wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí GHK2

Total questions: 52

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một quan sát viên đi qua một electrôn đứng yên, máy đo của quan sát viên đó phát hiện được.

a)

Chỉ có điện trường

b)

Chỉ có từ trường

c)

Cả điện trường và từ trường.

d)

Hoặc điện trường hoặc từ trường.

2.

Tính chất cơ bản của từ trường là gây ra.

a)

Lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

b)

Lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

c)

Lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó.

d)

Sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

3.

Từ phổ là hình ảnh.

a)

Của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

Tương tác của 2 nam châm với nhau.

c)

Tương tác giữa 2 dòng điện và nam châm.

d)

Tương tác của 2 dòng điện chạy trong 2 dây dẫn thẳng song song.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Qua bất kỳ điểm nào trong từ trường ta cũng có thể vẽ một đường sức từ.

b)

Đường sắt từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.

c)

Đường xuất mau ở nơi có cảm ứng từ lớn, đường xuất thưa ở nơi có cảm ứng từ nhỏ.

d)

Các đường sức từ là những đường cong kín.

5.

Phát biểu nào sau đây là không đúng, Từ trường đều là từ trường có.

a)

a.Các đường, sức song song và cách đều nhau.

b)

b.Cảm ứng từ tại mọi nơi đều= nhau.

c)

c.Lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.

d)

d.Các đặc điểm bao gồm cả phương án a và b.

6.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tương tác giữa 2 dòng điện là tương tác từ.

b)

Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ.

c)

Xung quanh mỗi điện tích đứng yên, tồn tại điện trường và từ trường.

d)

Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường xuất từ.

7.

Dây dẫn mang dòng điện không tương tác với.

a)

Các điện tích chuyển động.

b)

Nam châm đứng yên.

c)

Các điện tích đứng yên.

d)

Nam châm chuyển động.

8.

Dòng điện chạy theo hướng Đông trên một đường dây tải điện nằm ngang ở phía đường dây đó, hướng của từ trường là

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

9.

Phát biểu nào sai: Lực từ tác dụng lên 1 đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ sẽ thay đổi khi

a)

dòng điện đổi chiều

b)

từ trường đổi chiều

c)

cường độ dòng điện thay đổi

d)

dòng điện và từ trường đồng thời đổi chiều

10.

Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn MN có dòng điện chạy qua đặt vuông góc với đường sức từ, nếu ta đồng thời thay đổi chiều của từ trường và dòng điện thì chiều của lực điện sẽ

a)

Đổi chiều

b)

Không đổi chiều

c)

Cả hai đều đúng

d)

Chưa đủ dữ kiện

11.

tìm phát biểu sai khi nói về lực điện tác dụng lên phân tử dòng điện đặt trong từ trường

a)

luôn vuông góc với cảm ứng từ

b)

luôn vuông góc với dây dẫn

c)

luôn theo chiều của từ trường

d)

phụ thuộc góc giữa dây dẫn và cảm ứng từ

12.

chọn phát biểu đúng khi nói về lực từ do từ trường tác dụng lên phân tử dòng điện

a)

luôn đặt tại trung điểm của dây

b)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

c)

có phương tiếp xúc với dây dẫn

d)

có chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện

13.

một đoạn dây dẫn có dòng điện I nằm ngang đặt trong từ trường có các đường sức từ thẳng đứng từ trên xuống như hình vẽ. lực từ tác dụng lên dây dẫn có chiều

a)

Thẳng đứng hướng từ trên xuống

b)

thắng đứng hướng từ dưới lên

c)

nằm ngang hướng từ trái qua phải

d)

nằm ngang hướng từ phải sang trái

14.

phát biểu nào sau đây là đúng : một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi

a)

Đổi chiều dòng điện ngược lại

b)

Quay dòng điện một góc 90 ° xung quanh đường sức từ

c)

Đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ

d)

Đổi chiều cảm ứng từ ngược lại

15.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định bằng quy tắc

a)

vặn đinh ốc một

b)

vặn đinh ốc hai

c)

bàn tay trái

d)

bàn tay phải

16.

phát biểu nào sau đây là không đúng, lực từ tác dụng lên dòng điện có phương

a)

vuông góc với dòng điện

b)

vuông góc với đường cảm ứng từ

c)

vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ

d)

tiếp tuyến với các đường cảm ứng

17.

phát biểu nào sau đây là không đúng, lực từ tác dụng lên dòng điện

a)

Đổi chiều khi đổi chiều dòng điện

b)

Đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ

c)

Đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện

d)

không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ

18.

phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực

b)

c)

d)

cảm ứng từ là đại lượng véctơ

19.

phát biểu nào sau đây là không đúng, lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với

a)

cường độ dòng điện trong đoạn dây

b)

chiều dài của đoạn dây

c)

góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ

d)

cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây

20.

phát biểu nào dưới đây là đúng: cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. Lực từ

a)

luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện

b)

tăng khi tăng cường độ dòng điện

c)

giảm khi tăng cường độ dòng điện

d)

Đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện

21.

phát biểu nào sau đây là sai: một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì lực từ

a)

tác dụng lên mọi phần của đoạn dây

b)

chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây

c)

chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ

d)

tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây

22.

một dây dẫn có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ, lực từ tác dụng lên dây có

a)

phương ngang hướng sang trái

b)

phương ngang hướng sang phải

c)

Phương thẳng đứng hướng lên

d)

phương thẳng đứng hướng xuống

23.

tìm phát biểu đúng khi nói về độ lớn từ cảm tại tâm của một dòng điện tròn

a)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

b)

tỉ lệ với chiều dài đường tròn

c)

tỉ lệ với diện tích hình tròn

d)

tỉ lệ nghịch với diện tích hình tròn

24.

từ cảm trong lòng của một ống dây điện hình trụ dài thì

a)

luôn bằng 0

b)

tỉ lệ với chiều dài ống dây

c)

là đồng đều

d)

tỉ lệ với tiết diện ống dây

25.

từ trường không tương tác với

a)

các điện tích đứng yên

b)

các điện tích chuyển động

c)

các nam châm vĩnh cửu nằm yên

d)

các nam châm vĩnh cửu chuyển động

26.

trong bức tranh về các đường cảm ứng từ, từ trường mạnh hơn được diễn tả bởi các đường cảm ứng từ

a)

nằm dày đặc hơn

b)

nằm cách xa nhau hơn

c)

gần như song song với nhau

d)

năm phân kỳ nhiều hơn

27.

trong hệ đơn vị đo lường quốc tế SI, tesla T là đơn vị đo của

a)

Độ từ thẩm

b)

cường độ từ trường

c)

cảm ứng từ

d)

từ thông

28.

tìm phát biểu sai khi nói về lực từ tác dụng lên phân tử dòng điện đặt trong từ trường

a)

luôn vuông góc với cảm ứng từ

b)

luôn vuông góc với dây dẫn

c)

luôn theo chiều của từ trường

d)

có chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện

29.

chọn phát biểu đúng khi nói về lực từ do từ trường tác dụng lên phân tử dòng điện

a)

luôn đặt tại trung điểm của dây

b)

tỉ lệ với cường độ dòng điện

c)

có phương tiếp xúc với dây dẫn

d)

có chiều không phụ thuộc vào chiều dòng điện

30.

phát biểu nào dưới đây là đúng: đường sức từ của từ trường gây ra bởi dòng điện

a)

thẳng dài là những đường thẳng song song với dòng điện

b)

tròn là những đường tròn

c)

tròn là những đường thẳng song song cách đều nhau

d)

thẳng dài là những đường tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây dẫn

31.

hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài, khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì

a)

BM=2BN

b)

BM=4BN

c)

BM=1/2BN

d)

BM=1/4BN

32.

một dây dẫn thẳng dài có dòng điện I chạy qua hai điểm M và N nằm trong cùng một mặt phẳng chứa dây dẫn, đối xứng với nhau qua dây. kết luận nào sau đây là không đúng

a)

véctơ cảm ứng từ tại M và N bằng nhau

b)

M và N đều nằm trên một đường sức từ

c)

cảm ứng từ tại M và N có chiều ngược nhau

d)

cảm ứng từ M và N có độ lớn bằng nhau

33.

phát biểu nào sau đây là không đúng

a)

lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có phương nằm trong mặt phẳng hai dòng điện và vuông góc với hai dòng điện

b)

hai dòng điện thẳng song song cùng chiều hút nhau ngược chiều đẩy nhau

c)

hai dòng điện thẳng song song ngược chiều hút nhau cùng chiều đẩy nhau

d)

lực tương tác giữa hai dòng điện thẳng song song có độ lớn tỉ lệ thuận với cường độ của hai dòng điện

34.

khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 3 lần thì lực từ tác dụng lên một đơn vị dài của dây sẽ tăng lên

a)

3 lần

b)

6 lần

c)

9 lần

d)

12 lần

35.

độ lớn của lực Lorentz được xác định từ biểu thức.

a)

f=|q|vB

b)

f=|q|vBsinα

c)

f=|q|vBtanα

d)

f=|q|vBcosα

36.

Tìm phát biểu sai về lực Lorentz

a)

Có phương thẳng góc với từ trường.

b)

Có phương vuông góc với vận tốc.

c)

Không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

d)

Phụ thuộc vào dấu của điện tích.

37.

Chọn đáp án đúng: hạt electron bay vào trong một từ trường đều theo hướng của từ trường B thì.

a)

hướng chuyển động thay đổi.

b)

Độ lớn của vận tốc thay đổi.

c)

Động năng thay đổi.

d)

Chuyển động không thay đổi.

38.

So sánh lực điện và lực Lorentz cùng tác dụng lên một điện tích ta thái lực điện trường.

a)

Song song với vecto điện trường còn lực Lorentz thì vuông góc với vectơ từ trường.

b)

Vuông góc với vecto điện trường còn lực Lorentz thì song song với vecto từ trường.

c)

Song song với vecto điện trường còn lực Lorentz cũng song song với vectơ từ trường.

d)

Vuông góc với vecto điện trường còn lực cũng vuông góc với vectơ từ trường.

39.

Lực Lorentz là.

a)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

b)

Lực từ tác dụng lên dòng điện.

c)

Lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

d)

Lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

40.

Chiều của lực Lorentz được xác định=

a)

Quy tắc bàn tay trái.

b)

Quy tắc bàn tay phải.

c)

Quy tắc cái đinh ốc.

d)

Quy tắc vặn nút chai.

41.

Phương của lực Lorentz

a)

Trùng với phương của vectơ cảm ứng từ.

b)

Trùng với phương của vectơ vận tốc của hạt mang điện.

c)

Vuông góc với mặt phẳng hợp bởi vecto vận tốc của hạt và vecto cảm ứng từ.

d)

Trùng với mặt phẳng tạo bởi vecto vận tốc của hạt và vecto cảm ứng từ.

42.

Chiều của lực Lorentz tác dụng lên hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường.

a)

Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương.

b)

Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm.

c)

Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn.

d)

Luôn hướng về tâm quỹ đạo, không phụ thuộc điện tích âm hay dương.

43.

Một electron bay vào không gian có từ trường đều B với vận tốc ban đầu v0 vuông góc cảm ứng từ. Với quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn có bán kính r. Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường.

a)

Tăng lên gấp đôi.

b)

Giảm đi một nửa.

c)

Tăng lên 4 lần.

d)

Giảm đi 4 lần.

44.

Chiều của Lorentz phụ thuộc vào

a)

Chiều chuyển động của hạt mang điện

b)

Chiều của đường sức từ

c)

Điện tích của hạt mang điện

d)

Cả 3 yếu tố trên

45.

Một hạt mang điện có thể chuyển động thẳng với vận tốc không đổi trong từ trường đều được không?

a)

Có thể, nếu hạt chuyển động vuông góc với đường sức từ của từ trường đều

b)

Không thể, vì hạt chuyển động luôn chịu lực tác dụng vuông góc với vận tốc

c)

Có thể, nếu hạt chuyển động hợp với đường sức từ trường một góc không đổi

d)

Có thể, nếu hạt chuyển động dọc theo đường sức của từ trường đều

46.

Tính chất cơ bản của từ trường là

a)

gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

b)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

c)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

47.

Phát biểu nào sau đây là không đúng: Người ta nhận ra từ trường tồn tại xung quanh dây dẫn mang dòng điện vì

a)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện chuyển động dọc theo nó

b)

có lực tác dụng lên một dòng điện khác đặt song song cạnh nó

c)

có lực từ tác dụng lên một kim nam châm đặt song song cạnh nó

d)

có lực tác dụng lên một hạt mang điện đứng yên đặt bên cạnh nó

48.

Phạt biểu nào sau đây là không đúng: Từ trường đều là từ trường có

a)

cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau

b)

các đường sức song song và cách đều nhau

c)

đặc tính giống nhau tại mọi điểm trong từ trường ấy

d)

lực từ tác dụng lên các dòng điện khác nhau là như nhau

49.

Câu nào chưa đúng khi nói về đường sức từ

a)

Tại bất kì điểm nào trong từ trường, ta cũng có thể vẽ một và chỉ một đường sức từ qua điểm đó

b)

Các đường sức từ có tiếp tuyến với nó ở mỗi điểm vuông góc với trục của nam châm thử đặt tại đó

c)

Dựa vào từ phổ, ta có thể biết được gần đúng về dạng và sự phân bố các đường sức từ của từ trường

d)

Các đường sức từ của một nam châm đi vào ở cực nam và đi ra từ cực bắc của nam châm đó

50.

Chọn câu sai

a)

Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hoặc lên hoặc lên dòng điện đặt trong nó

b)

Từ trường tồn tại xung quanh hạt mang điện chuyển động

c)

Xung quanh điện tích chuyển động có cả điện trường và từ trường

d)

Hai dây dẫn có dòng điện sẽ đẩy nhau khi hai dòng điện cùng chiều

51.

Từ phổ là hình ảnh

a)

của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường

b)

biểu diễn tương tác của hai nam châm với nhau

c)

biểu diễn tương tác giữa dòng điện và nam châm

d)

biểu diễn tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

52.

Khi thanh nam châm thẳng được cắt làm hai phần theo phương vuông góc với chiều dài của thanh, ta sẽ có:

a)

2 thanh nam châm, mỗi thanh chỉ có 1 cực

b)

2 phần đều mất từ tính, không còn là nam châm

c)

2 thanh nam châm mới, mỗi thanh có 2 cực, với các cực Bắc và cực Nam được giữ như cũ

d)

2 thanh nam châm mới, mỗi thanh có 2 cực, với các cực Bắc và cực Nam ngược lại so với ban đầu