wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A3

Total questions: 50

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường về nhà. Độ dịch chuyển tổng hợp có độ lớn là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

2.

Jerry đi từ nhà đến trường, sau đó đi từ trường đến công viên. Quãng đường Jerry đã đi là

a)

2 km

b)

5 km

c)

8 km

d)

10 km

3.

Xác định độ dịch chuyển của chuyển động trong hình.

a)

20 meters

b)

25 meters

c)

15 meters

d)

25 meters theo hướng Đông Bắc

4.

Đại lượng cho biết hướng chuyển động và có độ lớn bằng khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối.

a)

độ dịch chuyển (độ dời)

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

5.

David đi 3 km về hướng bắc, sau đó rẽ sang hướng đông và tiếp tục đi 4 km. Quãng đường David đã đi được là

a)
7 km
b)
3 km
c)
4 km
d)
1 km
6.

Bời vì độ dịch chuyển có độ lớn và hướng nên nó được gọi là đại lượng ______. 

a)

quãng đường

b)
vector
c)

mũi tên

d)

chiều dài

7.

Vật B có vị trí đầu cách vật mốc 12 m và vị trí cuối cách vật mốc 7 m. Độ dịch chuyển của vạt C có thể tìm được bằng phương trình: Độ dịch chuyển = Vị trí đầu - vị trí cuối. Độ dịch chuyển của vật B là

a)
+5 m
b)
- 6 m
c)
-5 m
d)
+6 m
8.

Tổng quãng đường vật C di chuyển là

a)
8 m
b)
10 m
c)
12 m
d)
14 m
9.

Độ dài quỹ đạo chuyển động của một vật là

a)

độ dịch chuyển

b)

quãng đường

c)

chuyển động

d)

vật làm mốc

10.

Độ dịch chuyển cho biết khoảng cách vật đã dịch chuyển từ vị trí đầu và

a)

hướng chuyển động

b)

tốc độ chuyển động

c)

vận tốc chuyển động

d)

độ lớn chuyển động

11.

Véc tơ độ dịch chuyển cuối trên một quãng đường có

a)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm chính giữa quãng đường.

b)

gốc ở điểm đầu quãng đường và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

c)

gốc ở điểm chính giữa quãng đường và ngọn ở cuối quãng đường.

d)

gốc và ngọn ở điểm cuối quãng đường.

12.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Độ chuyển cuối của thang có độ lớn là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

13.

Thang máy của một tòa nhà từ mặt đất lên độ cao lên độ cao 40 m rồi lại xuống mặt đất. Quãng đường thang đã đi là

a)

0 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

14.

Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên

a)

không có nguyên nhân rõ ràng.

b)

là những sai sót mắc phải khi đo.

c)

có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.

d)

chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài.

15.

Chọn phát biểu sai ?

a)

Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo.

b)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua công thức liên hệ với các đại lượng có thể đo trực tiếp.

c)

Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp.

d)

Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên

16.

Chọn cách viết sai kết quả của phép đo?

a)

t=(0,608±0,01)st=(0,608\pm0,01)s

b)

s=(2,000±0,001)m.s=(2,000\pm0,001)m.

c)

m=(6,08±0,01)g.m=(6,08\pm0,01)g.

d)

v=(1,560±0,011)m/s.v=(1,560\pm0,011)m/s.

17.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của líp?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu về chuyển đổi định dạng và các định lượng khác nhau.

c)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển các vi khuẩn.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các lớp, giai cấp trong xã hội.

18.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Thí nghiệm, vấn đề xác định cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

d)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

19.

Năm 1600, sự kiện nổi bật nào được diễn ra?

a)

Galilei làm thí nghiệm tại tháp nghiêng Pisa.

b)

Faraday tìm ra điện cảm ứng từ.

c)

Einstein đã xây dựng tương đối thuyết.

d)

Newton công bố các học thuật toán học tự nhiên của triết học.

20.

