wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chương 4 - 5 vật lí 11

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính lực từ tác dụng lên dòng điện II  , chiều dài ll  , đặt trong từ trường đề  BB   theo phương vuông góc?

a)

F = B.l.IF\ =\ B.l.I

b)

F = 0F\ =\ 0

c)

F = B.lIF\ =\ \frac{B.l}{I}

d)

F = I.lBF\ =\ \frac{I.l}{B}

2.

Công thức tính độ lớn lực Lo-ren-xo tổng quát tác dụng lên hạt mang điện chuyển động là?

a)

f = qvB.sinαf\ =\ \left|q\right|vB.\sin\alpha  

b)

f= qvB.sinαf=\ qvB.\sin\alpha   

c)

f= q.v.Bf=\ q.v.B  

d)

f= q.v.Bf=\ \left|q\right|.v.B  

3.

Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19 C bay vào trong từ trường đều, cảm ứng từ B = 0,5 T, với vận tốc v = 106 m/s theo phương vuông góc với các đường sức từ. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt là:

a)

1,6.1013 N1,6.10^{-13}\ N

b)

0

c)

3,2.1013 N3,2.10^{-13}\ N

d)

6,4.1013 N6,4.10^{-13}\ N

4.

Đoạn dây dẫn dài 10 cm mang dòng điện 5 A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,08 T. Đoạn dây đặt vuông góc với các đường sức từ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

0,04 N

b)

0,02 N

c)

0,01 N

d)

0 N

5.

Một dòng điện được đặt trong từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dòng điện có chiều

a)

Hướng lên

b)

Hướng xuống

c)

Đi vào

d)

Đi ra

6.

Tìm chiều thích hợp của dòng điện cho bởi hình vẽ?

a)

Đi vào

b)

Đi ra

c)

Đi lên

d)

Đi xuống

7.

Một hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều như hình vẽ. Hạt này mang điện gì?

a)

dương

b)

âm

c)

không mang điện

d)

có thể mang điện dương, có thể mang điện âm

8.

Một electron chuyển động hướng xuống dưới như hình vẽ. Lực lorenxo tác dụng lên electron có chiều như thế nào?

a)

Hướng đi vào

b)

Hướng đi ra

c)

Hướng sang trái

d)

Hướng sang phải

9.

Một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn có chiều

a)

thẳng đứng hướng từ trên xuống.

b)

thẳng đứng hướng từ dưới lên.

c)

nằm ngang hướng từ trái sang phải.

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái.

10.

Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái.

b)

phương ngang hướng sang phải.

c)

phương thẳng đứng hướng lên.

d)

phương thẳng đứng hướng xuống.

11.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

12.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện, thường được xác định bằng quy tắc:

a)

vặn đinh ốc 1.

b)

vặn đinh ốc 2.

c)

bàn tay trái.

d)

bàn tay phải.

13.

Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với véc - tơ cảm ứng từ một góc 45°. Biết cảm ứng từ B = 2.10^-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10^-2 N. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là

a)

40√2 A.

b)

40 A.

c)

20√2 A.

d)

20 A.

14.

Lực Lorenxơ tác dụng lên một điện tích q chuyển động tròn trong từ trường có đặc điểm:

a)

Luôn hướng về tâm của quỹ đạo

b)

Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo

c)

Chỉ hướng vào tâm khi q >0

d)

Chưa kết luận được vì phụ thuộc vào hướng của B

15.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
16.

Một điện tích q = 3,2.10-19C đang chuyển động với vận tốc v = 5.106m/s thì gặp miền không gian từ trường đều B = 0,036T có hướng vuông góc với vận tốc. Tính độ lớn lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích:

a)

5,76.10-14N

b)

5,76.10-15N

c)

2,88.10-14N

d)

2,88.10-15N

17.

Đưa một nam châm mạnh lại gần ống phóng điện tử của máy thu hình thì hình ảnh trên màn hình bị nhiễu. Giải thích nào là đúng:

a)

A. Từ trường của nam châm tác dụng lên sóng điện từ của đài truyền hình

b)

Từ trường của nam châm làm lệch đường đi của các electron trong đèn hình

c)

Nam châm làm lệch đường đi của ánh sáng trong máy thu hình

d)

Từ trường của nam châm tác dụng lên dòng điện trong dây dẫn

18.

Hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện dương chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
19.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên electron chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
20.

Trong hình vẽ sau hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường đều:

a)
b)
c)
d)
21.

Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. diện tích đang xét.

c)

C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

d)

D. nhiệt độ môi trường.

22.

1 vêbe bằng:

a)

A. 1 T.m2.

b)

B. 1 T/m.

c)

C. 1 T.m.

d)

D. 1 T/ m2.

23.

