wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN CÔNG NGHỆ 11

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Cơ khí chế tạo là ngành kĩ thuật công nghệ sử dụng các kiến thức nào để nghiên cứu và thực hiện quá trình thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa các máy, thiết bị?

a)

Toán học, Vật lí và Công nghệ vật liệu.

b)

Hóa học, Sinh học và Công nghệ thông tin.

c)

Lịch sử, Địa lí và Kĩ thuật công nghiệp.

d)

Cơ khí động lực và Tự động hóa.

2.

Theo quy trình chế tạo sản phẩm cơ khí, bước nào sau đây giúp quyết định hình thức, độ chính xác và yêu cầu kĩ thuật của chi tiết?

a)

Bước 3: Thực hiện gia công.

b)

Bước 5: Lắp ráp và kiểm tra chất lượng sản phẩm.

c)

Bước 1: Đọc bản vẽ chi tiết.

d)

Bước 4: Xử lí và bảo vệ bề mặt sản phẩm.

3.

Căn cứ vào cấu tạo và tính chất hóa học, vật liệu cơ khí được phân chia thành ba nhóm chính nào?

a)

Vật liệu kim loại, Vật liệu tự nhiên và Vật liệu nhân tạo.

b)

Vật liệu chịu nhiệt, Vật liệu chịu lực và Vật liệu cách điện.

c)

Vật liệu kim loại và hợp kim, Vật liệu phi kim loại và Vật liệu mới.

d)

Sắt, Thép và Gang.

4.

Tính chất nào sau đây là đặc điểm của Gang?

a)

Có tính dẻo, dễ uốn, dễ hàn và có khả năng chống ăn mòn cao.

b)

Có tính cứng cao, dễ rèn, đập nguội nhưng không có tính dẻo tốt.

c)

Dễ bị rỉ sét, chịu mài mòn kém nhưng có độ bền kéo cao.

d)

Có tính đúc tốt, tính dẫn nhiệt, dẫn điện tương đối tốt, nhưng giòn và không có khả năng rèn, đập.

5.

Phương pháp gia công cơ khí nào là quá trình gia công mà khối lượng vật liệu được giữ nguyên?

a)

Gia công cơ khí có phoi.

b)

Gia công cắt gọt.

c)

Gia công cơ khí không phoi.

d)

Gia công phay.

6.

Nguyên tắc cơ bản của phương pháp gia công cơ khí có phoi là gì?

a)

Gia công vật liệu bằng cách đổ vật liệu lỏng vào khuôn và để nguội.

b)

Gia công vật liệu bằng cách nung nóng và tạo hình dưới áp lực lớn.

c)

Gia công vật liệu bằng cách cắt bỏ phần vật liệu không cần thiết để tạo hình chi tiết.

d)

Gia công vật liệu bằng cách nung chảy và đúc thành sản phẩm.

7.

Phương pháp gia công nào dùng để chế tạo phôi bằng cách rót vật liệu lỏng vào khuôn?

a)

Gia công hàn.

b)

Gia công tiện.

c)

Gia công phay.

d)

Gia công đúc.

8.

Trong quá trình gia công tiện: phôi và dao chuyển động như thế nào?

a)

Phôi tịnh tiến, dao quay.

b)

Phôi quay, dao tịnh tiến.

c)

Cả phôi và dao tịnh tiến.

d)

Cả phôi và dao quay.

9.

Quá trình sản xuất cơ khí là quá trình con người tác động vào vật liệu cơ khí để làm gì?

a)

Nghiên cứu và thiết kế chi tiết mới.

b)

Chế tạo và lắp ráp máy móc.

c)

Tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh.

d)

Kiểm tra chất lượng và đóng gói.

10.

Trong sơ đồ tổng quát quá trình sản xuất cơ khí, sau Vật liệu là công đoạn nào?

a)

Gia công tạo hình.

b)

Xử lí bảo vệ bề mặt.

c)

Công nghệ chế tạo phôi.

d)

Lắp ráp sản phẩm.

11.

Yêu cầu đối với công đoạn chế tạo phôi là gì?

a)

Độ bền và độ cứng cao nhất.

b)

Làm từ vật liệu mới.

c)

Giống hệt chi tiết cuối cùng.

d)

Đảm bảo vật liệu, hình dáng, cơ tính.

12.

Các phương pháp gia công cơ khí có phôi phổ biến là gì?

a)

Đúc, rèn, dập, hàn.

b)

Xử lí nhiệt, sơn, mạ.

c)

Tiện, phay, bào, khoan.

d)

Lắp ráp, kiểm tra, đóng gói.

