wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 11

Total questions: 47

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Theo định nghĩa, dao động điều hòa là:

a)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

d)

Dao động là một li độ có một hàm sin hoặc cosin theo thời gian

2.

Vật dao động điều hòa theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của một vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

3.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

4.

Đồ thị li độ theo thời gian của dao động điều hòa là một

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường thẳng

c)

Đường tròn

d)

Đường hình sin

5.

Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học:

a)

Chuyển động đung đưa của con lắc đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của lá cây

c)

Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước

d)

Chuyển động của ô tô trên đường

6.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu kì dao động

7.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài quỹ đạo của dao động là:

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A/2

8.

Một chất điểm dao động điều hòa có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm.

Biên độ dao động của chất điểm là:

a)

5cm

b)

-5cm

c)

10cm

d)

-10cm

9.

Một chất điểm dao động điều hòa trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường là 120cm.

Quỹ đạo có chiều dài là:

a)

6cm

b)

12cm

c)

3cm

d)

9cm

10.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π).

Pha dao động là:

a)

1,5π

b)

π

c)

d)

πt + 1,5π

11.

Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây KHÔNG đổi theo thời gian:

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

12.

Một vật dđđh trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Vectơ gia tốc của vật:

a)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

c)

Có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

d)

Có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

13.

Vectơ vận tốc của một vật dđđh luôn

a)

Hướng ra xa VTCB

b)

Hướng về VTCB

c)

Cùng hướng chuyển động

d)

Ngược hướng chuyển động

14.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có:

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua VTCB, luôn cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về VTCB

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên

d)

Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB

15.

Một vật dđđh với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng:

a)

vₘₐₓ = A²ω

b)

vₘₐₓ = Aω

c)

vₘₐₓ = -Aω

d)

vₘₐₓ = Aω²

16.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi:

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

Vật ở vị trí có li độ bằng không

c)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu

d)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

17.

Một vật dđđh, khi vật chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì:

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều

b)

Vật chuyển động chậm dần đều

c)

Gia tốc cùng hướng với chuyển động

d)

Gia tốc có độ lớn tăng dần

18.

Trong dđđh, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng pha

c)

Cùng tần số góc

d)

Cùng pha ban đầu

19.

Một vật dđđh, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì

a)

Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc bằng không

b)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc bằng không

c)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác không

d)

Độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

20.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là SAI:

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại Khi vật chuyển động qua VTCB

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTCB

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB

21.

Phát biểu nào sau đây về vận tốc trong dđđh là SAI?

a)

Ở biên âm hoặc biên dương vận tốc có giá trị bằng 0

b)

Giá trị vận tốc âm hay dương tùy thuộc vào chiều chuyển động

c)

Ở VTCB thì vận tốc có độ lớn cực đại

d)

Ở VTCB thì tốc độ bằng 0

22.

Pha ban đầu φ cho phép xác định

a)

Trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu

b)

Vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ

c)

Li độ của dao động ở thời điểm t bất kỳ

d)

Gia tốc của dao động ở thời điểm t bất kỳ

23.

Giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

vₘᵢₙ = -2Aω²

b)

vₘᵢₙ = 0

c)

vₘᵢₙ= -Aω

d)

vₘᵢₙ = Aω

24.

Xét dao động tổng hợp của hai dao động có cùng tần số và cùng phương dao động. Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tần số chung của hai dao động

b)

Độ lệch pha của hai dao động

c)

Biên độ của dao động thứ hai

d)

Biên độ của dao động thứ nhất

25.

Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

Biên độ và gia tốc

b)

Biên độ và tốc độ

c)

Biên độ và cơ năng

d)

Li độ và tốc độ

26.

Một vật dđđh đang chuyển động từ VTCB đến VTB âm thì

a)

Vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm

b)

Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng

c)

Độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm

d)

Vectơ vận tốc ngược chiều với vectơ gia tốc

27.

Khi một vật dđđh, chuyển động của vật từ VTB về VTCB là chuyển động

a)

Nhân dần đều

b)

Chậm dần đều

c)

Nhanh dần

d)

Chậm dần

28.

Một vật dđđh với biên độ A, vận tốc góc ω. Ở li độ x, vật có vận tốc v. Hệ thức nào dưới đây viết SAI?

a)

b)

c)

d)

29.

Một vật dđđh có x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

30.

Tại thời điểm t thì tích của li độ và vận tốc của vật dđđh âm (x.y < 0), khi đó:

a)

Vật đang chuyển động nhanh dần đều theo chiều dương

b)

Vật đang chuyển động nhanh dần về VTCB

c)

Vật đang chuyển động chậm dần theo chiều âm

d)

Vật đang chuyển động chậm dần về biên

31.

Li độ của một vật phụ thuộc vào thời gian theo phương trình x = Acosωt (x đo bằng cm, t đo bằng s). Khi giá trị gia tốc của vật cực tiểu thì vật:

a)

Ở VTCB

b)

Ở biên âm

c)

Ở biên dương

d)

Vận tốc cực đại

32.

Trong dđđh của chất điểm, vectơ gia tốc và vectơ vận tốc cùng chiều khi chất điểm:

a)

Chuyển động theo chiều dương

b)

Đổi chiều chuyển động

c)

Chuyển động về vị trí cân bằng

d)

Chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

33.

Trong dđđh của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi đi qua một vị trí bất kỳ

b)

Thế năng của vật nặng khi đi qua vị trí cân bằng

c)

Động năng của vật nặng khi đi qua vị trí biên

d)

Thế năng của vật ở vị trí biên

34.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì

a)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian nhưng không điều hòa

b)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T

c)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2

d)

Động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ 2T

35.

Động năng và thế năng của một vật dao động điều hòa:

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến VTB

b)

Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến VTB

d)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTB đến VTCB

36.

Một con lắc đơn dao động điều hòa từ vị trí biên độ đến vị trí cân bằng có

a)

Thế năng tăng dần

b)

Động năng tăng dần

c)

Vận tốc giảm dần

d)

Vận

37.

Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lò xo phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động

b)

Cấu tạo của con lắc

c)

Cách kích thích dao động

d)

Pha ban đầu của con lắc

38.

Một con lắc lò xo dđđh có

a)

Chu kì tỉ lệ với khối lượng vật

b)

Chu kì tỉ lệ với độ cứng lò xo

c)

Chu kỳ tỷ lệ với căn bậc hai của khối lượng vật

d)

Chu kỳ tỷ lệ với căn bậc hai của độ cứng của lò xo

39.

Chu kì dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào

a)

Biên độ dao động và chiều dài dây treo

b)

Chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc

c)

Gia tốc trọng trường và biên độ dao động

d)

Chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động

40.

Ở vị trí động năng bằng thế năng thì li độ

a)

A / √2

b)

A = Wđ = Wt

c)

A = W

d)

A / 2

41.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?

a)

Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Lực cạnh càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

42.

Chọn một phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần:

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

43.

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã:

a)

Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

b)

Tác dụng vào vật một ngoại lực biến đổi điều hòa theo thời gian

c)

Cung cấp cho vật một phần năng lượng đúng bằng năng lượng của vật bị tiêu hao trong từng chu kỳ

d)

Kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

44.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực

c)

Dao động cưỡng có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

45.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ

b)

Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ

c)

Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ

d)

Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ

46.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

47.

Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là không đúng. Cứ sau một khoảng thời gian T thì,

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

Vận tốc của vật lại trở về vị trí ban đầu

c)

Biên độ vật lại trở về vị trí ban đầu

d)

Gia tốc của vật lại trở về vị trí ban đầu