wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề thi giả định PHY 001

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật là

a)

chất cấu tạo vật.

b)

khối lượng.

c)

thể tích.

d)

nhiệt độ.

2.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay

b)

ngả người về phía sau

c)

chúi người về phía trươc

d)

ngả người sang bên cạnh

3.

Theo định luật 2 Niu-tơn thì

a)

khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.

b)

khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng

c)

gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật

d)

độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.

4.

Điều nào sau đây là sai với tính chất của khối lượng?

a)

Là đại lượng vô hướng, dương

b)

Có thể thay đổi đối với mọi vật

c)

Có tính chất cộng.

d)

Đo bằng đơn vị kg

5.

Một vật có khối lượng m = 5 kg, chuyển động với gia tốc a = 0,6 m/s2. Lực tác dụng F vào vật có độ lớn là

a)

8,3 N

b)

2 N

c)

2,5 N

d)

3 N

6.

Một hợp lực F = 1,0 N tác dụng vào một vật có khối lượng m = 2,0kg lúc đầu đứng yên trong khoảng thời gian t = 4,0s. Độ dịch chuyển d của vật trong khoảng thời gian đó là:

a)

0,5 m

b)

1 m

c)

2 m

d)

4 m

7.

Theo định luật 3 Newton: Khi vật A tác dụng lên vật B một lực thì đồng thời vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này sẽ là:

a)

Hai lực cân bằng

b)

  Hai lực trực đối.

c)

Lực kéo và lực đẩy

d)

Hai lực đồng qui

8.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật 3 Niutơn

a)

Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá      

b)

Không cần phải bằng nhau về độ lớn

c)

Tác dụng vào cùng một vật

d)

Tác dụng vào hai vật khác nhau

9.

Trọng lực tác dụng lên vật có

a)

độ lớn luôn thay đổi.

b)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên

d)

điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống

10.

Độ lớn của trọng lực tác dụng vào vật được gọi là:

a)

Trọng lượng

b)

Lực căng

c)

Lực hút

d)

Trọng lực

11.

Một quả cam có khối lượng m = 6 kg đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g=10 g=10\  m/s2. Trọng lượng P của quả cam là

a)

6 N

b)

60 N

c)

600 N

d)

6000 N

12.

Trọng lực tác dụng vào một người trên Trái Đất có độ lớn P1 = 530 N, lấy gia tốc trọng trường trên Trái Đất là g = 10 m/s2. Vẫn là người đó nhưng lên Mặt Trăng với gia tốc trọng trường khoảng g'=1,7 m/s2 thì lực hút P' Mặt Trăng tác dụng lên vật có giá trị gần nhất là? (Coi khối lượng người đó không thay đổi)

a)

107 N

b)

95 N

c)

120 N

d)

90 N

13.

Đặt một vật lên mặt bàn nằm ngang rồi tác dụng vào vật một lực theo phương ngang, ta thấy vật không chuyển động là do khi đó vật chịu tác dụng của:

a)

Lực ma sát trượt

b)

Lực ma sát nghỉ     

c)

Lực ma sát lăn

d)

Trọng lực

14.

Ô tô đỗ được trên một con dốc là do

a)

Lực ma sát lăn

b)

Lực ma sát nghỉ

c)

Lực hấp dẫn

d)

Lực ma sát trượt

15.

Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

a)

Nhiệt năng

b)

  Quang năng.

c)

Điện năng

d)

Khối lượng.

16.

Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

a)

  Jun (J).

b)

   Oát (W).

c)

   Niuton (N).

d)

  Ampe (A)

17.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc   α\alpha = 60­0. Lực tác dụng lên dây F = 500N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được quãng đường s = 20 m là:

a)

A = 5000 J

b)

A = 3000 J

c)

A = 4500 J

d)

A = 4000 J

18.

Cho hệ gồm hai vật với m1 = 2 kg, m2 = 0,5 kg cùng chuyển động với gia tốc không đổi là a = 2 m/s2. Bỏ qua ma sát. Tính quãng đường của hệ vật biết lực tác dụng lên hệ vật cùng hướng với hướng chuyển động và sinh công A = 30 J?

a)

6 m

b)

4 m

c)

2m

d)

1m

19.

Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng

a)

Thương số của công và lực tác dụng

b)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài

d)

Tích của công và thời gian thực hiện công.

20.

Đơn vị của công suất là

a)

N.s

b)

kg.s/m

c)

J.m

d)

W

21.

Một xe tải có công suất của động cơ là P = 4.104 W đang chạy trên đường với tốc độ v = 20 m/s. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

2000 N

b)

200000 N

c)

800000 N

d)

8000 N

22.

Một người leo 40 bậc cầu thang (biết mỗi bậc cầu thang cao h =  20 cm) trong thời gian t = 5 phút 20 giây. Người đó có trọng lượng là P = 1000 N. Tính công suất P của vận động viên?

a)

30 W

b)

25 W

c)

18 W

d)

20 W

23.

