wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi cuối kì 2 vật lí 8

Total questions: 36

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị của công là:

a)

N, J

b)

J, N/m

c)

J/s, N.m

d)

J, N.m

2.

Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

  Khối lượng của vật và quãng đường vật dịch chuyển

b)

   Lực tác dụng vào vật và khối lượng của vật.

c)

Lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển theo phương của lực

d)

  Quãng đường vật dịch chuyển và vận tốc chuyển động của vật.

3.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ đang đỡ quả tạ ở tư thế thẳng đứng.

b)

B.     Đầu tàu đang kéo các toa tàu chuyển động.

c)

C.     Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo 1 vật lên cao.

d)

D.    Con bò đang kéo 1 chiếc xe đi trên đường.

4.

Trọng lực tác dụng lên 1 vật không thực hiện công cơ học trong trường hợp:

a)

A.    Vật được ném lên theo phương thẳng đứng.

b)

B.     Vật chuyển động thẳng trên mặt bàn nằm ngang.

c)

C.     Vật trượt trên một mặt phẳng nghiêng.

d)

D.    Vật rơi từ trên cao xuống.

5.

Một quả dừa nặng 2,5kg rơi từ trên cây cách mặt đất 800cm. Công của trọng lực là bao nhiêu?

                                                                           

a)

A. 200J;   

b)

B. 2000J;  

c)

  C. 20J; 

d)

  D. 320J.

6.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với một lực 4000N làm toa xe đi được 2km. Công lực kéo của đầu tàu là:

                                                                 

a)

A. 8000J;  

b)

B. 2000J; 

c)

C. 8000KJ; 

d)

D. 2000KJ.

7.

Một hòn bi có khối lượng 50g chuyển động đều với vận tốc 10,8km/h trên một mặt phẳng nhẵn nằm ngang( coi như không có ma sát và sức cản của không khí). Công của viên bi là bao nhiêu?

                                                                          

a)

A. 540J; 

b)

B. 150J; 

c)

C. 0,54J; 

d)

  D. 0J.

8.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về tính chất của các máy cơ đơn giản:

a)

A.    Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi.

b)

B.     Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi.

c)

C.     Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công.

d)

D.    Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công.

9.

Khi lực tác dụng lên vật tăng n lần nhưng quãng đường dịch chuyển nhờ lực đó giảm n lần thì công sinh ra thay đổi như thế nào?

Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

Công tăng lên n2 lần.

b)

Công giảm đi n2 lần.

c)

Công tăng lên n  lần.

d)

Công sinh ra không đổi.

10.

Một công nhân chuyển 20 thùng sơn lên độ cao 2,5m bằng một mặt phẳng nghiêng hết 30phút.Biết rằng trong khi lăn anh ta đó phải bỏ ra công để thắng lực ma sát là 800J. Tính công suất làm việc của anh công nhân đó, cho biết khối lượng một thùng sơn là 20kg.

a)

A. P=55,56W.

b)

B. P = 5,56 W.

c)

C. P = 6.66W.

d)

D. P = 4,44W.

11.

Công thức tính công suất là:

                                                                         

a)

A. P = 10m; 

b)

B. P = A/t

c)

C. P = A.t

d)

D. P = d.h.

12.

Làm thế nào để so sánh sức mạnh của hai động cơ ?

a)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn, máy đó khoẻ hơn.

b)

So sánh thời gian máy nào thực hiện công ít hơn, máy đó khoẻ hơn.

c)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong nhiều thời gian hơn, máy đó khoẻ hơn.

d)

So sánh công máy nào thực hiện lớn hơn trong một đơn vị thời gian, máy đó khoẻ hơn.

13.

Một con trâu kéo một xe lúa từ cánh đồng về nhà nặng gấp đôi xe lúa do con ngựa kéo. Nhưng thời gian con ngựa đi chỉ bằng nửa thời gian con trâu đi trên cùng một quãng đường. Hãy so sánh công suất của con trâu và con ngựa ?

a)

Công suất của con trâu lớn hơn vì xe lúa của trâu nặng gấp đôi.

b)

Công suất của con ngựa lớn hơn vì thời gian đi của ngựa chỉ bằng một nửa.

c)

Công suất của trâu và ngựa là bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được.

