wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT tự luyện mắt

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng

a)

Độ cong của thủy tinh thể không thể thay đổi

b)

Khoảng cách từ quang tâm thủy tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi

c)

Độ cong của thủy tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi

d)

Độ cong của thủy tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

2.

Mắt không có tật là mắt

a)

Khi không điểu tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

b)

Khi điểu tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

c)

Khi không điểu tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

d)

Khi điểu tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

3.

Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở

a)

Điểm cực viễn

b)

Điểm cực cận

c)

Trong giới hạn nhìn rõ của mắt

d)

Cách mắt 25cm

4.

Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

a)

thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

b)

góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

c)

khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất

d)

thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất

5.

Chọn phát biểu sai: Để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại

a)

Tại Cv khi mắt k điều tiết

b)

Tại Cc khi mắt điều tiết tối đa

c)

Tại 1 điểm trong khoảng CcCv khi mắt điều tiết thích hợp

d)

Tại Cc khi mắt k điều tiết

6.

Khi mắt điều tiết tối da thì ảnh của Cv được tạo ra

a)

Tại điểm vàng V

b)

Trước điểm vàng V

c)

Sau điểm vàng V

d)

Không xđ được vì k có ảnh

7.

Khi mắt không điều tiết thì ảnh của Cc được tạo ra

a)

Tại điểm vàng V

b)

Trước điểm vàng V

c)

Sau điểm vàng V

d)

Không xđ được vì k có ảnh

8.

Mắt người có đặc điểm sau: OCv=100cm, OCc=10cm. tìm phát biểu đúng

a)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính hội tụ để sửa

b)

Mắt có tật cận thị phải đeo kính phân kì để sửa

c)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính hội tụ để sửa

d)

Mắt có tật viễn thị phải đeo kính phân kì để sửa

9.

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết, tiêu điểm của mắt

a)

Nằm trên võng mạc

b)

Nằm trước võng mạc

c)

Nằm sau võng mạc

d)

ở sau mắt

10.

Gọi độ tụ của các loại mắt khi k điều tiế là Dt(mắt k cận), Dc(mắt cận), Dv(mắt viễn). so sánh Dt, Dc và Dv

a)

Dt>Dc>Dv

b)

Dc>Dt>Dv

c)

Dv>Dt>Dc

d)

Kết quả khác

11.

Chọn câu đúng để ảnh của vật hiện ra tại điểm vàng V thì vật phải đặt tại

a)

A: Cv khi mắt k điều tiết

b)

B: Cc khi mắt điều tiết tối đa

c)

C: Tại 1 đểm trong khoảng CcCv khi mắt điều tiết thích hợp

d)

Cả A,B,C đều đúng

12.

Mắt bị tật viễn thị

a)

Có tiêu đểm ảnh F' ở trước võng mạc

b)

Nhìn vật ở xa phải điều tiết

c)

Đeo kính hội tụ hoặc kính phân kì thích hợp để nhìn rõ vật ở xa

d)

Có điểm cực viễn ở vô cực

13.

Mắt bị tật cận thị

a)

Có tiêu điểm ảnh F' ở sau võng mạc

b)

Nhín vật ở xa phải điều tiết mới thấy rõ

c)

Phải đeo kính sát mắt mới thấy rõ

d)

Có điểm cực viễn cách mắt khoảng 2m trở lại

14.

Một người cận thị thử kính và nhìn rõ vật ở vô cực đã quyết định mua kính đó

a)

A: Người đó đã chọn thấu kính hội tụ

b)

B: Người đó đã chọn thấu kính phân kì

c)

C: Có thể khẳng định cách chọn như trên là chính xác

d)

B và C đều đúng

15.

Chọn phát biểu sai

a)

Sự điều tiết là sự thay đổi độ cong các mặt giới hạn của thủy tinh thể để ảnh hiện rõ trên võng mạc

b)

Khi mắt điều tiết thì tiêu cự của thủy tinh thể thay đổi

c)

Khi mắt điều tiết thì khoảng cách giữa thủy tinh thể và võng mạc thay đổi

d)

Mắt chỉ có thể điều tiết khi vật ở trong giới hạn thấy rõ

16.