13.

Mục đích của xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết là:

a)

Tăng độ bền và chống ăn mòn cho chi tiết.

b)

Giảm trọng lượng của chi tiết.

c)

Làm thay đổi hình dạng cơ bản của chi tiết.

d)

Tăng chi phí sản xuất.

14.

Đặc điểm của robot công nghiệp trong dây chuyền sản xuất?

a)

Vận chuyển hàng hóa.

b)

Tư vấn thiết kế.

c)

Thay thế con người trong môi trường độc hại.

d)

Kiểm tra và đóng gói.

15.

Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng là gì?

a)

Chi phí cao, linh hoạt cao.

b)

Chi phí không lớn, linh hoạt thấp.

c)

Chi phí lớn, linh hoạt thấp.

d)

Chi phí thấp, linh hoạt cao.

16.

Công nghệ nào cung cấp nền tảng Internet cho các cấp độ sử dụng?

a)

Robot tự quản.

b)

Mô phỏng.

c)

Điện toán đám mây.

d)

Big Data.

17.

Tai nạn lao động là gì?

a)

Bệnh phát sinh do điều kiện lao động.

b)

Sự vắng mặt lao động.

c)

Quá trình mất an toàn.

d)

Tai nạn do tác động đột ngột gây tổn thương cơ thể.

18.

Yếu tố gây ô nhiễm từ sản xuất cơ khí?

a)

Chất thải lỏng, rắn.

b)

Nước thải, tiếng ồn.

c)

Bức xạ, rung động.

d)

Khói bụi và khí độc.

19.

Biện pháp an toàn nhằm ngăn chặn tiếp xúc với yếu tố nguy hiểm?

a)

Tăng khối lượng chi tiết.

b)

Giảm độ cứng để dễ lắp.

c)

Thay đổi tính chất, chống gỉ, mài mòn.

d)

Chuẩn bị đóng gói.

20.

Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo gắn với những công việc chủ yếu:

a)

thiết kế sản phẩm cơ khí, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

b)

nghiên cứu, thiết kế sản phẩm cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị cơ khí.

c)

nghiên cứu, chế tạo, gia công cơ khí, lắp ráp sản phẩm cơ khí, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

d)

thiết kế sản phẩm cơ khí, chế tạo, gia công cơ khí, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì, sửa chữa thiết bị cơ khí.

21.

Lắp ráp là giai đoạn nào của quá trình sản xuất sản phẩm cơ khí?

a)

Giai đoạn đầu

b)

Giai đoạn 2

c)

Giai đoạn 3

d)

Giai đoạn cuối

22.

Vật liệu có tính chất dẫn điện tốt, có ánh kim, có độ dẻo tốt là nhóm vật liệu

a)

kim loại và hợp kim

b)

phi kim loại và vật liệu mới

c)

phi kim loại và hợp kim

d)

kim loại và vật liệu mới.

23.

Vật liệu được dùng để sản xuất vỏ máy bay là

a)

vật liệu Composite.

b)

thép và hợp kim.

c)

cao su.

d)

chất dẻo.

24.

Phương pháp gia công khiến chi tiết dễ bị cong, vênh là

a)

đúc

b)

hàn

c)

tiện

d)

phay

25.

Đặc điểm phương pháp đúc trong khuôn cát là

a)

sử dụng kim loại nguyên liệu chính để tạo khuôn.

b)

khuôn chỉ sử dụng một lần.

c)

chất lượng sản phẩm tốt hơn.

d)

chi đúc được một kim loại trong một vật đúc.

26.

Trình bày khái niệm về quá trình sản xuất cơ khí?

a)

Con người tác động vào vật liệu cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

b)

Con người tác động vào dụng cụ cơ khí thông qua các công cụ sản xuất để tạo thành các sản phẩm hoàn chỉnh.

c)

Gia công mà khối lượng vật liệu vẫn được giữ nguyên.

d)

Vận hành các máy, thiết bị, chi tiết phục vụ cho sản xuất và đời sống.

27.

Bản chất của gia công tạo hình sản phẩm là quá trình sử dụng

a)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

b)

các kĩ thuật gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

c)

các phương pháp gia công vật liệu tác động vào vật liệu để tạo thành các chi tiết.

d)

các dụng cụ gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết.

28.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước đầu tiên là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

lắp ráp sản phẩm.

d)

đóng gói sản phẩm.

29.