Động năng là dạng năng lượng do vật:

a)

Chuyển động mà có.

b)

Nhận được từ vật khác mà có.      

c)

Đứng yên mà có

d)

Va chạm mà có

24.

Độ biến thiên thế năng của một vật chuyển động bằng:

a)

Công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

Công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

Công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

Công của ngoại lực tác dụng lên vật.

25.

Một vật có khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v. Khi vận tốc của vật tăng lên gấp 2 thì động năng của vật

a)

tăng 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 16 lần

d)

giảm 16 lần

26.

Cho một vật có trọng lượng P= 20 N, có động năng Wđ = 625J. Lấy g = 10 m/s2. Tính vận tốc của vật.

a)

v = 1,5 m/s

b)

v = 25 m/s

c)

v = 225 m/s

d)

v = 15 m/s

27.

Cơ năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương.            

b)

Vô hướng, có thể âm, dương hoặc bằng không.

c)

Véc tơ cùng hướng với véc tơ vận tốc.    

d)

Véc tơ, có thể âm, dương hoặc bằng không.

28.

Điều nào sau đây là sai khi nói về cơ năng?

a)

Cơ năng bằng tổng động năng và thế năng

b)

Trong trường trọng lực, không ma sát, cơ năng của vật được bảo toàn

c)

Cơ năng của vật có thể dương.

d)

Cơ năng của vật là đại lượng véc tơ

29.

Từ độ cao h = 2 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng m = 0,5 kg thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là v0 = 6 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật:

a)

W = 8 J

b)

W = 25 J

c)

W = 10,5 J

d)

W = 19 J

30.

Một hòn bi khối lượng  m = 0,5 kg được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc v = 10 m/s từ độ cao h = 4 m so với mặt đất. Chọn gốc thế năng tại mặt đất, cho g = 10 m/s2. Tính độ cao cực đại hmax khi đó.

a)

5 m

b)

4 m

c)

9 m

d)

12 m

31.

Một vật khối lượng m, đang chuyển động với vận tốc v\overrightarrow{v} . Động lượng p\overrightarrow{p} của vật có thể xác định bằng biểu thức:

a)

p = m.v\overrightarrow{p}\ =\ -m.\overrightarrow{v}

b)

p = m.vp\ =\ m.v

c)

p =m.v\overrightarrow{p}\ =m.\overrightarrow{v}

d)

p = -m.v

32.

Trong hệ SI, đơn vị của động lượng là

a)

kg.m.s

b)

kg.m/s2

c)

kg.m/s

d)

kg.m.s2

33.

Một vật khối lượng m = 4 kg chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox với vận tốc v = 50 m/s. Động lượng p của vật có giá trị là:

a)

100 kg.m/s

b)

25 kg.m/s

c)

200 kg.m/s

d)

500 kg.m/s

34.

Một vật khối lượng m chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox. Động lượng p của vật có giá trị là 20 kg.m/s. Biết vận tốc của vật v = 2 m/s. Tính khối lượng m.

a)

30 kg

b)

10 kg

c)

40 kg

d)

20 kg

35.

Một vật được ném lên từ độ cao h = 2 m so với mặt đất với vận tốc đầu v0 = 2 m/s. Cơ năng của vật so với mặt đất bằng 44 J. Lấy g = 10m/s2. Tính khối lượng của vật?

a)

4 kg

b)

5 kg

c)

3 kg

d)

2 kg

36.

Một viên đạn khối lượng m = 200 g rời khỏi nòng súng với vận tốc  v = 200 m/s. Động năng của viên đạn là: 

a)

10 J

b)

2000 J

c)

2.106 J

d)

4000 J

37.

Một vật có khối lượng m = 2 kg, động năng Wđ = 25 J. Khi đó vận tốc của vật bằng:                                                     

a)

10 m/s

b)

7,1 m/s

c)

5 m/s

d)

4,5 m/s

38.

Siêu xe Chiron Sport của hãng Bugatti được giới thiệu năm 2020 có công suất động cơ là P = 423653 W và đã xác lập kỉ lục tốc độ tối đa của xe ô tô. Lực đẩy trung bình của động cơ khi xe chạy ở tốc độ tối đa là F = 4783 N. Tính tốc độ tối đa của xe?

a)

135,33 m/s

b)

106,66 m/s

c)

116,66 m/s

d)

88,57 m/s

39.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 2.104 N, thì thực hiện công A = 4.106 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)

200 m

b)

100 m

c)

150 m

d)

50 m

40.

Một quả táo có khối lượng m = 400g đặt ở nơi có gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 .Trái Đất hút quả táo với một lực có độ lớn bằng

a)

40 N

b)

4 N

c)

400 N

d)

4000 N