wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm vật lí 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn lực tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên không phụ thuộc yếu tố nào?

a)

Dấu điện tích.

b)

Bản chất điện môi.

c)

Khoảng cách giữa 2 điện tích.

d)

Độ lớn diện tích

2.

Lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên tỉ lệ thuận với

a)

tích độ lớn các điện tích.

b)

khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

khoảng cách giữa hai điện tích.

3.

Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Coulomb giữa hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.

b)

tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.

c)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.

4.

Khẳng định không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chẵn không là

a)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích.

c)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích.

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

5.

Điện tích điểm là hai điện tích điểm đặt trong không khí

a)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách tới điểm mà ta xét.

b)

điện tích coi như tập trung tại một điểm.

c)

vật chứa rất ít điện tích.

d)

điểm phát ra điện tích.

6.

Cho hai điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong môi trường

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

không khí ở điều kiện chuẩn

d)

dầu hỏa

7.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức định luật Cu - Lông

a)

F=kq2r2F=k\frac{|q_{2|}}{r^2}

b)

F=kq1q2rF=k\frac{|q_1q_{2|}}{r}

c)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_{2|}}{r^2}

d)

F=q1q2r2F=\frac{|q_1q_{2|}}{r^2}

8.

Nếu hai điện tích q1, q2 đẩy nhau thì

a)

q₁ > 0, q₂ < 0

b)

q1, q2 > 0

c)

q₁ < 0, q₂ < 0

d)

q₁ < 0, q₂ > 0

9.

Hai điện tích điểm cùng độ lớn 10-4C đặt trong chân không, để tương tác nhau bằng lực có độ lớn 10-3N thì chúng phải đặt cách nhau

a)

30000 m.

b)

300m.

c)

90000m.

d)

900m.

10.

Hai điện tích điểm cùng dấu có cùng độ lớn 3.10-7C đặt cách nhau 1m trong chân không thì chúng

a)

đẩy nhau một lực 8,1.10-4N.

b)

hút nhau một lực 8,1.10-4N.

c)

đẩy nhau một lực 4N

d)

đẩy nhau một lực 4. 10-4N.

11.

Điện trường là

a)

môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

b)

môi trường dẫn điện.

c)

môi trường cách điện.

d)

môi trường không khí quanh điện tích.

12.

Công thức tỉnh cường độ điện trường là:

a)

F=kq1q2εr2 F=k\frac{|q_1q_{2|}}{\varepsilon r^2}\

b)

E = Fq\overrightarrow{E}\ =\ \frac{\overrightarrow{F}}{q}

c)

E=FqE=\frac{F}{q}

d)

F=kq1q2r2F=k\frac{|q_1q_{2|}}{r^2}

13.

Công thức tính độ lớn cường độ điện trường của điện tích điểm Q đặt trong chân không là

a)

E=kQrE=k\frac{Q}{r}

b)

E=kQr2E=k\frac{|Q|}{r^2}

c)

E=kQrE=k\frac{|Q|}{r}

d)

E=kQr2E=k\frac{Q}{r^2}

14.

Cường độ điện trường là đại lượng

a)

vécto.

b)

vô hướng, có giá trị dương.

c)

vô hướng, có giá trị dương hoặc âm.

d)

vectơ, có chiều luôn hướng vào điện tích.

15.

Đơn vị đo của cường độ điện trường là

a)

V/m (vốn trên mét).

b)

C (cu-lông).

c)

N (newton).

d)

V.m (vôn nhân mét).

16.

Điện trường gây ra

a)

cường độ điện trường tại mỗi điểm trong nó.

b)

điện thế tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

c)

đường sức điện tại mọi điểm đặt trong nó.

d)

lực điện tác dụng lên điện tích đặt trong nó.

17.

Trong các đại lượng vật lí sau đây, đại lượng nào là vecto?

a)

Điện tích.

b)

Cường độ điện trường.

c)

Điện trường.

d)

Đường sức điện.

18.

Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích

a)

q=0.

b)

q>0.

c)

q<0.

d)

q ≠ 0.

19.

Cường độ điện trường của một điện tích Q gây ra tại một điểm M không phụ thuộc vào

a)

điện tích thử q.

b)

hằng số điện môi của môi trường.

c)

điện tích Q

d)

khoảng cách từ điểm M đến điện tích Q.

20.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

21.

Véc tơ cường độ điện trường tại mỗi điểm có chiều

a)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử dương tại điểm đó.

b)

cùng chiều với lực điện tác dụng lên điện tích thử tại điểm đó.

c)

phụ thuộc độ lớn điện tích thử.

d)

phụ thuộc nhiệt độ của môi trường.

22.

Khái niệm nào sau đây cho biết độ mạnh yếu của điện trường tại một điểm?

a)

Điện tích.

b)

Điện trường.

c)

Cường độ điện trường.

d)

Đường sức điện.

23.

Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q =5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:

a)

E = 0,450 (V/m).

b)

E = 0,225 (V/m).

c)

E= 4500 (V/m).

d)

E = 2250 (V/m).

24.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 0,16 (V/m). Lực tác dụng lên điện tích đó bằng 2.10-4 (N). Độ lớn điện tích đó là:

a)

q = 8.10-6 (μC).

b)

q = 12,5.10-6 (µC).

c)

q = 1,25.10-3 (C).

d)

q = 12,5 (μC).