Máy hơi nước do James Watt sáng chế ra đời trong cách mạng công nghiệp lần thứ

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

21.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, vấn đề xác định cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

22.

Quá trình phát triển của vật lí được chia thành bao nhiêu giai đoạn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Quá trình nào sau đây là quá trình phát triển của Vật lí?

a)

Vật lí cổ điển  Vật lí trung đại  Vật lí hiện đại.

b)

Tiền vật lí  Vật lí cổ đại  Vật lí hiện đại.

c)

Tiền vật lí  Vật lí trung đại  Vật lí hiện đại.

d)

Tiền vật lí  Vật lí cổ điển  Vật lí trung đại.

24.

Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?

a)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.

b)

Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.

c)

Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.

d)

Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.

25.

Một chiếc xe chạy trên đoạn đường 40 km với tốc độ trung bình 80 km/h, trên đoạn 40 km tiếp theo với tốc độ trung bình 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trên đoạn đường 80 km bằng

a)

53,3 km/h

b)

65,4 km/h

c)

60,5 km/h

d)

50,1 km/h

26.

Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.

a)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.

b)

Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.

c)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.

d)

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.

27.

Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.

a)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.

b)

Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.

c)

Vật đang đứng yên.

d)

Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.

28.

Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5(km/h) đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5 (km/h). Vận tốc của thuyền đối với bờ sông là

a)

5 km/h.

b)

8 km/h.

c)

6 km/h.

d)

4 km/h.

29.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1   tại thời điểm t1t_1   và độ dịch chuyển d2d_2   tại thời điểm t2t_2   Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1   đến t2t_2   là:

a)

vtb=d1d2t1+t2v_{tb}=\frac{d_1-d_2}{t_1+t_2}  

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}  

c)

vtb=d1+d2t2t1v_{tb}=\frac{d_1+d_2}{t_2-t_1}  

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\frac{1}{2}\left(\frac{d_1}{t_1}+\frac{d_2}{t_2}\right)  

30.

  Đâu là đồ thị biểu diễn chuyển động thẳng?

a)
b)
c)
d)
31.

Phương trình chuyển động của đồ thị sau có dạng như thế nào?

a)

x = 5/3t 

b)

x = 3/5t 

c)

x = 5 + 3t

d)

x = 3 +5t

32.

Một người đi xe máy từ nhà đến siêu thị mua đồ với quãng đường 3km mất 15 phút , sau đó đi đến trường với quãng đường 2km mất 12 phút. Biết trường nằm giữa nhà và siêu thị. Vận tốc trung bình của người đi xe máy là:

a)

8,82m/s

b)

0,62m/s

c)

3,09m/s

d)

9,08m/s

33.

Một chất điểm đã đi trên nửa đường tròn bán kính 10 m. Độ lớn của độ dịch chuyển cuối là

a)

10 m.

b)

20 m.

c)

0 m.

d)

20π20\pi  m.

34.

Một xe thực hiện một độ dịch chuyển 480 m về phía Đông, sau đó đổi sang hướng Nam và dịch tiếp 640 m. Độ dịch chuyển cuối của xe có độ lớn là

a)

1120 m.

b)

560 m.

c)

800 m.

d)

784 m.

35.

Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là bao nhiêu?

a)

0 km

b)

2 km

c)

4 km

d)

Đáp án khác

36.

Một xe đi nửa đoạn đường đầu tiên với tốc độ trung bình v1 = 12 km/h và nửa đoạn đường sau với tốc độ trung bình v2 = 20 km/h. Tính tốc độ trung bình trên cả đoạn đường.

a)

A. 30 km/h.

b)

B. 15 km/h.

c)

C. 16 km/h.

d)

D. 32 km/h.

37.

