wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG PHY 11 - 1

Total questions: 47

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0.

b)

q1< 0 và q2 > 0.

c)

q1.q2 > 0.

d)

q1.q2 < 0.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

b)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

c)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện

d)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

4.

Khoảng cách giữa một prôton và một electron là r = 5.10^-9 (cm), coi rằng prôton và electron là các điện tích điểm. Biết q1 = -1,6.10^-19C, q2 = 1,6.10^-19C. Lực tương tác giữa chúng là:

a)

lực hút với F = 9,216.10^-12 (N).

b)

lực đẩy với F = 9,216.10^-12 (N).

c)

lực đẩy với F = 9,216.10^-8 (N).

d)

lực hút với F = 9,216.10^-8 (N).

5.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F = 1,6.10^-4 (N). Độ lớn của hai điện tích đó là:

a)

q1 = q2 = 2,67.10^-9 (μC).

b)

q1 = q2 = 2,67.10^-9 (C).

c)

q1 = q2 = 2,67.10^-7 (μC).

d)

q1 = q2 = 2,67.10^-7 (C).

6.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r1 = 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F1 = 1,6.10^-4 (N). Giữ nguyên giá trị 2 điện tích điểm, để lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F2 = 2,5.10^-4 (N) thì khoảng cách giữa chúng là:

a)

r2 = 1,6 (cm).

b)

r2 = 1,6 (m).

c)

r2 = 1,28 (m).

d)

r2 = 1,28 (cm).

7.

Hai điện tích điểm q1 = +3.10^-6 (C) và q2 = -3.10^-6 (C), đặt trong dầu (ε = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tương tác giữa hai điện tích đó là:

a)

lực hút với độ lớn F = 45 (N).

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 (N).

c)

lực hút với độ lớn F = 90 (N).

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 (N).

8.

Tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm trong không khí, đặt hai điện tích q1 = -3.10^-6 C,q2 = 8.10^-6 C. Xác định lực điện do hai điện tích này tác dụng lên q3 = 2.10^-6 đặt tại C là trung điểm của AB.

a)

F = 19,8N

b)

F = 198 N

c)

F = 1,98N

d)

F = 0,198N

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

b)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

c)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

d)

Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

10.

Phát biết nào sau đây là không đúng?

a)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do.

d)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

11.

Trong các chất sau đây: I. Thủy tinh; II: Kim Cương; III. Dung dịch bazơ; IV. Nước mưa. Những chất điện môi là:

a)

I và II

b)

III và IV

c)

I và IV

d)

II và III

12.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

13.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:

a)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

b)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

c)

ngược chiều đường sức điện trường.

d)

vuông góc với đường sức điện trường.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10^-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 12,5.10^-6 (μC).

b)

q = 12,5 (μC).

c)

q = 8.10^-6 (μC).

d)

q = 1,25.10^-3 (C).

15.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10^-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m).

b)

E = 0,225 (V/m).

c)

E = 4500 (V/m).

d)

E = 2250 (V/m).

16.

Một điện tích điểm q = -2,5.10^-7C đặt tại điểm M trong điện trường, chịu tác dụng của lực điện trường có độ lớn 6,2.10^-2N. Cường độ điện trường tại M là:

a)

2,4.10^5 V/m

b)

- 2,4.10^5 V/m

c)

15.10^-9V/m

d)

- 15.10^-9V/m

17.

Đặt hai điện tích điểm q1 = - 2.10^-9C và q2 = 8.10^-9C lần lượt tại hai điểm A, B cách nhau 40cm trong không khí (ε = 1), biết k = 9.10^9N.m2 /C2 . Cường độ điện trường tổng hợp tại điểm M, biết M là trung điểm của AB là:

a)

2,25 V/m.

b)

225 V/m.

c)

2250 V/m.

d)

22500 V/m.

18.

Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của cường độ điện trường

b)

Điện tích q

c)

Hình dạng đường đi từ điểm M đến điểm N

d)

Vị trí của điểm M và điểm N

19.

Một điện tích điểm q = -2.10^-7C di chuyển được đoạn đường 5cm dọc theo một đường sức của điện trường đều có cường độ điện trường 5000V/m. Công của lực điện thực hiện trong quá trình di chuyển của điện tích q là:

a)

- 5.10^-5 J

b)

5.10^-5 J

c)

5.10^-3 J

d)

- 5.10^-3 J

20.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M,N là UMN = 32V. Biết điện thế tại M là 48V, điện thế tại N là:

a)

0V

b)

16V

c)

18V

d)

80V

21.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

22.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 2.10^-4 (C).

b)

q = 3.10^-4 (C).

c)

q = 5.10^-4 (C).

d)

q = 8.10^-4 (C).

