wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Sóng Cơ

Total questions: 45

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang.

b)

Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha nhau.

c)

Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc.

d)

Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường.

2.

Để phân loại sóng cơ học người ta căn cứ vào:

a)

Phương truyền sóng.

b)

Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

Vận tốc truyền của sóng.

d)

Phương dao động của phần tử vật chất và phương truyền sóng.

3.

Sóng ngang là sóng:

a)

lan truyền theo phương nằm ngang.

b)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.

c)

trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

trong đó các phần tử sóng dao động cùng một phương với phương truyền sóng.

4.

Sóng ngang:

a)

chỉ truyền được trong chất rắn trừ trường hợp sóng trên bề mặt chất lỏng.

b)

truyền được trong chất rắn và chất lỏng.

c)

truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

không truyền được trong chất rắn.

5.

Sóng dọc:

a)

không truyền được trong chất rắn.

b)

truyền được cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.

c)

truyền được qua mọi chất, kể cả chân không.

d)

chỉ truyền được trong chất rắn.

6.

Bước sóng λ của sóng cơ học là:

a)

là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 chu kỳ sóng.

b)

là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng.

c)

là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian là 1 giây.

d)

là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm trên phương truyền sóng dao động nghịch pha.

7.

Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng:

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

8.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng đặc trưng của sóng không thay đổi:

a)

Tần số.

b)

Bước sóng.

c)

Vận tốc.

d)

Năng lượng.

9.

Vận tốc truyền sóng phụ thuộc vào:

a)

năng lượng sóng.

b)

tần số dao động.

c)

môi trường truyền sóng.

d)

biên độ dao động.

10.

Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được tính theo công thức nào?

a)

λ = v.f

b)

λ = v/f

c)

λ = 2v.f

d)

λ = 2v/f

11.

Để gây được hiện tượng giao thoa của 2 sóng, hai nguồn sóng kết hợp cần thỏa mãn điều kiện nào?

a)

dao động cùng tần số.

b)

dao động cùng pha.

c)

dao động cùng phương.

d)

dao động cùng phương, cùng tần số, và độ lệch pha không đổi.

12.

Phát biểu nào sau đây là **không đúng** về hiện tượng giao thoa sóng?

a)

cùng tần số, cùng pha.

b)

cùng tần số, ngược pha.

c)

cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi.

d)

cùng biên độ, cùng pha.

13.

Trong hiện tượng giao thoa của hai sóng, hiệu khoảng cách tới hai nguồn thỏa mãn điều kiện nào?

a)

d2 - d1 = n λ/2, với n ∈ Z.

b)

d2 - d1 = nλ, với n ∈ Z.

c)

d2 - d1 = (2n+1)λ, với n ∈ Z.

d)

d2 - d1 = (2n+1) λ/2, với n ∈ Z.

14.

Khi khảo sát giao thoa sóng cơ trên mặt nước, biên độ sóng tại các điểm thuộc mặt nước nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ như thế nào?

a)

dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại.

b)

dao động với biên độ cực tiểu.

c)

dao động với biên độ cực đại.

d)

không dao động.

15.

Điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng bao nhiêu lần bước sóng?

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.

16.

Khi có sóng đứng trên sợi dây đàn hồi thì điều gì xảy ra tại các điểm của dây?

a)

tất cả các điểm của dây đều đứng dao động.

b)

nguồn phát sóng đứng dao động.

c)

trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.

d)

trên dây không có điểm nào dao động.

17.

Sóng đứng tạo ra trên dây đàn hồi có định khi nào?

a)

Chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp đôi chiều dài dây.

c)

Chiều dài dây bằng số nguyên lần của nửa bước sóng.

d)

Bước sóng bằng gấp đôi chiều dài dây.

18.

Hiện tượng sóng đứng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu?

a)

Bằng hai lần bước sóng.

b)

Bằng một bước sóng.

c)

Bằng một nửa bước sóng.

d)

Bằng một phần tư bước sóng.

19.

Sóng dừng là

a)

hiện tượng giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ của chính sóng tới đó.

b)

hiện tượng giao thoa sóng mà khi xảy ra thì các điểm của môi trường sẽ dừng dao động.

c)

hiện tượng giao thoa giữa hai sóng kết hợp trong đó các điểm của môi trường sẽ dao động với biên độ cực đại.

d)

hiện tượng giao thoa giữa hai sóng bất kỳ truyền trên cùng một dây đàn hồi.

20.

Sóng phản xạ

a)

luôn luôn bị đổi dấu so với sóng tới.

b)

luôn luôn không bị đổi dấu so với sóng tới.

c)

bị đổi dấu khi phản xạ trên vật cản cố định.

d)

bị đổi dấu khi phản xạ trên vật cản di động được.

21.

Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng bằng

a)

khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp

b)

độ dài của dây.

c)

hai lần độ dài dây.

d)

hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp.

22.

