wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LT11 04

Total questions: 51

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
a)
Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
b)
Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.
c)
Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
d)
Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
2.

Trên trục Ox với gốc O nằm tại vị trí cân bằng, một vật dao động điều hoà với biên độ A, Gốc thế năng được chọn tại vị trí O. Khi động năng bằng 1/3 thế năng thì vật có li độ là

a)

±A22.\pm\frac{A\sqrt{2}}{2}.

b)

±A2.\pm\frac{A}{2}.

c)

±A32.\pm\frac{A\sqrt{3}}{2}.

d)

±A3.\pm\frac{A}{3}.

3.
Một sóng cơ đang truyền theo chiều dương của trục Ox. Hình ảnh sóng tại một thời điểm được biểu diễn như hình vẽ. Bước sóng của sóng này là
a)
90 cm.
b)
30 cm.
c)
60 cm.
d)
120 cm.
4.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về dao động tắt dần?
a)
Cơ năng của dao động giảm dần.
b)
Độ lớn lực cản càng lớn thì sự tắt dần cảng nhanh.
c)
Biên độ của dao động giảm dần.
d)
Tần số dao động cảng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
5.
Tìm phát biểu không đúng về gia tốc của một vật dao động điều hoà?
a)
Gia tốc đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng.
b)
Gia tốc luôn ngược chiều với vận tốc.
c)
Gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng.
d)
Gia tốc biến đổi ngược pha với li độ.
6.

Một hệ có tần số riêng f0f_0 dao động trong môi trường nhờ tác dụng của một ngoại lực biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số ff0.f\ne f_0. Khi ổn định, hệ dao động điều hòa với tần số bằng

a)

ff02.\frac{f-f_0}{2}.

b)

f0.f_0.

c)
f.
d)

f+f02.\frac{f+f_0}{2}.

7.

Con lắc đơn có chiều dài \ell , dao động điều hòa với chu kì T. Gia tốc trọng trường g tại nơi đặt con lắc được xác định bởi công thức

a)

g=4π2T2.g=\frac{4\pi^2T^2}{\ell}.

b)

g=4π2T2.g=\frac{4\pi^2\ell}{T^2}.

c)

g=T24π2.g=\frac{T^2\ell}{4\pi^2}.

d)

g=T24π2.g=\frac{T^2}{4\pi^2\ell}.

8.

Một con lắc có tần số góc riêng là ω0\omega_0 dao động cưỡng bức dưới tác dụng của một ngoại lực (F đo bằng N, t đo bằng giâ F1=F0cos(ωt+φ)F_1=F_0\cos(\omega t+\varphi) y). Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là

a)

ω<ω0.\omega<\omega_0.

b)

ω=ω0.\omega=\omega_0.

c)

ω>ω0\omega>\omega_0

d)

ω=2ω0.\omega=2\omega_0.

9.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ là x=Acos(ωtπ3)(A>0,ω>0).x=A\cos(\omega t-\frac{\pi}{3})(A>0,\omega>0). Vận tốc của vật có pha ban đầu bằng

a)

π6.\frac{\pi}{6}.

b)

π3.\frac{\pi}{3}.

c)

5π6.-\frac{5\pi}{6}.

d)

π3.-\frac{\pi}{3}.

10.
Cho một con lắc đơn dao động điều hòa. Khi con lắc đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì
a)
thế năng của con lắc tăng.
b)
cơ năng của con lắc tăng.
c)
động năng của con lắc tăng.
d)
cơ năng của con lắc giảm.
11.
Trong một trò chơi bắn súng, một khẩu súng tự nhả đạn theo thời gian một cách ngẫu nhiên và bắn thẳng vào mục tiêu. Mục tiêu dao động điều hoà theo phương ngang như hình vẽ. Người chơi cần chĩa súng vào vùng nào để dễ trúng vào mục tiêu nhất?
a)
Vùng 1 hoặc 5.
b)
Vùng 2 hoặc 4.
c)
Bất kì vùng nào.
d)
Vùng 3.
12.
Một vật dao động điều hoà theo một trục cố định. Phát biểu nào dưới đây là không chính xác?
a)
Quãng đường vật đi được trong một chu kì dao động bằng 4 lần biên độ.
b)
Đồ thị li độ theo thời gian của vật là một đường hình sin.
c)
Chiều dài quỹ đạo chuyển động của vật bằng 2 lần biên độ.
d)
Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
13.
Đồ thị li độ theo thời gian của hai vật dao động điều hòa có cùng phương, cùng tần số được biểu diễn như hình vẽ. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)

Dao động 2 sớm pha hơn dao động 1 một góc π2.\frac{\pi}{2}.

b)
Hai dao động ngược pha nhau.
c)
Hai dao động cùng pha nhau.
d)

Dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 một góc π2.\frac{\pi}{2}.

14.
Một vật dao động điều hoà có đồ thị động năng phụ thuộc thời gian được cho như hình vẽ. Chu kì dao động của vật là
a)
8 s.
b)
3 s.
c)
5 s.
d)
4s.
15.
Một sóng hình sin truyền trên một sợ dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Biết sóng truyền đi theo chiều dương của trục Ox. Trong các phần tử M, N, P, Q phần tử nào đang chuyển động nhanh dần?
a)
M.
b)
N.
c)
P.
d)
Q.
16.

Hình dưới biễu diễn thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóng A, B, C và D lần lượt là

a)
Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba.
b)
Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.
c)
Sóng vi ba, Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.
17.

Tác dụng lực cưỡng bức F=5cos(7t+π2)F=5\cos(7t+\frac{\pi}{2}) (N) lần lượt vào các con lắc đơn có chiều dài dây treo 1=10cm,2=20cm,3=30cm,vaˋ4=40cm.\ell_1=10cm,\ell_2=20cm,\ell_3=30cm,và\ell_4=40cm. Biết gia tốc rơi tự do ở nơi treo các con lắc là 9,8 m/s2. Con lắc dao động với biên độ lớn nhất có chiều dài là

a)

3.\ell_3.

b)

4.\ell_4.

c)

2.\ell_2.

d)

1.\ell_1.

18.
Trong dao động cưỡng bức, biên độ dao động A phụ thuộc vào tần số f của lực cưỡng bức biểu diễn như đồ thị bên, lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động tương ứng là F1 (đường nét đứt) và F2 (đường nét liền). Kết luận nào sau đây đúng?
a)
F1 > F2.
b)
F1 < F2.
c)
F1 ≤ F2.
d)
F1 ≥ F2.
19.
Một vật dao động điều hòa, khi gia tốc của vật có giá trị cực tiểu thì vật cách biên âm 8 cm. Biên độ dao động của vật là
a)
16 cm.
b)
8 cm.
c)
4 cm.
d)
12 cm.
20.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 500 nm là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Ánh sáng nhìn thấy.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia X.
21.
Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 10-12 m là loại sóng điện từ gì?
a)
Tia tử ngoại.
b)
Tia gamma.
c)
Tia hồng ngoại.
d)
Tia X.
22.
 Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng T = 1 s. Tác dụng các lực cưỡng bức biến đổi tuần hoàn theo phương trùng với trục của lò xo. Lực cưỡng bức nào dưới đây làm cho con lắc dao động mạnh nhất?
a)
F=3F0сosπt.
b)
F=F0сos2πt.
c)
F=3F0сos2πt.
d)
F=2F0сosπt.
23.
 Một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí cân bằng đến vị trí biên là chuyển động
a)
nhanh dần.
b)
chậm dần đều.
c)
chậm dần.
d)
nhanh dần đều.
24.
 Khi nói về gia tốc của vật dao động điều hoà, phát biểu nào dưới đây là đúng? 
a)
Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn không đổi theo thời gian.
b)
Gia tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi vật ở vị trí biên.
c)
Gia tốc của vật dao động điều hoà tỉ lệ nghịch với li độ.
d)
Gia tốc của vật dao động điều hoà đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.
25.

Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc ω\omega . Hình chiếu của M trên đường kính biến thiên điều hoà có

a)
biên độ R.
b)
biên độ 2R.
c)

pha ban đầu ωt.\omega t.

d)
độ dài quỹ đạo 4R.
26.
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo?
a)
Quỹ đạo là đường hình sin.
b)
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
c)
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
d)
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
27.
Đại lượng nào sau đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?
a)
Li độ.
b)
Pha.
c)
Pha ban đầu.
d)
Độ lệch pha.
28.

Một vật dao động điều hoà có phương trình x=2cos(5tπ6)cmx=2\cos\left(⁡5t-\frac{\pi}{6}\right)cm . Phương trình vận tốc của vật là

a)

v=10cos(5t π6) cmv=10\cos⁡\left(5t−\ \frac{\pi}{6}\right)\ cm

b)

v=10cos(5t+π3)v=10\cos\left(⁡5t+\frac{\pi}{3}\right) cm/s

c)
v=20cos⁡5t−π6(cm/s).
d)
v=5cos⁡5t+π3(cm/s).
29.
Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai?
a)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
b)
Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.
c)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.
d)
Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
30.
Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể. Chu kì dao động của con lắc là 0,1π(s). Con lắc dao động cưỡng bức theo phương trùng với trục của lò xo dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn F=F0cos⁡ωt(N). Khi ω lần lượt là 10 rad/s và 15 rad/s thì biên độ dao động tương ứng của con lắc lần lượt là A1 và A2. Hãy so sánh A1 và A2?
a)
A1 = 1,5 A2.
b)
A1 < A2.
c)
A1 = A2.
d)
A1 >A2.
31.
Pha của dao động dùng để xác định
a)
biên độ dao động.
b)
Tần số dao động.
c)
Trạng thái dao động.
d)
Chu kì dao động.
32.
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
a)
với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
b)
mà không chịu ngoại lực tác dụng.
c)
với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
d)
với tần số bằng tần số dao động riêng.
33.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa.
b)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng.
c)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
d)
Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.
34.
Chọn câu trả lời sai?
a)
Sự cộng hưởng luôn có hại trong khoa học, kĩ thuật, đời sống.
b)
Trong thực tế mọi dao động là dao động tắt dần.
c)
Khi xảy ra cộng hưởng, biên độ dao động đạt cực đại.
d)
Dao động tự do có tần số bằng tần số riêng.
35.
Thiết bị đóng cửa tự động là ứng dụng của
a)
dao động điều hòa.
b)
dao động duy trì.
c)
dao động cưỡng bức.
d)
Dao động tắt dần.
36.
Trong các dao động tắt dần sau, trường hợp nào thì sự tắt dần nhanh là có lợi?
a)
Quả lắc đồng hồ.
b)
Khung ô tô sau khi đi qua chỗ đường gập ghềnh.
c)
Sự dao động của xích đu.
d)
Sự đong đưa của chiếc võng.
37.
Với các hệ dao động như tòa nhà, bệ máy, cầu, … người ta phải cẩn thận không để cho các hệ ấy chịu tác dụng của các lực cưỡng bức mạnh có tần số
a)
bằng một nửa tần số riêng của hệ.
b)
bằng bốn lần tần số riêng của hệ.
c)
bằng hai lần tần số riêng của hệ.
d)
bằng tần số riêng của hệ.
38.
Trường hợp nào dưới đây hiện tượng cộng hưởng có lợi?
a)
Hộp đàn của các đàn ghi-ta, violon có tác dụng làm cho âm thanh phát ra được to hơn.
b)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho tòa nhà dao động mạnh.
c)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho khung xe dao động mạnh.
d)
Hiện tượng cộng hưởng làm cho cây cầu dao động mạnh.
39.