14.

Một máy cày hoạt động trong 30 phút máy đã thực hiện được một công là 1440J. Công suất của máy cày là:

                                                                              

a)

A. 48W; 

b)

  B. 43200W;

c)

C. 800W;  

d)

D. 48000W.

15.

Một con ngựa kéo một cái xe chuyển động đều với vận tốc 9km/h. Lực kéo của ngựa là 270N. Công suất của ngựa là:

                                                                                  

a)

A. 810W; 

b)

B. 2430W; 

c)

C. 30W;  

d)

  D. 8748W.

16.

Khi nào vật có cơ năng?

a)

A.    Khi vật có khả năng nhận một công cơ học.

b)

B.     Khi vật có khả năng thực hiện một công cơ học.

c)

C.     Khi vật thực hiện được một công cơ học.

d)

D.    Cả ba trường hợp nêu trên.

17.

Quả táo đang ở trên cây, cơ năng của quả táo thuộc dạng nào?

                                             

                                                         

a)

A. Thế năng đàn hồi;   

b)

B. Động năng;  

c)

  C. Thế năng hấp dẫn;

d)

D.  Thế năng hấp dẫn và động năng.

18.

Một hành khách ngồi trên một ôtô đang chuyển động, lấy mặt đất làm mốc tính thế năng thì cơ năng của hành khách tồn tại ở dạng nào?

                  

                                               

a)

A. Động năng và thế năng đàn hồi; 

b)

B. Thế năng hấp dẫn;

c)

C. Động năng;

d)

  D. Động năng và thế năng hấp dẫn.

19.

Hùng thực hiện được một công 36KJ trong 10 phút. Hiếu thực hiện được một công 42KJ trong thời gian 14 phút. Ai  làm việc khoẻ hơn?

                                                   

a)

A. Hùng làm việc khoẻ hơn Hiếu; 

b)

B. Hiếu làm việc khoẻ hơn Hùng.

c)

C. Hai người làm việc khoẻ như nhau. 

d)

    D. Không so sánh được.

20.

Một người chạy từ chân dốc tới đỉnh dốc với vận tốc không đổi. trong quá trình chạy của người đó thì:

                    

a)

A. Thế năng tăng, động năng không đổi; 

b)

B. Thế năng tăng, động năng giảm;

c)

C. Thế năng và động năng không đổi;

d)

  D. Thế năng giảm, động năng tăng.

21.

Một con ngựa kéo xe chuyển động đều với lực kéo 800N. Trong 4 phút công thực hiện được là 480KJ. Vận tốc chuyển động của xe là:

                                                                            

a)

A. 2,5m/s;  

b)

B. 150m/s; 

c)

C. 0,15m/s; 

d)

D. 25m/s.

22.

Một con bò kéo xe chuyển động  với một lực không đổi 120N và đi được 0,5km trong 10 phút. Công và công suất trung bình của con bò là:

                                                

                                                          

a)

A. 60000J và 6000W; 

b)

   B. 60J và 6W;

c)

C. 240J và 24W; 

d)

D. 60000J và 100W.

23.

Điền vào chỗ trống những từ cho đúng ý nghĩa vật lí......... là một nhóm các nguyên tử kêt hợp lại.

a)

A. Nguyên tử.

b)

B. Phân tử.

c)

C. Vật.

d)

D. Chất.

24.

Thả một cục đường vào một cốc nước rồi khuấy lên, đường tan và nước có vị ngọt. Câu giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Vì khuấy nhiều nước và đường cùng nóng lên.

b)

B. Vì khi khuấy lên thì các phân tử đường xen vào khoảng cách giữa các phân tử nước.

c)

C. Một cách giải thích khác.

d)

D. Vì khi bỏ đường vào và khuấy lên thể tích nước trong cốc tăng.

25.

Đổ 100cm3 rượu vào 100cm3 nước, thể tích hỗn hợp rượu và nước thu được có thể nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. 200cm3

b)

B. 100cm3.

c)

C. Nhỏ hơn 200cm3

d)

D. Lớn hơn 200cm3

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của các chất?

a)

A. Giữa các phân tử, nguyên tử luôn có khoảng cách.

b)

B. Các phát biểu nêu ra đều đúng.

c)

C. Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt, rất nhỏ bé gọi là các phân tử, nguyên tử.

d)

D. Các phân tử, nguyên tử luôn chuyển động hỗn độn không ngừng.

27.