Sóng điện từ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là sóng dọc giống như sóng âm.

b)

Là sóng có thể truyền trong chân không.

c)

Là sóng ngang, có thể lan truyền trong mọi môi trường kể cả chân không.

d)

Chỉ lan truyền trong chất khí và bị phản xạ từ các mặt phẳng kim loại.

23.

Những sóng nào sau đây không phải là sóng điện từ?

a)

Sóng phát ra từ loa phóng thanh.

b)

Sóng của đài phát thanh (sóng radio).

c)

Sóng của đài truyền hình (sóng tivi).

d)

Ánh sáng phát ra từ ngọn nến đang cháy.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

25.

Điều nào sau đây không đúng đối với sóng điện từ?

a)

Có tốc độ khác nhau khi truyền trong không khí do có tần số khác nhau.

b)

Sóng điện từ gồm các thành phần điện trường và từ trường dao động.

c)

Sóng điện từ mang năng lượng.

d)

Sóng điện từ có thể truyền trong chân không.

26.

Sóng điện từ lan truyền trong môi trường nào với vận tốc c = 3.10⁸ m/s?

a)

Lan truyền trong mọi môi trường rắn, lỏng, khí với vận tốc c = 3.10⁸ m/s.

b)

Là sóng dọc.

c)

Không truyền được trong chân không.

d)

Là sóng ngang.

27.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

b)

Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10⁸ m/s.

28.

Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỳ.

b)

Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2.

c)

Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.

d)

Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.

29.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không.

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ.

30.

Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ
giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.

b)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.

c)

Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

d)

Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.

31.

Với một sóng nhất định, tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Năng lượng sóng.

b)

Tần số dao động.

c)

Môi trường truyền sóng.

d)

Bước sóng.

32.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này trong môi trường đó là λ. Chu kỳ dao động của sóng có biểu thức là gì?

a)

T = v/λ.

b)

T = v.λ.

c)

T = λ/v.

d)

T = 2πv/λ.

33.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng.

34.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Trong quá trình truyền sóng điện từ, vector cường độ điện trường và vector cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

35.

Đối với sự lan truyền sóng điện từ thì:

a)

vectơ cường độ điện trường E cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cảm ứng từ B vuông góc với vectơ cường độ điện trường E.

b)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn cùng phương với phương truyền sóng.

c)

vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ B luôn vuông góc với phương truyền sóng.

d)

vectơ cảm ứng từ B cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện trường E vuông góc với vectơ cảm ứng từ B.

36.

Tại đài truyền hình Hà Nam có một máy phát sóng điện từ. Xét một phương truyền nằm ngang, hướng từ Tây sang Đông. Gọi M là một điểm trên phương truyền đó. Ở thời điểm t, vectơ cường độ điện trường tại M có độ lớn cực đại và hướng từ trên xuống. Khi đó vectơ cảm ứng từ tại M có:

a)

độ lớn bằng không.

b)

độ lớn cực đại và hướng về phía Tây.

c)

độ lớn cực đại và hướng về phía Bắc.

d)

độ lớn cực đại và hướng về phía Nam.

37.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Vận tốc.

b)

Tần số.

c)

Bước sóng.

d)

Năng lượng.

38.

Tìm phát biểu sai:

a)

Bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm trên cùng phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha.

b)

Những điểm cách nhau một số lẻ lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động ngược pha.

c)

Bước sóng là khoảng truyền của sóng trong thời gian 1 chu kì T.

d)

Những điểm cách nhau một số nguyên lần nửa bước sóng trên cùng phương truyền sóng thì dao động cùng pha.

39.

Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua:

a)

là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó.

b)

tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó.

c)

biên độ dao động của nguồn.

d)

tỉ lệ với bình phương tần số dao động.

40.

Trong thí nghiệm ở hình 8.1, nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:

a)

Tốc độ truyền sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Chu kì dao động.

d)

Tần số dao động.

41.

Sóng điện từ là gì?

a)

Là sóng dọc hoặc sóng ngang.

b)

Là điện từ trường lan truyền trong không gian.

c)

Có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

Không truyền được trong chân không.

42.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn như thế nào?

a)

Ngược pha nhau.

b)

Lệch pha nhau π/4.

c)

Đồng pha nhau.

d)

Lệch pha nhau π/2.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

c)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ hoặc khúc xạ.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha với nhau.

44.

Nếu xếp theo thứ tự: sóng dài, sóng trung, sóng ngắn, sóng cực ngắn trong thang sóng vô tuyến thì điều gì xảy ra?

a)

Bước sóng giảm, tần số giảm.

b)

Năng lượng tăng, tần số giảm.

c)

Bước sóng giảm, tần số tăng.

d)

Năng lượng giảm, tần số tăng.

45.

Sóng cực ngắn vô tuyến có bước sóng vào cỡ bao nhiêu?

a)

Vài nghìn mét.

b)

Vài trăm mét.

c)

Vài chục mét.

d)

Vài mét.