Một vật tham gia đồng thời hai chuyển động theo hai phương và mỗi phương có một vận tốc lần lượt là   thì vận tốc tổng hợp của vật bằng

a)

vận tốc v1\overrightarrow{v_1}

b)

vận tốc v2\overrightarrow{v_2}

c)

tổng v1 +v2\overrightarrow{v_1}\ +\overrightarrow{v_2}

d)

hiệu v1 v2\overrightarrow{v_1}\ -\overrightarrow{v_2}

38.

Một người bơi dọc theo chiều dài 50 m của một bể bơi hết 40 giây  rồi quay về chỗ xuất phát trong 42 giây. Hãy xác định độ dịch chuyển của người đó trong suốt quãng đường đi và về.

a)

d=0d=0

b)

d = 100m

c)

d = 1,22 m

d)

d = 0,8 m

39.

Ngân chạy đến nhà cô Thảo lấy đề cương tiếng anh. Chuyển động của Ngân được mô tả bằng đồ thị.

Tốc độ trung bình của Ngân trong suốt quá trình chuyển động bằng

a)

5 m/s

b)

2,5 m/s

c)

1,25 m/s

d)

1 m/s

40.

Hình vẽ bên là đồ thị độ dịch chuyển − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng

a)

30 km/giờ. 

b)

150 km/giờ.

c)

120 km/giờ.

d)

100 km/giờ.

41.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là

a)

1,6 cm/s. 

b)

6,4 cm/s.

c)

4,8 cm/s.  

d)

2,4 cm/s.

42.

Một chất điểm chuyển động trên một đường thẳng. Đồ thị độ dịch chuyển theo thời gian của chất điểm được mô tả như hình vẽ. Vận tốc trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian từ 0 đến 5s là

a)

1,2 cm/s.

b)

0

c)

-2,4 cm/s.

d)

2,4 cm/s.

43.

Hình bên mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là

a)

45 km/h.

b)

40 km/h.

c)

35 km/h.

d)

50 km/h.

44.

Khi vật chuyển động thẳng với vận tốc không đổi (v > 0). Hình nào sao đây biểu diễn đồ thị độ dịch chuyển thời gian của vật?

a)

b)

c)

d)

45.

Khi vật đang chuyển động thẳng, theo chiều dương, nếu đổi chiều chuyển động thì trong khoảng thời gian chuyển động ngược chiều đó đồ thị độ dịch chuyển – thời gian có dạng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

46.

Có mấy cách để đo các đại lượng vật lí?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

47.

Cách xác định sai số của phép đo gián tiếp:

a)

A. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng sai số tuyệt đối của số hạng có giá trị lớn nhất .

b)

B. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tích các sai số tuyệt đối của các số hạng .

c)

C. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng thương các sai số tuyệt đối của các số hạng .

d)

D. Sai số tuyệt đối của một tổng hay một hiệu thì bằng tổng các sai số tuyệt đối của các số hạng .

48.

Sai số tỉ đối của một tích hay một thương thì bằng :

a)

A. hiệu các sai số tỉ đối của các thừa số .

b)

B. sai số tỉ đối của thừa số có giá trị bé nhất .

c)

C. sai số tỉ đối của  thừa số có giá trị lớn nhất .

d)

D. tổng các sai số tỉ đối của các thừa số

49.

Để xác định tốc độ của một vật chuyển động đều, một người đã đo quãng đường vật đi được bằng (16,0 ±\pm  0,4) m trong khoảng thời gian là (4,0 ±\pm 0,2)  s.

Tốc độ của vật là

a)

A. (4,0 ±\pm 0,3) m/s

b)

B. (4,0 ±\pm 0,2) m/s

c)

C. (4,0 ±\pm 0,6) m/s

d)

A. (5,0 ±\pm 0,3) m/s

50.

Một vật chuyển động thẳng không đổi chiều. Trên quãng đường AB, vật đi nửa quãng đường đầu với vận tốc v1 = 10 m/s, nửa quãng đường sau vật đi với vận tốc v2 = 6 m/s. Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là

a)

8 m/s

b)

7,5 m/s

c)

9 m/s

d)

6,8 m/s