Cho một khung dây có điện tích S đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ , α là góc hợp bởi và pháp tuyến của mặt phẳng khung dây. Công thức tính từ thông qua S là:

a)

A. Φ = B.S.cosα

b)

B. Φ = B.S.sinα

c)

C. Φ = B.

d)

D. Φ = B.S.tanα

24.

Đơn vị của từ thông?

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Ampe (A).

c)

C. Vêbe (Wb).

d)

D. Vôn (V).

25.

Một khung dây dẫn hình tròn được đặt trong một từ trường đều xác định. Mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ. Trong các trường hợp nào sau đây trong khung dây xuất hiện dòng điện cảm ứng?

a)

A. Khung dây quay quanh một trục nằm trong mặt phẳng của khung.

b)

B. Khung dây chuyển động tịnh tiến dọc theo đường sức.

c)

C. Khung dây chuyển động tịnh tiến theo phương vuông góc với đường sức.

d)

D. Khung dây quay quanh trục đối xứng của khung.

26.

Từ thông qua khung dây có diện tích S đặt trong từ trường đều đạt giá trị cực đại khi:

a)

A. các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây.

b)

B. các đường sức từ song song với mặt phẳng khung dây.

c)

C. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 0o

d)

D. các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 40o

27.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về từ thông ?

a)

A. Biểu thức định nghĩa của từ thông là Φ = B.S.cosα

b)

B. Đơn vị của từ thông là vêbe (Wb).

c)

C. Từ thông là một đại lượng đại số.

d)

D. Từ thông là một đại lượng có hướng.

28.

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín là do:

a)

A. diện tích của mạch thay đổi.

b)

B. mạch kín chuyển động.

c)

C. cảm ứng từ của từ trường không đổi.

d)

D. từ thông qua mạch thay đổi.

29.

Một mặt phẳng hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T. Từ thông qua diện tích hình vuông đó bằng 10-6Wb. Góc α hợp bởi véctơ cảm ứng từ với pháp tuyến hình vuông đó bằng:

a)

A. 90o

b)

B. 0o

c)

C. 30o

d)

D. 60o

30.

Một khung dây có tiết diện S = 100 cm2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng B = 0,5T. Từ thông gởi qua khung dây có giá trị bằng bao nhiêu khi mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ 1 góc 300 ?

a)

0,0043 Wb

b)

0,43 Wb

c)

0,25 Wb

d)

0,0025 Wb

31.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

a)

Dòng điện tăng nhanh.

b)

Dòng điện giảm nhanh.

c)

Dòng điện có giá trị lớn.

d)

Dòng điện biến thiên nhanh.

32.

Một vòng dây diện tích S = 100 cm2 nối vào tụ điện có điện dung C = 400 mF, được đặt trong từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẵng chứa khung dây, có độ lớn tăng đều 5.10-2 T/s. Tụ điện tích được điện tích

a)

q = 4.10-7 C.

b)

q = 3.10-7 C.

c)

q = 2.10-7 C.

d)

D. q = 10-7 C.

33.

     Một khung dây dẫn hình tròn mảnh, khung dây gồm 100 vòng, mỗi vòng có bán kính 10 cm, điện trở của cuộn dây 10 π\pi   Ω. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vec tơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ B = 10-2 T đến B = 2.10-2 T trong thời gian 10-2 s. Cường độ dòng điện qua cuộn dây

a)

0,1A

b)

0,2A

c)

0,4 A

d)

0,8A

34.

Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó có dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện có giá trị

a)

10 V.

b)

20 V.

c)

0,1 kV.

d)

2,0 kV.

35.

Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẵng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là

a)

1,5 .10-7 Wb.

b)

3.10-7 Wb.

c)

1,5.10-7 Wb.

d)

2.10-7 Wb.

36.

Cho dòng điện 10 A chạy qua một vòng dây tạo ra một từ thông qua vòng dây là 5.10- 2 Wb. Độ tự cảm của vòng dây là

a)

5 H.

b)

5 mH.

c)

50 mH.

d)

500 mH.

37.

Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

a)

0,6 V.

b)

1,2 V.

c)

3,6 V.

d)

4,8 V.

38.

Hiện tượng tự cảm thực chất là

a)

hiện tượng dòng điện cảm ứng bị biến đổi khi từ thông qua một mạch kín đột nhiên bị triệt tiêu.

b)

hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra khi một khung dây đặt trong từ trường biến thiên.

c)

hiện tượng xuất hiện suất điện động cảm ứng khi một dây dẫn chuyển động trong từ trường.

d)

hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch do chính sự biến đổi dòng điện trong mạch đó gây ra.

39.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

lực điện do điện trường tác dụng lên hạt mang điện.

b)

cảm ứng điện từ.

c)

lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động.

d)

lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện.

40.

Định luật Len - xơ được dùng để xác định

a)

độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín.

b)

chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

c)

cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín.

d)

sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng.