wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K11 - ôn tập cuối kì 1 năm học 24-25

Total questions: 50

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây là dao động cơ?

a)

Chuyển động quay của các kim đồng hồ.

b)

Chuyển động của rơi của chiếc lá

c)

Chuyển động của xe quanh trục quay.

d)

Chuyển động cành cây khi có gió thổi.

2.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A.

b)

ω.

c)

φ.

d)

x.

3.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (A > 0). Biên độ dao động của vật là

a)

A.

b)

φ.

c)

ω.

d)

x.

4.

Vật dao động điều hòa với biên độ, tần số và pha ban đầu lần lượt là A, f, φ. Đại lượng luôn dương trong ba đại lượng trên là

a)

f, φ.

b)

A, f

c)

A, f, φ.

d)

A, φ.

5.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động.

b)

Chiếc đu đung đưa.

c)

Pit tông chuyển động lên xuống trong xi lanh. 

d)

Một hòn đá được thả rơi.

6.

Quỹ đạo chuyển động của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin.

b)

một đường thẳng.

c)

một đường elip.

d)

một đường parabol.

7.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

luôn có giá trị không đổi.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

là hàm bậc hai của thời gian.

d)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

8.

Chất điểm dao động điều hòa với tần số góc ω thì gia tốc a và li độ x liên hệ với nhau bởi biểu thức

a)

a = ωx.

b)

a = – ωx.

c)

a = ω2x.

d)

a = – ω2x.

9.

Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ), vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax = Aω2

b)

vmax = 2Aω.

c)

vmax = Aω.

d)

vmax = A2ω.

10.

Trong dao động điều hòa , vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình

a)

b)

c)

d)

11.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

12.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Động năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

13.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt). Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Thế năng của con lắc là

a)

b)

c)

d)

14.

Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với

a)

bình phương li độ dao động

b)

biên độ dao động

c)

bình phương biên độ dao động.

d)

tần số dao động

15.

Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng nào sau đây không thay đổi theo thời gian?

a)

Vận tốc, li độ, gia tốc.

b)

Động năng, biên độ, li độ.

c)

Động năng, thế năng, cơ năng.

d)

Cơ năng, biên độ, chu kì.

16.

Dao động tắt dần có

a)

Biên độ lúc tăng lúc giảm theo thời gian

b)

Biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

Biên độ không đổi theo thời gian.

d)

Biên độ tăng dần theo thời gian

17.

Đâu không phải là dao động tắt dần

a)

Em bé ngồi xích đu

b)

Ván nhảy cầu

c)

Bộ phận giảm xóc của xe máy

d)

Đồng hồ quả lắc

18.

Dao động cưỡng bức có

a)

tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.

b)

biên độ giảm dần theo thời gian.

c)

biên độ không đổi theo thời gian.

d)

tần số lớn hơn tần số của lực cưỡng bức.

19.

Khi xe chạy qua các đoạn đường có gờ giảm tốc như hình bên thì xe sẽ

a)

cộng hưởng.

b)

dao động cưỡng bức.

c)

dao động tự do.

d)

dao động tắt dần.

20.

Khi một con lắc lò xo đang dao động tắt dần do tác dụng của lực ma sát thì cơ năng của con lắc chuyển hóa dần dần thành

a)

điện năng.

b)

hóa năng.

c)

quang năng.

d)

nhiệt năng.

21.

Tai người nghe được âm có tần số nào dưới đây

a)

10 Hz               

b)

25 Hz.

c)

25 KHz.

d)

30 KHz.

22.

Chọn câu đúng?

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc theo một sợi dây.

b)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền.

c)

Sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng.

d)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động trùng với phương truyền.

23.

Trong sự truyền sóng cơ, sóng dọc không truyền được trong

a)

Chất rắn

b)

Chất lỏng.

c)

Chất khí.

d)

Chân không.

24.

Khi có sóng ngang truyền qua, các phần tử vật chất của môi trường dao động

a)

theo phương song song với phương truyền sóng.

b)

cùng pha với nhau.

c)

theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

d)

với các tần số khác nhau.

25.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Chu kì sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng.

26.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng.

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng.

27.

Độ dịch chuyển lớn nhất của phần tử sóng khỏi vị trí cân bằng gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.  

b)

bước sóng.

c)

biên độ sóng.

d)

cường độ sóng.

28.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.  

b)

Năng lượng sóng.

c)

cường độ sóng.

d)

bước sóng.

29.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bước sóng.

d)

Cường độ sóng.

30.

Chu kì dao động của phần tử sóng gọi là

a)

tần số sóng.

b)

chu kì sóng.

c)

bước sóng.

d)

tốc độ truyền sóng.

31.

Tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng gọi là

a)

Cường độ sóng.

b)

bước sóng.

c)

tốc độ truyền sóng.

d)

năng lượng sóng.

32.

Sóng cơ không truyền được trong

a)

chân không.

b)

không khí.

c)

nước.

d)

kim loại.

33.

Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

 tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

c)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

34.

Một sóng cơ hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên trục Ox mà phần từ môi trường ở đó dao động cùng pha nhau là

a)

hai bước sóng.

b)

một bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

35.

Trong sự truyền sóng cơ, tần số dao động của một phần tử môi trường có sóng truyền qua được gọi là

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

năng lượng sóng.

c)

tần số của sóng.

d)

biên độ của sóng.

36.

Sóng điện từ là

a)

sóng dọc và truyền được trong chân không.

b)

là sóng ngang và truyền được trong chân không.

c)

là sóng dọc và không truyền được trong chân không.

d)

là sóng ngang và không truyền được trong chân không.

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sóng điện từ không lan truyền được trong nước.

b)

Sóng điện từ là sóng dọc.

c)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ mang năng lượng.

38.

Theo thứ tự bước sóng giảm dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng?

a)

Sóng vi ba, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia X.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba, tia X.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba, tia X.

39.

Hình dưới biễu diễn thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóngHình dưới biễu diễn thang sóng điện từ theo thứ tự tăng dần của bước sóng

a)

Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, sóng vi ba.

b)

Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, sóng vi ba.

c)

Sóng vi ba, Tia X, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

d)

Sóng vi ba, Tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

40.

Trong chân không, sóng điện từ có bước sóng 1 km là loại sóng điện từ gì?

a)

Tia tử ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Sóng vô tuyến.

41.

Tất cả các sóng điện từ đều có cùng

a)

tốc độ khi truyền trong một môi trường nhất định.

b)

tần số khi truyền trong môi trường chân không.

c)

chu kì khi truyền trong một môi trường nhất định.

d)

tốc độ khi truyền trong chân không.

42.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Sóng điện từ là sóng ngang.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng.

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa.

43.

Tia nào sau đây dùng để tìm khuyết tật trong các vật đúc bằng kim loại, kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay?

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia gamma .

c)

Tia hồng ngoại.

d)

Tia X.

44.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 3.10−9 m đến 3.10−7 m là

a)

tia X.

b)

tia hồng ngoại.

c)

tia tử ngoại.

d)

ánh sáng nhìn thấy.

45.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau đây là đúng?

a)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

b)

Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

c)

Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.

d)

Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

46.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn

a)

cùng cường độ.

b)

đơn sắc.

c)

kết hợp. 

d)

cùng màu sắc.

47.

Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

Có hai sóng cùng tần số và có hiệu số pha không đổi.

c)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.

d)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.

48.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng tần số.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian.

49.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại và dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

b)

c)

d)

50.

Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình . Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số nguyên lần bước sóng.

c)

một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

một số lẻ lần bước sóng.