Trong quá trình sản xuất cơ khí bước cuối cùng là

a)

công nghệ chế tạo phôi.

b)

gia công tạo hình sản phẩm.

c)

xử lí và bảo vệ.

d)

đóng gói sản phẩm.

30.

Trình bày khái niệm về phôi?

a)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

b)

Phôi là một thuật ngữ kĩ thuật có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

c)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất để chỉ đối tượng đầu vào của một quá trình sản xuất.

d)

Phôi là một thuật ngữ có tính chất quy ước để chỉ đối tượng đầu vào của quá trình sản xuất.

31.

Quá trình sản xuất cơ khí gồm bao nhiêu giai đoạn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

32.

Robot công nghiệp là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

tác cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

33.

Nhận định nào sau đây đúng về đặc điểm của robot?

a)

A. Robot giúp thay thế con người thực hiện các thao tác phức tạp với yêu cầu về độ chính xác khá cao.

b)

B. Robot chỉ có thể hoạt động khi có sự điều khiển trực tiếp của con người.

c)

C. Robot không thể làm việc trong môi trường nguy hiểm.

d)

D. Robot chỉ được sử dụng trong lĩnh vực giải trí.

34.

Dây chuyền sản xuất tự động là

a)

máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.

b)

tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.

c)

tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.

d)

các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...

35.

Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là

a)

độ ổn định cao.

b)

năng suất thấp.

c)

chi phí đầu tư cao.

d)

độ linh hoạt cao.

36.

Khoan là phương pháp

a)

rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của dao và tịnh tiến của phôi.

37.

Gia công tiện là

a)

phương pháp rót vật liệu lỏng vào khuôn, sau khi vật liệu lỏng nguội và định hình, người ta nhận được vật đúc có hình dạng và kích thước lòng khuôn.

b)

phương pháp gia công lỗ từ phôi trên máy khoan, máy tiện hoặc máy phay, máy doa, ...

c)

phương pháp nối các chi tiết lại với nhau bằng cách nung nóng vật liệu chỗ nối đến trạng thái chảy, sau khi vật liệu kết tinh sẽ tạo thành mối hàn.

d)

phương pháp gia công cắt gọt được thực hiện bằng sự phối hợp của hai chuyển động: chuyển động quay tròn của phôi và tịnh tiến của dao.

38.

Nhận định nào sau đây không phải là tác động của cách mạng công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa quá trình sản xuất.

a)

Gia công thông minh

b)

Điều khiển thông minh

c)

Đánh giá thông minh

d)

Lập lịch thông minh

39.

Gia công thông minh dựa vào

a)

các hệ thống vật lí không gian mạng

b)

các hệ thống công nghệ không gian mạng

c)

các hệ thống điều khiển từ xa

d)

các hệ thống dữ liệu đã thu thập

40.

Đâu là các phương pháp gia công có phoi?

a)

Đúc, gia công áp lực, hàn.

b)

Tiện, phay, bào, khoan.

c)

Nhiệt luyện, mạ sơn, anod.

d)

Đúc, tiện, nhiệt luyện.

41.

Phương pháp lắp chọn là

a)

nếu lấy bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà không cần sửa chữa hay điều chỉnh.

b)

thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mỗi lắp.

c)

thực hiện bằng cách sửa chữa kích thước của chi tiết để đảm bảo yêu cầu của mỗi lắp.

d)

bất cứ một chi tiết nào đó đem lắp vào vị trí của nó trong sản phẩm lắp mà vẫn đảm bảo mọi tính chất lắp ráp theo yêu cầu thiết kế.

42.

Những phương pháp gia công không có phoi là

a)

đúc, hàn, tiện.

b)

đúc, hàn, gia công áp lực.

c)

tiện, gia công áp lực, hàn.

d)

đúc, phay, hàn.

43.

Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt chi tiết cần đảm bảo

a)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bề mặt.

b)

chất lượng bề mặt như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng sản phẩm.

c)

kết cấu bền trong độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của lớp bảo vệ.

d)

độ chính xác như độ nhẵn bóng hoặc chất lượng của sản phẩm.

44.

Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm

a)

bàn tay kẹp.

b)

cảm biến nhận diện hình ảnh.

c)

công nghệ cảm ứng lực.

d)

camera và công nghệ quét 3D.

45.

Trong xử lí bề mặt như mài và đánh bóng, ngoài dụng cụ thì robot cần trang bị thêm:

a)

cảm biến lực

b)

bánh răng

c)

bộ truyền động xích

d)

bộ làm mát

46.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.

47.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Vận chuyển.

b)

Hàn.

c)

Lắp ráp.

d)

Kiểm tra.