Chọn câu trả lời sai

a)

Thủy tinh thể của mắt coi như một thấu kính hội tụ mềm, trong suốt , có tiêu cự thay đổi được

b)

Thủy tinh thể ở giữa hai môi trường trong suốt là thủy dịch và dịch thủy tinh

c)

Màng mống mắt không trong suốt, có màu đen, xanh hau nâu ở sát mặt trước của thủy tinh thể

d)

Ở giữa thủy tinh thể có lỗ tròn nhỏ gọi là con ngươi

17.

Đối với mắt: Chọn câu trả lời sai

a)

Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh thật

b)

Tiêu cự của thủy tinh thể luôn thay đổi được

c)

Khoảng cách từ tâm thủy tinh thể đến võng mạc là hằng số

d)

Ảnh của một vật qua thủy tinh thể của mắt là ảnh ảo

18.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt cận thị hoặc viễn thị khi mang kính thích hợp thì hệ kính và mắt tương đương với mắt bình thường

b)

Nguyên tắc sửa tật cận thị hay viễn thị về mặt quang học là làm cho mắt có thể nhìn rõ những vật như mắt bình thường

c)

Để sửa tật viễn thị người ta đeo vào trước mắt một thấu kính phân kỳ có tiêu cự thích hợp

d)

Mắt viễn thị có điểm cực viễn là một điểm ảo

19.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt viễn thị là mắt không nhìn được những vật ở gần mắt giống như mắt bình thường

b)

Điểm cực cận của mắt viễn thị nằm xa mắt hơn so với mắt bình thường

c)

Để sửa tật cận thì người ta đeo vào trước mắt một thấu kính hội tụ có tiêu cự thích hợp

d)

Mắt cận thị khi đeo thấu kính phân kì có tiêu cự thích hợp thì chùm sáng song song với trục chính khi đi qua thấu kính và mắt sẽ hội tụ đúng trên võng mạc của mắt

20.

Chọn phát biểu sai:

a)

Mắt cận thị là mắt không thể nhìn xa như mắt bình thường

b)

Mắt cận thị có điểm cực cận gần mắt hơn so với mắt bình thường

c)

Mắt cận thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước điểm vàng

d)

Mắt cận thị có cực viễn ở vô cùng

21.

Mắt có thể phân biệt được 2 điểm A và B khi:

a)

A: A và B đều ở trong giới hạn nhìn rõ của mắt

b)

B: Góc trông vật phải lớn hơn năng suất phân ly của mắt

c)

C: A và B phải đủ xa để các ảnh A' và B' ít nhất phải nằm trên 2 tế bào nhạy sáng nằm cạnh nhau trên võng mạc

d)

Cả A,B,C đều đúng

22.

Mắt của một người có đặc điểm sau: điểm cực cận cách mắt 5cm, điểm cực viễn cách mắt 100cm. Chọn kết luận đúng:

a)

Mắt bị cận thị

b)

Mắt bị viễn thị

c)

Mắt không bị cận

d)

Mắt lão hóa (vừa cận thị vừa viễn thị)

23.

Chọn phát biểu sai khi nói về tật viễn thị của mắt

a)

Mắt viễn thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở gần như mắt bình thường

b)

Đối với mắt viễn thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm sau võng mạc

c)

Điểm cực cận của mắt viễn thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường

d)

Điểm cực cận của mắt viễn thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường

24.

Chọn phát biểu đúng khi nói về kính sửa tật cận thị

a)

Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật

b)

Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ nhìn rõ vật ở xa vô cùng như mắt không bị tật

c)

Mắt cận thị đeo thấu kính phân kì nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

d)

Mắt cận thị đeo thấu kính hội tụ nhìn rõ vật ở gần như mắt không bị tật

25.

Chọn phát biểu sai khi nói về tật cận thị của mắt

a)

Mắt cận thị là mắt không nhìn rõ được những vật ở xa

b)

Đối với mắt cận thị, khi không điều tiết thì tiêu điểm của thủy tinh thể nằm trước võng mạc

c)

Điểm cực cận của mắt cận thị ở gần mắt hơn so với mắt bình thường

d)

Điểm cực cận của mắt cận thị ở xa mắt hơn so với mắt bình thường

26.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào mắt nhìn thấy ở xa vô cực

a)

Mắt không có tật, không điều tiết

b)

Mắt không cận thị, không điều tiết

c)

Mắt không viễn thị, không điều tiết

d)

Mắt không có tật và điều tiết tối đa

27.