23.

Chọn đáp án đúng. Khi một điện tích q = -2C di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường thì lực điện sinh công -6J. Hỏi hiệu điện thế giữa M và N bằng bao nhiêu?

a)

-12V

b)

+3V

c)

-3V

d)

+12V

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện.

c)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

25.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ: bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.

26.

Điện tích của êlectron là - 1,6.10^-19 (C), điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 30 (s) là 15 (C). Số êlectron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian một giây là:

a)

3,125.10^18 .

b)

9,34.10^19 .

c)

7,32.10^19 .

d)

2,63.10^19 .

27.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

28.

Điều kiện để có dòng điện là:

a)

Chỉ cần có hiệu điện thế

b)

Chỉ cần có các vật dẫn nối liền thành một mạch lớn.

c)

Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

d)

Chỉ cần có nguồn điện.

29.

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện lượng 4C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là:

a)

6V

b)

9V

c)

3V

d)

2V

30.

Dòng điện có cường độ 0,32 A đang chạy qua một dây dẫn. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫ đó trong 20s là:

a)

4.10^19

b)

1,6.10^18

c)

6,4.10^18

d)

4.10^20

31.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật.

b)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ thuận với thời gian dòng điện chạy qua vật.

c)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện cạy qua vật.

d)

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn.

33.

Công của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

A = EIt.

b)

A = UIt.

c)

A = EI.

d)

A = UI.

34.

Công của dòng điện có đơn vị là:

a)

J/s

b)

kWh

c)

W

d)

kVA

35.

Công suất của nguồn điện được xác định theo công thức:

a)

P = EIt.

b)

P = UIt.

c)

P = EI.

d)

P = U.I.

36.

Dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây biến đổi hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng?

a)

Quạt điện

b)

Ấm điện

c)

Acquy đang nạp điện

d)

Bình điện phân

37.

Trên một bóng đèn có ghi: 3V-3W, điện trở của bóng đèn là:

a)

b)

c)

d)

38.

Biết hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn là 6V. Điện năng tiêu thụ trên dây dẫn khi có dòng điện cường 2A chạy qua trong 1 giờ là

a)

1250J

b)

43200J

c)

3600J

d)

42300J

39.

Khi nối hai cực của nguồn điện với một mạch ngoài thì công do nguồn điện sinh ra trong thời gian một phút là 720J. Công suất của nguồn điện bằng:

a)

12W

b)

1,2W

c)

34W

d)

2,3W

40.

Một đèn ống loại 40W và một bóng đèn ống loại 60W được sử dụng mỗi này 6h. Biết giá điện là 2000 đồng/KWh. Tiền điện phải tra cho điện năng tiêu thụ của hai bóng đèn trong 1 tháng (30 ngày) là:

a)

12000đ

b)

36000đ

c)

13000đ

d)

34000đ

41.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài A tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

a)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

b)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

d)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

42.

Một pin trên vỏ có ghi 1,5V và có điện trở trong là 1Ω. Mắc một bóng đèn có điện trở R = 4Ω vào hai cực của pin. Cường độ dòng điện chạy qua đèn là:

a)

2,8A

b)

1,5A

c)

0,375A

d)

0,3A

43.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

I = 120 (A).

b)

I = 12 (A).

c)

I = 2,5 (A).

d)

I = 25 (A).

44.

Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Suất điện động của nguồn điện là:

a)

E = 12,25 (V).

b)

E = 12,00 (V).

c)

E = 14,50 (V).

d)

E = 11,75 (V).

45.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì:

a)

Có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó.

b)

Có lực tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó.

c)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó.

d)

Có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó.

46.

Tính chất nào sau đây không phải đường sức từ?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

b)

Chỗ nào từ trường yếu thì vẽ các đường sức mau.

c)

Chiều của đường sức tuân theo những quy tắc xác định.

d)

Chỗ nào từ trường mạnh thì vẽ các đường sức mau.

47.

Các đường sức từ trong lòng nam châm hình chữ U là

a)

Những đường thẳng song song, cùng chiều và cách đều nhau.

b)

Những đường cong, cách đều nhau

c)

Những đường thẳng hướng từ cực Nam sang cực Bắc.

d)

Những đường cong hướng từ cực Nam sang cực Bắc.