wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VatLy

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện được định nghĩa là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. là dòng chuyển dời có hướng của electron

d)

D. là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

2.

Đại lượng cho biết mức độ mạnh hay yếu của dòng điện là

a)

A. công của dòng điện.

b)

B. hiệu điện thế.

c)

C. cường độ dòng điện.

d)

D. điện lượng dịch chuyển.

3.

Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng?

a)

A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe (A)

b)

B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế.

c)

C. Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện.

d)

D. Dòng điện không đổi chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

4.

Dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào?

a)

A. I = q2t\frac{q^2}{t}

b)

I = qt

c)

I = q2tq^2t

d)

I = qt\frac{q}{t}

5.

Cho các phát biểu nào sau đây về dòng điện

( 1 ) Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe (A)

( 2 ) Dòng điện không đổi chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian.

( 3 ) Cường độ dòng điện được đo bằng Vôn kế.

( 4 ) Dòng điện có các tác dụng nhiệt, quang , từ ….

( 5 ) Cường độ dòng điện đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu của dòng điện. Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

6.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các ion dương.

b)

B. các electron.

c)

C. các ion âm.

d)

D. các nguyên tử.

7.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

A. có hiệu điện thế.

b)

B. có điện tích tự do

c)

C. có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

D. có nguồn điện.

8.

Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là

a)

A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

B. Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngượcnhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.

c)

C. Đơn vị của suất điện động là Jun.

d)

D. Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.

9.

Điện năng tiêu thụ của 1 đoạn mạch được xác định theo công thức

a)

A. A = EIt

b)

B. A = UIt

c)

C. A = EI

d)

D. A = UI

10.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

A. hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

C. cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. thời gian dòng điện chạy qua mạch.

11.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế.

b)

B. ampe kế.

c)

C. tĩnh điện kế.

d)

D. công tơ điện.

12.

Trong các nhận xét về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. Công suất có đơn vị là oát ( W)

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về công suất tiêu thụ của đoạn mạch?

a)

A. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là Oát (W).

b)

B. Công suất tiêu thụ có trị số bằng điện năng tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Công suất tiêu thụ được tính theo công thức P = UI .

d)

D. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch có đơn vị là kilo Oát giờ (kWh).

14.

Nhiệt lượng tỏa ra ở một vật dẫn tỷ lệ thuận với

a)

A. bình phương điện trở của vật dẫn.

b)

B. cường độ dòng điện qua vật dẫn.

c)

C. thời gian dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

D. kích thước của vật dẫn.

15.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

A. tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn.

b)

B. tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn.

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn.

d)

D. tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài.

16.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện cho toàn mạch

a)

A. tỉ lệ thuận với suất điện động của nguồn.

b)

B. tỉ lệ nghịch với điện trở trong của nguồn.

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của mạch.

d)

D. tỉ lệ thuận với tổng điện trở trong của nguồn và điện trở ngoài.

17.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN = IrU_N\ =\ Ir

b)

UN =I(RN + r)U_N\ =I\left(R_N\ +\ r\right)

c)

UN =E  IrU_N\ =E\ -\ Ir

d)

UN = E + IrU_N\ =\ E\ +\ Ir

18.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

A. tăng rất lớn.

b)

B. tăng giảm liên tục.

c)

C. giảm về 0

d)

D. không đổi so với trước

19.

Khi khởi động xe máy, không nên nhấn nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

A. dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy.

b)

B. tiêu hao quá nhiều năng lượng.

c)

C. động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

D. hỏng nút khởi động

20.

Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

A. tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.

b)

B. tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.

c)

C. công của dòng điện ở mạch ngoài.

d)

D. nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.

21.

Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức

a)

Eb=nE va rb=rnE_b=nE\ va\ r_b=\frac{r}{n}

b)

Eb=E va rb=nrE_b=E\ va\ r_b=nr

c)

Eb=nE va rb=nrE_b=nE\ va\ r_b=nr

d)

Eb=E va rb=rnE_b=E\ va\ r_b=\frac{r}{n}

22.

Muốn ghép 3 pin giống nhau mỗi pin có suất điện động 3 V thành bộ nguồn 9 V thì

a)

A. phải ghép 2 pin song song và nối tiếp với pin còn lại.

b)

B. ghép 3 pin song song.

c)

C. ghép 3 pin nối tiếp.

d)

D. không ghép được.

23.

Muốn ghép 3 pin giống nhau nối tiếp, mỗi pin có suất điện động 9V, điện trở trong 2Ω thì điện trở trong của bộ nguồn là

a)

A. 6 Ω.

b)

B. 4 Ω.

c)

C. 3 Ω.

d)

D. 2 Ω.

24.

Ghép 3 pin giống nhau nối tiếp mỗi pin có suất điện độ 3 V và điện trở trong 1 Ω. Suất điện động và điện trở trong của bộ pin là

a)

A. 9 V và 3 Ω

b)

B. 9 V và 1/3 Ω.

c)

C. 3 V và 3 Ω.

d)

D. 3 V và 1/3 Ω

25.

