wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lê Đức 11a3

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dùng vải cọ xát một đầu thanh nhựa rồi đưa lại gần hai vật nhẹ thì thấy thanh nhựa hút cả hai vật này.

Hai vật này không thể là

a)

hai vật không nhiễm điện.

b)

hai vật nhiễm điện cùng loại.

c)

hai vật nhiễm điện khác loại.

d)

một vật nhiễm điện, một vật không nhiễm điện.

2.

Ba điện tích điểm chỉ có thể nằm cân bằng dưới tác dụng của các lực điện khi

a)

ba điện tích cùng loại nằm ở ba đỉnh của một tam giác đều.

b)

ba điện tích không cùng loại nằm ở ba đính của một tam giác đều.

c)

ba điện tích không cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

d)

ba điện tích cùng loại nằm trên cùng một đường thẳng.

3.

Tăng khoảng cách giữa hai điện tích lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

. giảm đi 2 lần.

c)

tăng lên 4 lần

d)

Giảm đi 4 lần

4.

Tăng đồng thời độ lớn của hai điện tích điểm và khoảng cách giữa chúng lên gấp đôi thì lực điện tác dụng giữa chúng

a)

tăng lên 2 lần.

b)

giảm đi 2 lần.

c)

giảm đi 4 lần.

d)

Không Đổi

5.

. Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

N

b)

N/m.

c)

V/m.

d)

V

6.

Hai quả cầu A và B có khối lượng m₁ và m2 được treo vào điểm O bằng hai đoạn dây cách điện OA và AB (Hình vẽ). Khi tích điện cho hai quả cầu thì lực căng T của đoạn dây OA so với trước khi tích điện sẽ

a)

tăng nếu hai quả cầu tích điện cùng loại.

b)

giảm nêu hai quả cầu tích điện cùng loại.

c)

không đổi

d)

không đổi chỉ khi hai quả cầu tích điện khác loại.

7.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho điện trường tại điểm đó về

a)

phương của vectơ cường độ điện trường

b)

. chiều của vectơ cường độ điện trường

c)

phương diện tác dụng lực

d)

Độ lớn của lực điện

8.

Đại lượng nào dưới đây không liên quan tới cường độ điện trường của một điện tích điểm Q đặt tại một điểm trong chân không? 4 điện của chân không

a)

Khoáng cách r từ Q đến điểm quan sát.

b)

Hằng số điện của chân không.

c)

Độ lớn của điện tích Q.

d)

Độ lớn của điện tích Q đặt tại điểm quan sát.

9.

Một điện tích điểm Q < 0 đặt trong chân không. Cường độ điện trường do điện tích Q gây ra tại một điểm M cách Q một khoảng r có phương là đường thẳng nối Q với M và

a)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng Q / 4 περιr2

b)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng Q/4περιr2

c)

chiều hướng từ M tới Q với độ lớn bằng -Q/4πεor2

d)

chiều hướng từ M ra xa khỏi Q với độ lớn bằng -Q 4π or2

10.

Cường độ điện trường tại một điểm M trong điện trường bất kì là đại lượng

a)

vectơ, có phương, chiều và độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

b)

vectơ, chỉ có độ lớn phụ thuộc vào vị trí của điểm M.

c)

vô hướng, có giá trị luôn dương.

d)

vô hướng, có thể có giá trị âm hoặc dương

11.

Cường độ điện trường đều giữa hai bản kim loại phẳng song song được nối với nguồn điện có hiệu điện thế U sẽ giảm đi khi

a)

tăng hiệu điện thế giữa hai bản phẳng

b)

tăng khoảng cách giữa hai bản phẳng.

c)

tăng diện tích của hai bản phẳng.

d)

giảm diện tích của hai bản phẳng.

12.

Điện trường đều tồn tại ở

a)

Xung quanh một vật hình cầu ticha điện đều

b)

xung quanh một vật hình cầu chỉ tích điện đều trên bề mặt.

c)

xung quanh hai bản kim loại phẳng, song song, có kích thước bằng nhau

d)

trong một vùng không gian hẹp gần mặt đất.

13.

Các đường sức điện trong điện trường đều

a)

chỉ có phương là không đổi

b)

chỉ có chiều là không đổi

c)

Là các đường

thẳng song song cách đều.

d)

là những đường thẳng đồng quy

14.

Khi một điện tích chuyển động vào điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện thì yếu tố nào sẽ luôn giữ không đổi?

a)

Gia tốc của chuyển động.

b)

Phương của chuyển động.

c)

tốc độ của chuyển động.

d)

Độ dịch chuyển sau một đơn vị thời gian.

