wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VẬN TỐC & GIA TỐC TRONG DĐĐH

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

2.

Vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

3.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

4.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

5.

Cho pt dđđh x = 5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

6.

Phương trình dao động điều hòa 

a)

x = Acos(ωt + φ)

b)

x = Atsin(ωt+φ)

c)

x = Atan(ωt + φ)

d)

x = Acotan(ωt + φ)

7.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) đại lượng A được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

8.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) đại lượng ω được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

9.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

10.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

pha tại thời điểm t

11.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A

12.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) vận tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

v = Acos(ωt + φ).

b)

v = Aωcos(ωt + φ).

c)

v = - Asin(ωt + φ).

d)

v = - Aωsin(ωt + φ).

13.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) tốc độ cực đại được tính theo công thức:

a)

vmax = ωA.

b)

vmax = ω2A.

c)

vmax = - ωA.

d)

vmax = - ω2A.

14.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ) gia tốc biến đổi điều hoà theo ptrình

a)

a = Acos(ωt + φ).

b)

a = Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = - Aω2cos(ωt + φ).

d)

a = - Aωcos(ωt + φ).

15.

Trong dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ) giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax = ωA.

b)

amax = ω2A.

c)

amax = - ωA.

d)

amax = - ω2A.

16.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

17.

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng tần số góc

d)

cùng pha ban đầu.

18.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

19.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Khi vật ở vị trí có li độ x thì gia tốc của vật là

a)

ωx\omega x

b)

ω2x\omega^2x

c)

ωx-\omega x

d)

ω2x-\omega^2x

20.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại

21.

Khi một vật dao động điều hòa thì

a)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

b)

gia tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

c)

lực kéo về tác dụng lên vật có độ lớn tỉ lệ với bình phương biên độ

d)

vận tốc của vật có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

22.

Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

nhanh dần đều

b)

chậm dần đều

c)

nhanh dần

d)

chậm dần

23.

Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hyperbol

24.

Câu 25. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo vận tốc trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đường thẳng

c)

đường elip

d)

đường hyperbol

25.

Câu 26. Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của gia tốc theo li độ trong dao động điều hoà có dạng

a)

đường parabol

b)

đoạn thẳng

c)

đường hình sin

d)

đường elip

26.

Câu 27. Trong phương trình dao động điều hòa: x = A.cos(wt+ϕ)

a)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số dương

b)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số âm

c)

Biên độ A, tần số góc w, pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t = 0

d)

Biên độ A, tần số góc w là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian

27.

Câu 28. Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng

a)

Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không

b)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại

c)

Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn bằng không

d)

Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không

28.

Chu kỳ dao động là

a)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu

b)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu

c)

Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động

d)

Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1s

29.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng . 
x = 8 cos(2πt +π6)cmx\ =\ 8\ \cos\left(2\pi t\ +\frac{\pi}{6}\right)cm  Chu kỳ dao động của vật là

a)

0,5s

b)

2s

c)

1s

d)

4s

30.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn.

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ.

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ.

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin.

31.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

32.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

33.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

34.

Cho pt dđđh x=5cos(2πt+π/3) (cm). Tần số góc bằng

a)

b)

π

c)

1

d)

4

35.

Một chất điểm dao động trên trục Ox. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 20π cm/s. Biết biên độ dao động bằng 10 cm. Tần số dao động bằng

a)

2π2\pi rad/s

b)

1 Hz

c)

4π4\pi rad

d)

2 Hz

36.

Công thức tính biên độ

a)

A2=x2+v2ω2A^2=x^2+\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2v2ω2A^2=x^2-\frac{v^2}{\omega^2}

c)

A=x+vωA=x+\frac{v}{\omega}

d)

A=xvωA=x-\frac{v}{\omega}

37.

Phương trình gia tốc của một vật dao động điều hoà
a=400cos(10t+π2)a=400\cos\left(10t+\frac{\pi}{2}\right)   cms2\frac{cm}{s^2}  

Biên độ dao động của vật bằng

a)

400 cm

b)

4 cm

c)

40 cm

d)

2,5 cm

38.

Một chất điểm dao động điều hoà với phương trình dạng x = 5cos(πt + π/6) cm. Biểu thức vận tốc tức thời của chất điểm là

a)

v = 5sin(πt + π/6) cm/s.

b)

v = –5πsin(πt + π/6) cm/s.

c)

v = – 5sin(πt + π/6) cm/s.

d)

x = 5πsin(πt + π/6) cm/s.

39.

Trong dao động điều hoà

x = Acos(ωt + φ)

đại lượng φ được gọi là

a)

pha ban đầu

b)

chu kì

c)

tần số góc

d)

biên độ

40.

Trong phương trình dao động điều hoà đại lượng nào sau đây thay đổi theo thời gian        

a)

li độ x

b)

tần số góc

c)

pha ban đầu

d)

biên độ A