Chọn phát biểu đúng khi nói về điểm cực viễn của mắt

a)

Điểm cực viễn là vị trí xa mắt nhất

b)

Điểm cực viễn là vị mà đặt vật tại đó, cho ảnh hiện đúng trên võng mạc khi mắt không điều tiết

c)

Điểm cực viễn là vị mà khi vật đặt tại đó mắt có thể nhìn thấy nếu điều tiết tối đa

d)

Điểm cực cận là điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt còn có thể nhìn rõ trong điều kiện không điều tiết

28.

Chọn phát biểu sai khi nói về cấu tạo và các đặc điểm của mắt

a)

A:Về phương diện quang hình học, mắt giống như một máy ảnh

b)

Thủy tinh thể của mắt tương tự như vật kính của máy ảnh tức không thể thay đổi được tiểu cự

c)

B:Bất kì mắt nào (mắt bình thường hay bị tật cận hay viễn thị) đều có hai đặc điểm đặc trưng gọi là điểm cực cận và điểm cực viễn

d)

A và C đều đúng

29.

Khi chiều phim, để người xem có cảm giác quá trình đang xem diễn ra liên tục, thì ta nhất thiết phải chiếu các cảnh khác nhau một khoảng thời gian là

a)

0,1s

b)

>0,1s

c)

0,04s

d)

tùy ý

30.

Muốn nhìn rõ vật thì

a)

Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt

b)

Vật phải đặt tại điểm cực cận của mắt

c)

Vật phải đặt trong khoảng nhìn rõ của mắt và mắt nhìn ảnh của vật dưới góc trông a=amin

d)

vật phải đặt càng gần mắt càng tốt

31.

Để mắt viễn có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách 25cm thì

a)

ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới

b)

ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

c)

ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

d)

ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt

32.

Để mắt lão có thể nhìn rõ được vật ở gần như mắt thường, thì phải đeo loại kính sao cho khi vật ở cách 25cm thì

a)

ảnh cuối cùng của vật qua thấu kính mắt sẽ hiện rõ trên màng lưới

b)

Ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trên màng lưới

c)

Ảnh được tạo bởi kính đeo không nằm tại điểm cực viễn của mắt

d)

Ảnh được tạo bởi kính đeo nằm trong khoảng từ vô cực đến điểm cực cận của mắt

33.

Để mắt có thể nhìn rõ vật ở các khoảng cách khác nhau thì

a)

thấu kính mắt phải dịch chuyển ra xa hay lại gần màng lười sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

b)

thấu kính mắt phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

c)

thấu kinh mắt đồng thời vừa chuyển dịch ra xa hay lại gần màng lưới và vừa phải thay đổi tiêu cự nhờ cơ vòng để cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

d)

màng lưới phải dịch lại gần hay ra xa thấu kính mắt sao cho ảnh của vật luôn nằm trên màng lưới

34.

Khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc của mắt bằng 14mm. Tiêu cự của thủy tinh thể biến thiên trong khoảng từ 12,28mm đển 13,8mm. Mắt này có

a)

Tật viễn thị, điểm cực viễn cách mắt 12,28cm

b)

Tật viễn thị, điểm cực viễn nằm sau mắt, cách thủy tinh thể 12,28cm

c)

Tật cận thị, điểm cực viễn cách mắt 96,6cm

d)

Tật cận thị, điểm cực viễn cách mắt 1m

35.

Theo định nghĩa, mắt viễn thị là mắt:

a)

Chỉ có khả năng nhìn xa

b)

Có điểm cực cận ở xa hơn mắt bình thường

c)

Nhìn rõ các vật ở xa vô cùng như mắt bình thường, nhưng không nhìn rõ ở các vật ở gần

d)

ở trạng thái nghỉ, tiêu điểm nằm sau võng mạc

36.

Năng suất phân li của mắt là

a)

Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được

b)

Góc trông vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được

c)

Khoảng cách góc nhỏ nhất giữa hai điểm mà mắt còn phân biệt được

d)

Số đo thị lực của mắt

37.

Khi mắt nhìn vật ở vị trí điểm cực cận thì

a)

A:Khoảng cách từ thủy tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất

b)

B:Thủy tinh thể có độ tụ lớn nhất

c)

C:Thủy tinh thể có độ tụ nhỏ nhất

d)

A và C đúng

38.