Chuyển động của các hạt phấn hoa trong thí nghiệm của Brao chứng tỏ:

a)

A. Các phân tử nước hút và đẩy hạt phấn hoa.

b)

B. Các phân tử nước lúc thì đứng yên, lúc thì chuyển động.

c)

C. Các phân tử nước không đứng yên mà chuyển động không ngừng.

d)

D. Hạt phấn hoa hút và đẩy các phân tử nước.

28.

Chọn câu sai. Chuyển động nhiệt của các phân tử của một chất khí có các tính chất sau:

a)

A. Các vận tốc của các phân tử có thể rất khác nhau về độ lớn.

b)

B. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn.

c)

C. Sau mỗi va chạm độ lớn vận tốc của các phân tử không thay đổi.

d)

D. Khi chuyển động các phân tử va chạm nhau.

29.

Hiện tượng khuếch tán xảy ra nhanh hơn trong một chất khí khi:

a)

A. Khi giảm nhiệt độ của khối khí.

b)

B. Khi tăng nhiệt độ của khối khí.

c)

C. Khi cho khối khí dãn nở.

d)

D. Khi tăng độ chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.

30.

Nung nóng một miếng sắt rồi thả vào cốc nước lạnh, nhiệt năng của chúng thay đổi thế nào? Đây là sự thực hiện công hay truyền nhiệt? Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau:

a)

A. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự thực hiện công.

b)

B. Nhiệt năng của miếng sắt và của nước đều tăng. Không có sự truyền nhiệt.

c)

C. Nhiệt năng của miếng sắt tăng, nhiệt năng của nước giảm. Đây là sự thực hiện công.

d)

D. Nhiệt năng của miếng sắt giảm, nhiệt năng của nước tăng. Đây là sự truyền nhiệt.

31.

Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại lượng nào sau đây của vật không tăng? Hãy chọn câu trả lời đúng.

a)

A. Khối lượng.

b)

B. Thể tích.

c)

C. Nhiệt năng.

d)

D. Nhiệt độ.

32.

Khi bỏ một thỏi kim loại đã được nung nóng đến 900C vào một cốc nước ở nhiệt độ trong phòng (khoảng 240C), nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước thay đổi thế nào? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a)

A. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều tăng.

b)

B. Nhiệt năng của thỏi kim loại và của nước đều giảm.

c)

C. Nhiệt năng của thỏi kim loại giảm và của nước tăng.

d)

D. Nhiệt năng của thỏi kim loại tăng và của nước giảm.

33.

Bỏ vài hạt thuốc tím vào một cốc nước, thấy nước màu tím di chuyển thành dòng từ dưới lên trên. Lí do nào sau đây là đúng?

a)

A. Do hiện tượng truyền nhiệt

b)

. B. Do hiện tượng dẫn nhiệt.

c)

C. Do hiện tượng bức xạ nhiệt.

d)

D. Do hiện tượng đối lưu.

34.

Nhiệt lượng mà cơ thể ta hấp thụ khi uống một lượng nước có khối lượng nước là 180gam ở nhiệt độ 54,60C là bao nhiêu? Cho nhiệt độ cơ thể người là 36,60C và nhiệt dung riêng của nước là c = 4200J/kg.độ. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:

a)

A. Một kết quả khác.

b)

B. Q = 1512kJ.

c)

C. Q = 151,2kJ.

d)

D. Q = 15,12kJ.

35.

Biết nhiệt dung riêng của nước là 4200J/kg.K. Để đun nóng 100g nước tăng lên 10C, ta cần cung cấp nhiệt lượng bằng:

a)

A. 420J.

b)

B. 42J.

c)

C. 4200J.

d)

D. 420kJ.

36.

Một học sinh thả 300g chì ở 1000C vào 250g nước ở 58,50C làm cho nước nóng tới 600C thì không tăng thêm nữa. Nhiệt độ của chì ngay khi có cân bằng nhiệt có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:

a)

A. 58,250C

b)

B. 600C

c)

C. Một giá trị khác.

d)

D. 58,50C