15.

Quỹ đạo chuyển động của một

điện tích điểm q bay vào một điện trường đều E theo phương vuông

Góc với đường sức không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ lớn của điện tích q

b)

Cường độ điện trường E

c)

Vị trị của điện tích q bắt đầu bay vào điện trường

d)

Khối lượng m của điện tích

16.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích trong điện trường đều được tỉnh bằng công thức: A = qEd, trong đó:

a)

d là quãng đường đi được của điện tích q.

b)

d là độ dịch chuyển của điện tích q

c)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương vuông góc với đường sức điện trường

d)

d là hình chiếu của độ dịch chuyển trên phương song song với đường sức điện trường

17.

Công của lực điện trong dịch chuyển của một điện tích q trong điện trường từ điểm M đến điểm N không phụ thuộc vào

a)

Cung đường dịch chuyển

b)

Điện tích q

c)

Điện trường E

d)

Vị trí điểm M

18.

Trong điện trường đều của Trái Đất, chọn mặt đất là mốc thế năng điện. Một hạt bụi mịn có khối lượng m, điện tích q đang lơ lửng ở độ cao h so với mặt đất. Thế năng điện của hạt bụi mịn là:

a)

Wt = mgh.

b)

Wt=qEh

c)

Wt= mEh

d)

Wt= qgh

19.

Thế năng điện của một điện tích q đặt tại điểm M trong một điện trường bất kì không phụ thuộc vào

a)

Điện tích q

b)

Vị trí điểm M

c)

Điện trường

d)

Khối lượng của điện tích q

20.

Một điện tích q bay vào trong một điện trường đều theo phương vuông góc với đường sức điện. Trong suốt quá trình chuyển động, thế năng điện của điện tích đó

a)

Luôn giảm dần

b)

Luôn không đổi

c)

luôn giảm dần nếu q > 0 và luôn tăng dần nếu q < 0.

d)

luôn giảm dần nếu q <0 và luôn tăng dần nếu q > 0.

21.

Đơn vị của điện thế là

a)

Vôn (V)

b)

Jun(J)

c)

Vôn trên mét (V/m)

d)

Oát (W)

22.

Điện thế tại một điểm M trong điện trường bất kì có cường độ điện trường E không phụ thuộc vào

a)

Vị trí điểm M

b)

Cường độ điện trường E

c)

Điện tích q đặt tại điểm M

d)

Vị trí được chọn là mốc của điện thế

23.

Khi ta tích điện âm cho một viên bị sắt hình cầu, do các electron cũng mang điện âm nên chúng đấy nhau và phân bố ở phía ngoài viên bị. Trong lõi viên bì hoàn toàn trung hoà về điện. Với viên bị cất

nhiễm điện âm như vậy thì

a)

Phần lõi có điện thế cao hơn lớp ngoài.

b)

Phần lớp ngoài có điện thể cao hơn phần lõi

c)

Điện thế của mọi điểm trong viên bì là như nhau.

d)

A và C đều có thể đúng

24.

Dọc theo đường sức điện của một điện tích âm được đặt trong chân không, điên thể sẽ

a)

giảm dần khi đi từ điện tích ra xa vô cùng

b)

Tăng dần khi đi từ điện tích ra xa vô cùng

c)

luôn không đổi vì các điểm nằm trên cùng một đường sức điện

d)

Lúc đầu tăng lên sau đó giảm dần khi đi từ điện tích ra xa vô cùng

25.

Điện thế là đại lượng

a)

Đại số

b)

Vecto

c)

Luôn dương

d)

Luôn âm

26.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

a)

Điện dung C

b)

Điện tích Q

c)

Khoảng cách d giữa hai bản tụ

d)

Cường độ điện trường

27.

Khi trong phòng thí nghiệm chil có một số tụ điện giống nhau với cùng điện dung C , muốn thiết kế một bộ tụ điện dung nhỏ hơn C thì :

a)

Chắc chăn phải ghép song song các tụ điện

b)

chắc chắn phải ghép nối tiếp các tụ điện.

c)

chắc chắn phải kết hợp cả ghép song song và nối tiếp

d)

không thể thiết kế được bộ tự điện như vậy

28.

