wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Điện trường

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

d)

D. môi trường dẫn điện.

2.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

3.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

A. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

.

b)

B. cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

D. phụ thuộc nhiệt độ của môi trường

4.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

5.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

6.

Những đường sức điện nào vẽ ở hình dưới là đường sức của điện trường đều?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D.Không hình nào.

7.

Hình ảnh đường sức điện nào ở hình vẽ ứng với các đường sức của một điện tích điểm âm?

a)

A. Hình 1.

b)

B. Hình 2.

c)

C. Hình 3.

d)

D. Không có hình nào

8.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm

Chọn kết luận đúng.

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

9.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

A. q = 8.10-6 (μC).

b)

B. q = 12,5.10-6 (μC).

c)

C. q = 1,25.10-3 (C).

d)

D. q = 12,5 (μC).

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về đường sức của điện trường gây bởi điện tích điểm + Q?

a)

A. là những tia thẳng.

b)

B. có phương đi qua điện tích điểm.

c)

C. có chiều hướng về phía điện tích.

d)

D. không cắt nhau.

11.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

A. có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

B. có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

d)

D. có độ lớn giảm dần theo thời gian.

12.

Một điện tích điểm nằm tại điểm O trong điện môi đồng chất sinh ra cường độ điện trường tại A cách nó 10 cm là 90 V/m. Điểm B có cường độ điện trường là 360 V/m cách O là

a)

40cm

b)

20cm

c)

5cm

d)

2,5cm

13.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

14.

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào

a)

độ lớn điện tích thử

b)

độ lớn điện tích đó

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó.

d)

hằng số điện môi của của môi trường.

15.

Tại một điểm xác định trong điện trường tĩnh, nếu độ lớn của điện tích thử tăng 2 lần thì độ lớn cường độ điện trường

a)

giảm 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 2 lần.

16.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

A. hướng về phía nó.

b)

B. hướng ra xa nó.

c)

C. phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

D. phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

17.

Điện trường là dạng vật chất tồn tại xung quanh

a)

Trái Đất.

b)

mọi vật.

c)

điện tích.

d)

vì sao.

18.

Nếu khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích nguồn nguồn giảm 2 lần thì cường độ điện trường tại điểm đang xét

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

giảm 4 lần.

19.

một điện tích q = 5nC (1nC = 10-9C) đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm

a)

E = 4500V/m

b)

E = 2500V/m

c)

E = 9000V/m

d)

E = 5000V/m

20.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

d)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

21.

Điện tích điểm q = 8.10-8C đặt cố định tại O trong dầu. Hằng số điện môi của dầu là ε = 4. Cường độ điện trường do q gây ra tại M cách O một khoảng MO = 30 cm là

a)

0,6.103 V/m.

b)

0,6.104 V/m.

c)

2.103 V/m.

d)

2.105 V/m.

22.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

23.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động như thế nào?

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

24.

Công thức tính cường độ điện trường gây ra tại  điểm có khoảng cách r trong một môi trường bất kì  :

a)

E=k. QrE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{r}  

b)

E=k. Qϵ.r2E=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r^2}  

c)

E=k. Qϵ.rE=k.\ \frac{\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

d)

E=k. q1.q2ϵ.r2E=k.\ \frac{\left|q_1.q_2\right|}{\epsilon.r2}  

25.

Khái niệm nào dưới đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Đường sức điện.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường

d)

Điện tích.

26.

Độ lớn của cường độ điện trường tại một điểm gây ra bởi một điện tích điểm KHÔNG phụ thuộc:

a)

độ lớn điện tích thử.

b)

độ lớn điện tích đó.

c)

khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

d)

hằng số điện môi của môi trường.

27.

Điện trường trong khí quyển gần mặt đất có cường độ 200V/m, hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới. Một electron (e= -1,6.10-19C) ở trong điện trường này sẽ chịu tác dụng 1 lực điện có cường độ và hướng như thế nào?

a)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống.

b)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

c)

3,2.10-17 N,hướng thẳng đứng từ dưới lên

d)

3,2.10-21 N,hướng thẳng đứng từ trên xuống

28.

Một điện tích -1 μC đặt trong chân không sinh ra điện trường tại một điểm cách nó 1m có độ lớn và hướng là

a)

9.109 V/m, hướng ra xa nó.

b)

9.109 V/m, hướng về phía nó.

c)

9000 V/m, hướng ra xa nó.

d)

9000 V/m, hướng về phía nó.

29.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích điểm A và B. Chọn kết luận đúng

a)

A. A là điện tích dương, B là điện tích âm.

b)

B. A là điện tích âm, B là điện tích dương.

c)

C. Cả A và B là điện tích dương.

d)

D. Cả A và B là điện tích âm.

30.

Trên hình bên có vẽ một số đường sức của hệ thống hai điện tích. Các điện tích đó là .

a)

A. 2 điện tích dương

b)

B. hai điện tích âm

c)

C. một điện tích dương, 1 điện tích âm.

d)

D. không thể có điện trường như thế.

31.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các đường sức của điện trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.

b)

Cũng có khi đường sức điện không xuất phát từ điện tích dương mà xuất phát từ vô cùng

c)

Tất cả các đường sức đều xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

d)

Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đường sức trong điện trường

32.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điện.

d)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

33.

Vectơ cường độ điện trường tại một điểm do điện tích điểm Q gây ra có

a)

phương vuông góc với đường thẳng nối tâm điện tích Q và điểm cần xét

b)

chiều hướng ra xa Q nếu Q dương

c)

độ lớn phụ thuộc vào độ lớn điện tích thử tại điểm đó

d)

độ lớn tính theo công thức = EM=k.Qϵ.rE_M=\frac{k.\left|Q\right|}{\epsilon.r}  

34.

Đáp án nào là đúng khi nói về quan hệ về hướng giữa véctơ cường độ điện trường và lực điện trường

a)

E \overrightarrow{E}\  cùng phương chiều với F\overrightarrow{F}    tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

E \overrightarrow{E}\  cùng phương ngược chiều với F\overrightarrow{F}    tác dụng lên điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

E \overrightarrow{E}\  cùng phương chiều với F\overrightarrow{F}    tác dụng lên điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

E \overrightarrow{E}\  cùng phương chiều với F\overrightarrow{F}    tác dụng lên điện tích thử âm đặt trong điện trường đó.

35.

Cho một điện tích điểm –Q; điện trường tại một điểm mà nó gây ra có chiều

a)

hướng về phía nó.

b)

hướng ra xa nó.

c)

phụ thuộc độ lớn của nó.

d)

phụ thuộc vào điện môi xung quanh.

36.

Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2

37.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan đến cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại một điểm?

a)

Điện tích Q

b)

Điện tích thử q

c)

Khoảng cách r từ Q đến q

d)

Hằng số điện môi của môi trường

38.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ

39.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 V/m

b)

E = 0,225 V/m

c)

E = 4500 V/m

d)

E = 2250 V/m

40.

Một electron chuyển động với vận tốc ban đầu 2.106 m/s dọc theo một đường sức điện của một điện trường đều được một quãng đường 1 cm thì dừng lại. Điện tích của electron là 1,6.10-19 C, khối lượng của electron là 9,1.10-31 kg. Độ lớn cường độ điện trường là

a)

1137,5 V/m

b)

144 V/m

c)

284 V/m

d)

1175,5 V/m