)

độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi

27.

Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ điểm M đến điểm N trong điện trường chỉ phụ thuộc vào

a)

quỹ đạo chuyển động

b)

vị trí của M

c)

vị trí của M và N

d)

vị trí của N

28.

Trọng lực, lực đàn hồi và lực tĩnh điện có cùng đặc điểm nào sau đây?

a)

Công thực hiện trên quỹ đạo khép kín bằng 0

b)

Công không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, cuối của quỹ đạo

c)

Công đều phụ thuộc vào hình dạng đường đi

d)

Công luôn gây ra sự biến thiên cơ năng

29.

Phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Công của lực điện bằng độ giảm thế năng của điện tích trong điện trường

b)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường được xác định bởi W =qVM

c)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường không phụ thuộc vào điện tích q

d)

Thế năng của điện tích q đặt tại điểm M trong điện trường đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường tại điểm đó

30.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

phương diện tạo ra thế năng khi đặt tại đó một điện tích q

b)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường

c)

khả năng sinh công tại một điểm

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường

31.

Điện thế là đại lượng:

a)

đại số

b)

luôn luôn dương

c)

vectơ

d)

luôn luôn âm

32.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường được xác định bởi biểu thức:

a)

b)

c)

d)

33.

Biểu thức nào sau đây là sai?

a)

b)

c)

d)

34.

Hiệu điện thế giữa hai điểm:

a)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường của điện tích q đứng yên

b)

đặc trưng cho khả năng tác tác dụng lực của điện trường của điện tích q đứng yên

c)

đặc trưng cho khả năng tạo lực của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia

d)

đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường trong sự di chuyển của điện tích q từ điểm nọ đến điểm kia

35.

Câu 1.  Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của điện trường khi có một điện tích di chuyển giữa 2 điểm đó được gọi là:

a)

công của lực điện

b)

điện thế

c)

hiệu điện thế

d)

cường độ điện trường

36.

Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là:

a)

b)

c)

d)

37.

Hiệu điện thế được đo bằng dụng cụ nào sau đây?

a)

Tĩnh điện kế

b)

Ampe kế

c)

Tốc kế

d)

Nhiệt kế

38.

Điện tích q chuyển động từ M đến N trong một điện trường đều, công của lực điện càng lớn nếu

a)

đường đi từ M đến N càng dài

b)

đường đi từ M đến N càng ngắn

c)

hiệu điện thế UMN càng nhỏ

d)

hiệu điện thế UMN càng lớn

39.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 20V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Điện thế tại điểm M là 20 V

b)

Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm

c)

Điện thế tại điểm N là 0 V

d)

Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N 20 V

40.

Biết hiệu điện thế UMN = 5 V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?

a)

VM = 5 V

b)

VN = 5 V

c)

VM - VN = 5 V

d)

VN - VM = 5V