Một tụ điện khởi động cho động cơ có các thông số như Hình 21.1. Đơn vị VAC (hoặc Vạc) là điện áp ứng với dòng điện xoay chiều, còn VDC (hay V. dc) là điện áp ứng với đóng điện một chiều cùng được đọc là vôn. Thông số điện áp 370 VAC được hiểu là

a)

điện áp tối thiểu khi mặc tụ điện vào

b)

điện áp mà tụ điện hoạt động tốt nhất.

c)

điện áp xoay chiều hiệu dụng cao nhất để đảm bảo cho tụ hoạt động tốt. Đây không phải là thông số điện áp một chiều.

d)

điện áp mà khi mắc tụ điện vào thì điện dung bằng 15µF

29.

Năng lượng của điện trường trong một tụ điện đã tích được điện tích q không phụ thuộc vào

a)

Điện tích mà tụ điện tích được

b)

hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện.

c)

thời gian đã thực hiện để tích điện cho tụ điện.

d)

Điện dung của tụ điện

30.

Năng lượng của tụ điện bằng

a)

công để tích điện cho tụ điện.

b)

điện thế của các điện tích trên các bản tụ điện.

c)

Tổng điện thế của các bản tụ điện

d)

Khả năng tích điện của tụ điện

31.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hưởng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hưởng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyên có hướng của các ion dương và âm.

32.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

33.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

34.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=∆q.∆t

b)

I= ∆q/∆t

c)

I = ∆t / ∆q

d)

I=∆q/e

35.

Chỉ ra câu sai

a)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

b)

Để đo cường độ dòng điện, phải mắc nối tiếp ampe kế với mạch điện.

c)

Dòng điện chạy qua ampe kê đi vào chốt dương, đi ra chốt âm của ampe kë

d)

Dòng điện chạy qua ampe kế đi vào chốt âm, đi ra chốt dương của ampe kế

36.

Đơn vị đo điện trở là

a)

Ôm

b)

Fara (F)

c)

Henry ( H )

d)

Oát ( W)

37.

Phát biểu nào sau đây sai.

a)

Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số

b)

Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương , khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

c)

Đối với điện trở biển đổi theo điện áp, khi U tăng thì điện trở tăng

d)

Đối với điện trở quang, khi ánh sáng thích hợp rọi vào thì điện trở giảm

38.

Đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng

b)

Dương khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm

c)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở tăng.

d)

âm khi nhiệt độ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

39.

Biến trở là

a)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh chiều dòng điện trong mạch.

b)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ và chiều dòng điện trong mạch

c)

điện trở có thể thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

d)

điện trở không thay đổi trị số và dùng để điều chỉnh cường độ dòng điện trong mạch

40.

Trước khi mắc biến trở vào mạch điện để điều chỉnh cường độ dòng điện thì cần điều chỉnh biển trở có giá trị nào dưới đây?

a)

Có giá trị bằng 0

b)

Có giá trị nhỏ

c)

Có giá trị lớn

d)

Có giá trị lớn nhất

41.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong mạch.

b)

Dùng để tạo ra các ion âm

c)

Dùng để tạo ra các ion dương

d)

Dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

42.

Kết luận nào sau đây sai khi nói về suất điện động của nguồn điện

a)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện

b)

Suất điện động của nguồn điện được đo bằng thương số A/q

c)

Đơn vị của suất điện động là Vôn (V)

d)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn điện

43.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mỗi nguồn có hai cực luôn ở trang thai nhiễm điên khác nhau

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

44.

Nguồn điện tạo ra hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách

a)

tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và ion ra khỏi các cực của nguồn

b)

sinh ra ion dương ở cực âm

c)

sinh ra electron ở cực dương

d)

làm biến mất electron ở cực dương

45.

Công của nguồn điện là

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

b)

Công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

c)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

d)

công của dòng điện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích trong mach kín

46.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạnmạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)

A= UI2t

b)

A=U2 It

c)

A=Ult

d)

A=UI/t

47.

Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính công suất của vật tiêu thụ điện toả nhiệt?

a)

P=UI

b)

P=RI2

c)

P=R2

d)

P=U2/R

48.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

KW

b)

KV

c)

kΩ

d)

kW.h

49.

Công suất điện cho biết

a)

Khả năng thực hiện công của dòng điện

b)

năng lượng của dòng điện.

c)

Lượng điện năng sủ dụng trong một đơn vị thời gian

d)

Mức độ mạnh - yếu của dòng điện

50.

Trên các thiết bị điện gia dụng thường có ghi 220 V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa gì?

a)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220 V

b)

Công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220 V

c)

Công mà dòng điện thực hiện trong một phút khi dụng cụ này được sử dụng với đúng hiệu điện thể 220V

d)

Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó được sử dụng với đùng hiệu điện thế 220 V