Nếu chọn gốc toạ độ trùng với vị trí cân bằng thì biểu thức liên hệ giữa biên độ A, li độ x, vận tốc v và tần số góc ω\omega của chất điểm dao động điều hoà là

a)

A2=v2+ω2x2.A^2=v^2+\omega^2x^2.

b)

A2=v2+x2ω2.A^2=v^2+\frac{x^2}{\omega^2}.

c)

x2=A2+v2ω2.x^2=A^2+\frac{v^2}{\omega^2}.

d)

v2=ω2(A2x2).v^2=\omega^2(A^2-x^2).

40.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega , chu kì dao động là T. Thế năng của vật ấy

a)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T2\frac{T}{2} .

b)

là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số góc ω\omega .

c)
là một hàm dạng sin theo thời gian với tần số f.
d)

biến đổi tuần hoàn với chu kỳ 2T3\frac{2T}{3} .

41.

Một vật dao động điều hòa với phương trình li độ là x=Acos(ωtπ3)(A>0,ω\text{x}=\text{Acos}(\omega\text{t}-\frac{\pi}{3})(\text{A}>0,\omega >0). Vận tốc của vật có pha ban đầu bằng

a)

π6.\frac{\pi}{6}.

b)

π3.\frac{\pi}{3}.

c)

5π6.-\frac{5\pi}{6}.

d)

π3.-\frac{\pi}{3}.

42.
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
a)
xác định chu kì dao động.
b)
xác định chiều dài con lắc.
c)
xác định gia tốc trọng trường.
d)
khảo sát dao động điều hòa của một vật.
43.
Một người xách một xô nước, cậu nhận thấy rằng nếu bước đi 60 bước trong một phút thì nước trong xô sóng sánh mạnh nhất. Tần số dao động riêng của xô nước là
a)
1/60 Hz.
b)
1 Hz.
c)
60 Hz.
d)
1/60 kHz.
44.

Một con lắc đơn có chiều dài dây treo \ell đang dao động điều hòa với biên độ góc α0\alpha_0 rad tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Trong thời gian một chu kỳ dao động, quãng đường mà vật nhỏ của con lắc đơn đi được là

a)

α0.\ell\alpha_0.

b)

4α0.4\ell\alpha_0.

c)

2α0.2\ell\alpha_0.

d)

4α0.4\alpha_0.

45.
Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?
a)
Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
b)
Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
c)
Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu hoặc cực đại.
d)
Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu.
46.
Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
a)
một số chẵn lần một phần tư bước sóng.
b)
một số lẻ lần nửa bước sóng.
c)
một số nguyên lần bước sóng.
d)
một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
47.
Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của nó là
a)
2f.
b)

2f.\sqrt{2}f.

c)
f.
d)
f/2.
48.
Một vật dao động điều hòa với chu kì T thì pha của dao động theo thời gian
a)
biến thiên điều hòa.
b)
tỉ lệ thuận.
c)
luôn không đổi.
d)
là hàm bậc nhất
49.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học?
a)
Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
b)
Sóng âm truyền được trong chân không.
c)
Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
d)
Sóng dọc là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
50.
Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, gốc tọa độ O tại vị trí cân bằng. Khi vật chuyển động nhanh dần theo chiều dương thì giá trị của li độ x và vận tốc v là
a)
x > 0 và v > 0.
b)
x < 0 và v > 0.
c)
x > 0 và v < 0.
d)
x < 0 và v < 0.
51.
Điều nào sau đây sai khi nói về dao động tắt dần của con lắc lò xo?
a)
Cơ năng của con lắc luôn giảm dần.
b)
Động năng của vật có lúc tăng, lúc giảm.
c)
Động năng của con lắc luôn giảm dần.
d)
Thế năng của con lắc có lúc tăng, lúc giảm.