NEW
Font size
Worksheetsbài tập mạch điện xoay chiều
Total questions: 32
Worksheet time: 47mins
(TH) Một đoạn mạch điện gồm R = 10 Ω L = π120 mH, C = 200π1 F mắc nối tiếp. Cho dòng điện xoay chiều hình sin tần số f = 50Hz qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch bằng:
102Ω
10Ω
100Ω
200Ω
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 120cos(100πt - 2π/3) V. Tổng trở của mạch là
60 Ω.
120 Ω.
253 Ω.
100 Ω.
(TH) Đặt hiệu điện thế u = 125 2 cos100 π t(V) lên hai đầu một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 30 Ω , cuộn dây thuần cảm có độ tụ cảm L= π0,4 H và ampe có điện trở thuần không đáng mắc nối tiếp. Số chỉ của ampe kế là:
2,5A
2A
3,5A
1,8A
(TH) Hai đầu mạch RLC nối tiếp có điện áp xoay chiều thì đo được điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần, tụ điện; cuộn cảm thuần có điện áp hiệu dụng lần lượt là 40 V; 30 V; 60 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu cả mạch là
50 V.
130 V.
100 V.
60 V.
(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 120 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn cảm thứ tự là 100 V và 40 V. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là
40 V.
60 V.
80 V.
603 V.
(TH) Cho mạch xoay chiều RLC nối tiếp. Điện áp hiệu dụng cả mạch là 100 V. Biết điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và điện trở thứ tự là 110 V và 80 V. Mạch điện có tính cảm kháng. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm là
170 V.
50 V.
80 V.
603 V.
(VD) Cho mạch RLC nối tiếp có L = 4/5π H; C = 10-3/4π F, R thay đổi được. Điện áp hai đầu mạch cho bởi biểu thức u = 120cos(100πt) V. Để u lệch pha với i là π/4 thì R bằng
30 Ω.
40 Ω.
25 Ω.
50 Ω.
(VD) Hai đầu mạch xoay chiều chỉ có tụ điện điện trở thuần mắc nối tiếp có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 22cos(100πt) A. Giá trị của điện trở thuần là
50 Ω.
40 Ω.
502Ω. .
402Ω .
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2 cos(100πt - 2π/3) V. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
1 A.
2 A.
2 A.
22 A.
(TH) Một mạch xoay chiều RLC nối tiếp có R = 60 3 Ω; L = 3/5π H; C = 1,2π10−4 F. Hai đầu mạch có điện áp u = 240 2 cos(100πt - 2π/3) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
i = 2cos(100πt - 5π/6) A.
i = 2cos(100πt - π/2) A.
i = 2 2 cos(100πt - 5π/6) A.
i = 2 2 cos(100πt - π/2) A.
(TH) Hai đầu một điện trở 25 Ω có điện áp u = 100cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
2 A.
4 A.
22 A.
42 A.
(TH) Hai đầu một điện trở thuần có điện áp u = 60 2 cos(100πt - π/4) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là 2 A. Giá trị của điện trở là
15 Ω.
20 Ω.
30 Ω.
10 Ω.
(TH) Hai đầu một điện trở 40 Ω có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
i = 5cos(100πt - π/4) A.
i = 4cos(100πt - π/4) A.
i = 5cos(100πt +π/4) A.
i = 4cos(100πt + π/4) A.
(NB) Một tụ điện có điện dung 0,1 mF mắc vào mạng xoay chiều có tần số 60 Hz thì dung kháng của tụ là
26,5 Ω.
8,44 Ω.
34,2 Ω.
54,3 Ω.
(TH) Một tụ điện có điện dung 10-3/6π F được mắc vào mạng xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V và tần số 50 Hz. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng
3 A.
2 A.
2,8 A.
4,12 A.
(TH) Hai đầu một tụ điện (C = 1/4π mF) có điện áp u = 200cos(100πt - π/4) V thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
i = 5cos((100πt - 3π/4) A.
i = 5cos((100πt + π/4) A.
i = 4cos((100πt - 3π/4) A.
i = 4cos((100πt +π/4) A.
(TH) Hai đầu một cuộn cảm thuần ( L = 1/2π H) có điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt - π /3) V. Cảm kháng của nó là
50 Ω.
100 Ω.
200 Ω.
150 Ω.
(TH) Một cuộn cảm (L = 0,45/π H) có dòng điện xoay chiều cường độ hiệu dụng 2 A, tần số 50 Hz chạy qua. Điện áp cực đại hai đầu cuộn cảm bằng
45 V.
90 V.
902 V.
180 V.
(TH) Một cuộn cảm thuần mắc vào mạch có tần số 50 Hz thì có cảm kháng là 120 Ω. Nếu mắc vào mạch có tần số 60 Hz thì có cảm kháng là
120 Ω.
100 Ω.
144 Ω.
96 Ω.
(VD) Một hộp X bên trong chứa một trong 3 phần tử, hoặc điện trở thuần hoặc tụ điện hoặc cuộn cảm thuần. Đặt điện áp u = 100cos(100πt) V vào hai đầu hộp X thì cường độ dòng điện qua nó có biểu thức i = 2,5cos(100πt -π/2) A. X là
tụ điện có điện dung 1/4π mF.
cuộn cảm có hệ số tự cảm 2/5π H.
điện trở thuần có giá trị 40 Ω.
điện trở thuần có giá trị 50 Ω.
công thức thức xác định dung kháng của tụ điện C với tần số f là
Câu 2: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L với tần số f là
Công thức tính góc lệch pha giữa u và I trong đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là
: Cho đoạn mạch AB gồm điện trở R = 40 Ω cuộn cảm thuần có ZL = 30 Ω và tụ điện có ZC = 60 Ω mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch là Ω
50
60
70
130
Công thức tính tổng trở của mạch điện xoay chiều có RLC mắc nối tiếp là
Dòng điện tức thời trong mạch điện xoay chiều là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Điện áp tức thời của mạch điện xoay chiều là hàm dao động điều hòa có phương trình
i = I0.cos(ωt + φi)
u = U0.cos(ωt + φu)
Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện hiệu dụng và cường độ dòng điện cực đại là:
I=I0.2
U=2U0
Công suất của mạch điện xoay chiều
P = U.I.cosφ
P = U.I.sinφ
Hệ số công suất của mạch điện xoay chiều
cosφ = ZR
sinφ = ZR
Mạch điện xoay chiều cộng hưởng khi
ZL=ZC
ZL=ZC
Công suất hao phí
ΔP=r.I2=r.(UcosψP)2
ΔP=r.I2=r.(UsinψP)2