Tìm phát biếu sai về việc đeo kính chữa tật cận thị

a)

Kính chữa tật cận thị là thấu kính phân kỳ để làm giảm độ tụ của thủy tinh thể

b)

Qua kính chữa tật cận thị, ảnh ảo của vật ở xa vô cực, sẽ ở tiêu điểm ảnh của thấu kính

c)

Khi đó ảnh thật cuối cùng qua thủy tinh thể dẹt nhất sẽ hiện rõ trên võng mạc

d)

Khi đeo kính chữa tật cận thị, người đeo kính đọc sách sẽ để sách cách mắt khoảng 25cm như người mắt tốt

39.

Tìm phát biếu sai về việc đeo kính chữa tật viễn thị

a)

Kính chữa tật viễn thị là thấu kính hội tụ để làm tăngđộ tụ của thủy tinh thể

b)

Qua kính chữa tật viễn thị, ảnh ảo của sách cần đọc sẽ ở điểm cực cận của mắt không đeo kính

c)

Khi đeo kính chữa tật cận thị, mắt có thể nhìn rõ các vật ở sau vô cực

d)

Cực viễn Cv của mắt viễn thị là ảo nằm ở phía sau võng mạc (phía sau gáy). Điều đó có nghĩa là đối với thủy tinh thể dẹt nhất (mắt không điều tiết) vật ảo của thủy tinh thể đó sẽ cho ảnh thật rõ nét trên võng mạc. Do đó người viễn thị muốn nhìn vật ở xa vô cực mà không phải điều tiết phải đeo một thấu kính hội tụ có tiêu điểm ảnh trùng với Cv của mắt

40.

Mắt của một người có thể nhìn rõ từ 10cm:50cm

a)

Người này mắc tật cận thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 10cm

b)

Người này mắc tật cận thị, khi mắt không điều tiết không nhìn rõ vật ở xa mắt quá 50cm

c)

Người này mắc tật viễn thị vì khi đọc sách phải để sách cách mắt 50cm xa hơn người mắt tốt (25cm)

d)

Khi đeo kính chữa tật, mắt người này sẽ có khoảng nhìn rõ từ 25cm:vô cực

41.

Khi đưa vật ra xa mắt thì

a)

độ tụ của thủy tinh thể tăng lên

b)

độ tụ của thủy tinh thể giảm xuống

c)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

42.

Nội dung nào sau đây là sai

a)

Khoảng cách từ quang tâm của thủy tinh thể đến võng mạc thay đổi khi mắt điều tiết

b)

Đường kính của con ngươi thay đổi sẽ thay đổi độ chiếu sáng lên võng mạc

c)

Dịch thủy tinh và thủy dịch đều có chiết suất bằng 1,333

d)

Võng mạc của mắt đóng vai trò như phim trong máy ảnh

43.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực cận thì

a)

tiêu cự của thủy tinh thể là lớn nhất

b)

mắt không điều tiết vì vật ở rất gần mắt

c)

độ tụ của thủy tinh thể là lớn nhất

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

44.

Khi vật ở xa tiến lại gần mắt thì

a)

tiêu cự của thủy tinh thể tăng lên

b)

tiêu cự của thủy tinh thể giảm xuống

c)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc tăng

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc giảm

45.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của mắt?

a)

Trên điểm vàng một chút có điểm mù là điểm không hoàn toàn nhạy sáng

b)

Phần đối diện với thủy tinh thể gọi là giác mạc

c)

Độ cong của hai mặt thủy tinh thể cố định và được đỡ bởi cơ vòng

d)

Đường kính của con ngươi sẽ tự động thay đổi để điều chỉnh chùm sáng chiếu vào võng mạc

46.

Khi mắt nhìn rõ một vật đặt ở điểm cực viễn thì

a)

Tiêu cự của thủy tinh thể là nhỏ nhất

b)

Mắt phải điều tiết tối đa

c)

độ tụ của thủy tinh thể là nhỏ nhất

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là lớn nhất

47.

Một người đeo kính có độ tụ D= +1 dp có thể nhìn rõ các vật cách mắt xa nhất là 25cm. Mắt người đó có tật gì:

a)

Mắt viễn thị

b)

Mắt cận thị

c)

Mắt không có tật

d)

Mắt già