25.

Quan hệ giữa cường độ điện trường E và hiệu điện thế U giữa hai điểm mà hình chiếu đường nối hai điểm đó lên đường sức là d thì cho bởi biểu thức

a)

U = E.d.

b)

U = E/d.

c)

U = q.E/d

d)

U = q.e.d

26.

Điện trưởng đều là điện trưởng mà cường độ điện trường

a)

khác nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

b)

giống nhau về độ lớn, giống nhau về phương và chiều.

c)

khác nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

d)

giống nhau về độ lớn, khác nhau về phương và chiều.

27.

Điện trường đều là điện trường mà cường độ điện trường của nó

a)

có hướng như nhau tại mọi điểm.

b)

có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

có độ lớn giảm dần theo thời gian.

d)

có hướng và độ lớn như nhau tại mọi điểm.

28.

Điện trưởng đều là điện trường có

a)

độ lớn cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

b)

chiều của véc tơ cường độ điện trường không đổi.

c)

độ lớn lực tác dụng lên một điện tích thử không thay đổi.

d)

véc tơ cường độ điện trường tại mọi điểm đều bằng nhau.

29.

Câu 32: Các đường sức trong điện trường đều là những đường

a)

thẳng vuông góc với nhau.

b)

cong cách đều nhau.

c)

thẳng song song cách đều nhau.

d)

cong khép kín

30.

Câu 33: Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trưởng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

31.

Câu 34: Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường.

c)

vuông góc với đường sức điện trường.

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

32.

Câu 40: Tụ điện là

a)

hệ gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

b)

hệ gồm hai vật đặt như nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

d)

hệ hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

33.

Câu 41: Biểu thức nào dưới đây là biểu thức định nghĩa điện dung của tụ điện?

a)

C=FqC=\frac{F}{q}

b)

C=UdC=\frac{U}{d}

c)

C= AMqC=\ \frac{A_{M\infty}}{q}

d)

C=QUC=\frac{Q}{U}

34.

Câu 42: Trong các công thức sau, công thức không phải để tính năng lượng điện trường trong tụ điện là

a)

W=Q22CW=\frac{Q^2}{2C}

b)

W=QU2W=\frac{QU}{2}

c)

W=CU22W=\frac{CU^2}{2}

d)

  W=C22QW=\frac{C^2}{2Q}

35.

Câu 43: Công thức tính điện dung của tụ điện là

a)

C = QU.

b)

C = Q2U.

c)

C= QU.C=\ \frac{Q}{U}.

d)

C= UQ.C=\ \frac{U}{Q}.

36.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về tụ điện?

a)

Tụ điện dùng để chứa điện tích.

b)

Tụ điện có nhiệm vụ tích và phóng điện trong mạch.

c)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp cách điện.

d)

Tụ điện là một hệ hai vật dẫn đặt gần nhau và cách nhau bởi một lớp kim loại.

37.

Cách tích điện cho tụ điện là

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

38.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt định tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dụng của tụ và giới hạn của hiệu điện thể đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện,

39.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thể hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

không đổi.

d)

giảm 4 lần.

40.

Nhận xét không đảng khi nói về tụ điện là

a)

điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tu.

b)

điện dung của tụ càng lớn thì tích được điện lượng càng lớn.

c)

điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F).

d)

hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

41.

Nếu hiệu điện thế giữa hai bản tụ tăng 2 lần (trong giới hạn điện áp định mức) thì điện dung của tụ sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

tăng 4 lần.

d)

không đổi.

42.

Hai tụ điện chưa cùng một lượng điện

a)

chúng phải có cùng điện dung.

b)

hiệu điện thế giữa hai bản của tụ điện phải bằng nhau.

c)

tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản lớn hơn.

d)

tụ điện nào có điện dung lớn hơn, sẽ có hiệu điện thế giữa hai bản nhỏ hơn.

43.

Một tụ điện có điện dung 5.10-6F. Điện tích của tụ điện bằng 86 μC. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

a)

47,2 V.

b)

17,2 V.

c)

37,2 V.

d)

27,2 V.

44.

Một tụ điện phẳng không khí có điện dung 1000 pF và khoảng cách giữa hai bản là 1 mm. Tích điện điện dưới hiệu điện thể 60 V. Điện tích của tụ điện và cường độ điện trường trong tụ điện lần lượt là

a)

60nC và 60 kV/m.

b)

6nC và 60 kV/m.

c)

60nC và 6 kV/m.

d)

6nC và 6 kV/m.

45.

Một tụ điện có điện dung 2 μF được tích điện ở hiệu điện thế 12 V. Năng lượng điện trường dự trữ điện là

a)

144 J.

b)

1,44.10-4 J.

c)

1,2.10-5J.

d)

12 J.

46.

Để tụ tích một điện lượng 10 nC thì đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 2V. Để tụ đó tích được điện lượng 2,5 nC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế

a)

500 mV.

b)

0.05 V.

c)

5V.

d)

20 V.

47.

Hai đầu tụ 20 μF có hiệu điện thể 5V thì năng lượng tụ tích được là

a)

0,25 mJ.

b)

500 J.

c)

50 mJ.

d)

50 μJ.