wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 VL 11

Total questions: 51

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

2.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Véc tơ vận tốc của một vật dao động điều hòa luôn

a)

hướng ra xa vị trí cân bằng.

b)

cùng hướng chuyển động.

c)

hướng về vị trí cân bằng.

d)

ngược hướng chuyển động.

6.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

7.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
8.

Trong dao động điều hoà, độ lớn gia tốc của vật

a)

Tăng khi độ lớn vận tốc tăng.

b)

Không thay đổi.

c)

Giảm khi độ lớn vận tốc tăng.

d)

Bằng 0 khi vận tốc bằng 0.

9.

Phát biểu nào sau đây về dao động điều hòa là sai?

a)

Vận vận tốc sớm pha hơn li độ là π/2.

b)

Gia tốc sớm pha hơn vận tốc là π/2.

c)

Gia tốc ngược pha với tọa độ.

d)

Gia tốc ngược pha với vận tốc.

10.

Dao động điều hoà là

a)

Chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian

b)

Chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi

c)

Chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

d)

Hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo

11.

Biên độ chu của vật là:

a)

A = 2 cm, T = 0,8 s.

b)

A = 4 cm, T = 0,4 s.

c)

A = 2 cm, T = 0,4 s.

d)

A = 4 cm, T = 0,8 s.

12.

Khi nói về dao động điều hòa của một vật, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

lili độ luôn dương

b)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.

c)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin.

d)

Quĩ đạo chuyển động của vật là một đường elip.

13.

Trong dao động điều hòa của một vật,đồ thị biểu diễn li độ là

a)

đoạn thẳng

b)

hình parabol

c)

hình sin

d)

đường tròn

14.

Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần gọi

a)

chu kì.

b)

tần số

c)

tần số góc

d)

li độ

15.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

16.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

17.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

18.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

19.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

20.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

21.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

22.

Công thức nào sau đây là đúng?

a)

ω=2π/f

b)

ω=2π.T

c)

ω=2π/T

d)

ω=π.f

23.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 120 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s

b)

0,5 s

c)

1,0 s

d)

120 s

24.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có cùng

a)

Biên độ

b)

Pha ban đầu

c)

Pha ở thời điểm t

d)

Tần số

25.

a)
b)
c)
d)
26.

a)
b)
c)
d)
27.

Vận tốc của vật dao động điều hoà có độ lớn cực đại khi

a)

vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

gia tốc của vật đạt cực đại.

c)

vật ở vị trí có li độ bằng không

d)

vật ở vị trí có pha dao động cực đại.

28.

Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là

a)

vmax = ωA

b)

vmax = ω^2A

c)

vmax = − ωA

d)

vmax = -ω^2A

29.

Phương trình li độ dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
30.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
31.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
32.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

33.

Tần số của vât dao động đều hòa là

a)

số lần dao động trong 1 phút.

b)

Số lần vật dao động trong 1 giây.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB.

34.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

35.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

36.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

37.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

38.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

39.

Khi vật từ Vị trí cân bằng ra biên gia tốc của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

giảm dần

40.

Một con lắc đơn dao động điều hòa, nếu tăng chiều dài con lắc lên bốn lần thì chu kỳ con lắc

a)

tăng lên 4 lần.

b)

tăng lên 2 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

41.

Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

Động năng.

b)

Thế năng.

c)

Tổng động năng và thế năng.

d)

Hiệu động năng và thế năng.

42.

Cơ năng của con lắc lò xo cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

kA2/2.

b)

kx2/2.

c)

mv2/2.

d)

2x2/2.

43.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

44.

  Một vật dao động điều hòa thì

a)

Động năng của vật tăng khi vật đi từ vị trí cân bằng  về biên.

b)

Động năng của vật giảm khi đi từ vị trí cân bằng về biên

c)

Thế năng của vật giảm khi vật đi từ vị trí cân bằng về vị trí biên      

d)

Cơ năng của vật tăng khi li độ tăng

45.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.      

b)

li độ của dao động

c)

biên độ dao động.   

d)

bình phương li độ của dao động

46.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

47.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.

48.

Đồ thị li độ của một vật dao động điều hòa có dạng như hình vẽ. Tần số góc của dao động điều hoà là

a)

5π rad/s

b)

10π rad/s

c)

π rad/s

d)

2π rad/s

49.

Đồ thị biểu diễn sự thay đổi động năng theo li độ của một vật dao động điều hoà. Thế năng khi vật ở vị trí có li độ - 1 cm.

a)

0,02 J

b)

0,06 J

c)

0,04 J

d)

bài toán thiếu dữ kiện

50.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dao động điều hoà?

a)

Biến thiên cùng tần số với li độ x

b)

Luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng không

d)

Là một hàm sin theo thời gian

51.

Năng lượng vật dao động điều hòa

a)

bằng với thế năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.

b)

bằng với thế năng của vật khi vật có li độ cực đại.

c)

tỉ lệ với biên độ dao động.

d)

bằng với động năng của vật khi có li độ cực đại.