wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11c4xm_ontap_vong2

Total questions: 46

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 = 2.10-9C và q2 = 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

8.10-5 N.

b)

9.10-5 N.

c)

8.10-9 N.

d)

9.10-6 N.

2.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

A. E = 0,450 (V/m).

b)

B. E = 0,225 (V/m)

c)

C. E = 4500 (V/m)

d)

D.E = 2250 (V/m).

3.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

4.

Cho mạch điện như hình. R = 1 Ω;E = 3V ; r = 2 Ω. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

2 A.

b)

1 A.

c)

0,5 A.

d)

0,25 A.

5.

Cho mạch điện như hình. R = 6 Ω; E = 18 V. Cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn điện là

a)

4 Ω.

b)

3 Ω.

c)

2 Ω.

d)

1 Ω.

6.

Cho mạch điện như hình. R = 5 Ω; E = 12 V; r = 1 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

10 V.

d)

6 V.

7.

Một nguồn điện có công suất 4 W. Công mà lực lạ sinh ra trong 30 phút là

a)

7200 J.

b)

3600 J.

c)

1800 J.

d)

1500 J.

8.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

9.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

10.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

11.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

12.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

13.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

14.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

15.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

16.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

C. Nếu bán dẫn không pha tạp chất thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng chiều điện trường

17.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết ACu­ = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

a)

A. 1,6.10-2cm

b)

B. 1,8.10-2cm

c)

C. 2.10-2cm

d)

D. 2,2.10-2cm

18.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

19.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

20.

Khi điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

21.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

hóa trị của chất được giải phóng.

c)

thể tích bình điện phân.

d)

thời gian lượng chất được giải phóng.

22.

Khi so sánh sự dẫn điện của chất điện phân và kim loại ta rút ra kết luận nào dưới đây ?

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân.

b)

Kim loại dẫn điện tốt bằng chất điện phân.

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn chất điện phân.

d)

Tuỳ vào hiệu điện thế đặt vào các chất.

23.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anôt bằng bạc. Biết A = 108 g/mol; hoá trị n = 1; I = 5 A Khối lượng bạc bám vào Katôt sau 965 giây là

a)

4,32 g.

b)

4,32 kg.

c)

2,16 g.

d)

đáp án khác

24.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

25.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

26.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

27.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

28.

Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

I=q2tI=\frac{q^2}{t}  

b)

I=q2tI=q^2t  

c)

I=qtI=\frac{q}{t}  

d)

I=qtI=qt  

29.

 Điện năng tiêu thụ được xác định theo công thức:

a)

A = UIt

b)

A = EIt

c)

A = UI

d)

A = EIt

30.

 Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn được xác định theo công thức:

a)

Q = IR

b)

Q=I2RQ=I^2R  

c)

Q = IRt

d)

Q=I2RtQ=I^2Rt  

31.

Biểu thức tính điện trở của thiết bị điện theo hiệu điện thế định mức và công suát định mức là:

a)

R=Udm.PdmR=U_{dm}.P_{dm}  

b)

R=Udm2.PdmR=U_{dm}^2.P_{dm}  

c)

R=Udm2PdmR=\frac{U_{dm}^2}{P_{dm}}  

d)

R=Pdm: UdmR=P_{dm_{ }}:\ U_{dm}

32.

Biểu thức của định luật Ohm cho toàn mạch là:

a)

I=E.rI=E.r  

b)

I=E.(R+r)I=E.\left(R+r\right)  

c)

I=R+rEI=\frac{R+r}{E}  

d)

I=ER+rI=\frac{E}{R+r}  

33.

Công thức của bộ nguồn n nguồn nối tiếp:

a)

EB= nEE_{B_{ }}=\ nE  

rB=nrr_B=nr  

b)

EB=EE_{B_{ }}=E  

rB= nrr_{B_{ }}=\ nr  

c)

EB=nEE_B=nE  

rB=rr_{B_{ }}=r  

d)

EB=EE_B=E  

rB=rr_{B_{ }}=r  

34.

Công thức của bộ nguồn n nguồn mắc song song:

a)

EB=EE_B=E  

rB =rnr_{B\ }=\frac{r}{n}  

b)

EB=nEE_B=nE  

rB=nrr_B=nr  

c)

EB=nEE_B=nE  

rB=rnr_B=\frac{r}{n}  

d)

EB=EE_B=E  

rB=rr_B=r  

35.

Hiệu suất của nguồn điện được tính bằng công thức nào?

a)

H = U.E

b)

H = U.(R + r)

c)

H=RR+rH=\frac{R}{R+r}  

d)

H=EUH=\frac{E}{U}  

36.

Biểu thức tính khối lượng chất được giải phóng ở điện cực dương là:

a)

m = F.A.I.t

b)

m=1F. An. I.tm=\frac{1}{F}.\ \frac{A}{n}.\ I.t  

c)

m=F. An.Itm=F.\ \frac{A}{n}.It  

d)

m = F.n.I.t

37.

Đơn vị của điện dung là?

a)

Fara

b)

Cu-lông

c)

Niu-tơn

d)

Không có đơn vị

38.

Công thức tính điện dung của tụ điện là:

a)

C=QUC=\frac{Q}{U}  .

b)

C = Q.U.

c)

C =UQ.C\ =\frac{U}{Q}.  

d)

C = E.U.

39.

Điện thế tại một điểm trong điện trường không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đặc trưng cho điện trường về phương diện năng lượng.

b)

Là đại lượng vô hướng.

c)

Có đơn vị là J/C.

d)

Không phụ thuộc vào việc chọn mốc.

40.

Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng sinh công của lực điện khi dịch điện tích giữa hai điểm.

b)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

c)

khả năng phóng điện của điện trường.

d)

khả năng cách điện của điện trường.

41.

Đơn vị của điện thế là

a)

Jun

b)

Vôn

c)

Cu-lông

d)

Vôn/mét

42.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

N

b)

C

c)

V/m

d)

Vm

43.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 V/m

b)

E = 0,225 V/m

c)

E = 4500 V/m

d)

E = 2250 V/m

44.

Điện trường là

a)

môi trường dẫn điện.

b)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

c)

môi trường chứa các điện tích.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

45.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

b)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

c)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

d)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

46.

[NB] Nội dung định luật Ôm đối với toàn mạch là: Cường độ dòng điện chạy trong mạch điện

a)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở toàn phần của mạch đó.

b)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và điện trở toàn phần của mạch đó.

c)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và tỉ lệ nghịch với điện trở của mạch ngoài.

d)

tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn điện và và với bình phương điện trở toàn phần của mạch đó.