Trong các nhận định sau, nhận định nào về dòng điện trong kim loại là không đúng?

a)

A. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các electron tự do.

b)

B. Nhiệt độ của kim loại càng cao thì dòng điện qua nó bị cản trở càng nhiều.

c)

C. Nguyên nhân điện trở của kim loại là do sự mất trật tự trong mạng tinh thể.

d)

D. Khi trong kim loại có dòng điện thì electron sẽ chuyển động cùng chiều điện trường

26.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

A. ion dương.

b)

B. electron tự do.

c)

C. ion âm.

d)

D. ion dương và electron tự do

27.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của:

a)

A. các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

B. các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

C. các ion, electron trong điện trường.

d)

D. các electron,lỗ trống theo chiều điện trường

28.

Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

b)

B. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

c)

C. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

d)

D. Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

29.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

A. Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

B. Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

c)

C. Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

d)

D. Mật độ các ion tự do lớn.

30.

Đơn vị của điện trở suất P là:

a)

A. ôm (Ω).

b)

B. vôn (V).

c)

C. ôm.mét (Ω.m).

d)

D. ôm.mét bình ( Ω. m2m^2 )

31.

Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. chưa đủ dự kiện để xác định.

32.

Chọn phát biểu sai.

a)

A. Kim loại là chất dẫn điện tốt nên thường được làm dây dẫn điện.

b)

B. Dòng điện trong kim loại là dòng di chuyển của các electron tự do.

c)

C. Dòng điện qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

d)

D. Điện trở suất của kim loại giảm theo nhiệt độ

33.

Điện trở của thanh kim loại không phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ của kim loại đó.

b)

B. bản chất của kim loại đó.

c)

C. kích thước của vật dẫn kim loại.

d)

D. hiệu điện thế hai đầu vật dẫn kim loại.

34.

Điện trở của thanh kim loại phụ thuộc như thế nào vào nhiệt độ?

a)

A. Không phụ thuộc vào nhiệt độ.

b)

B. Giảm khi nhiệt độ tăng.

c)

C. Tăng khi nhiệt độ giảm.

d)

D. Tăng khi nhiệt độ tăng.

35.

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng

a)

A. điện trở của vật dẫn giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

B. điện trở của vật giảm xuống rất nhỏ khi điện trở của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

C. điện trở của vật giảm xuống bằng 0 khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ nhất định.

d)

D. điện trở của vật bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K

36.

Suất nhiệt điện động của của một cặp nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

A. nhiệt độ thấp hơn ở một trong 2 đầu cặp.

b)

B. nhiệt độ cao hơn ở một trong hai đầu cặp. C. hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.

c)

C. hiệu nhiệt độ hai đầu cặp.

d)

D. bản chất của chỉ một trong hai kim loại cấu tạo nên cặp.

37.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

A. dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.

b)

B. dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.

c)

C. dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.

d)

D. dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.

38.

Chất điện phân dẫn điện không tốt bằng kim loại vì

a)

A. mật độ ION nhỏ hơn MẬT ĐỘ E TỰ DO trong kim loại.

b)

B. khối lượng và kích thước ion lớn hơn của electron.

c)

C. môi trường dung dịch rất mất trật tự.

d)

D. Cả 3 lý do trên.

39.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron cùng chiều điện trường và iôn dương ngược chiều điện trường.

b)

B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron cùng chiều điện trường và các iôn dương ngược chiều điện trường.

c)

C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm ngược chiều điện trường và các iôn dương cùng chiều điện trường.

d)

D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron ngược chiều điện trường, khi catốt bị nung nóng.

40.

Bản chất của hiện tượng dương cực tan là cực dương của bình điện phân

a)

A. tăng nhiệt độ tới mức nóng chảy.

b)

B. bị mài mòn cơ học.

c)

C. bị tác dụng hóa học tạo thành chất điện phân và tan vào dung dịch

d)

D. bị bay hơi.

41.

Khối lượng chất giải phóng ở điện cực của bình điện phân tỉ lệ với

a)

A. điện lượng chuyển qua bình.

b)

B. thể tích của dung dịch trong bình.

c)

C. khối lượng dung dịch trong bình.

d)

D. khối lượng chất điện phân.

42.

Nếu có dòng điện không đổi chạy qua bình điện phân gây ra hiện tượng dương cực tan thì khối lượng chất giải phóng ở điện cực không tỉ lệ thuận với

a)

A. khối lượng mol của chất đượng giải phóng.

b)

B. cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân.

c)

C. thời gian dòng điện chạy qua bình điện phân.

d)

D. hóa trị của của chất được giải phóng.

43.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để A. đúc điện. B. mạ điện. C. sơn tĩnh điện. nhôm.D. luyện

a)

A. đúc điện.

b)

B. mạ điện.

c)

C. sơn tĩnh điện.

d)

D. luyện nhôm

44.

Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì các phân tử của chất khí

a)

A. không thể chuyển động thành dòng.

b)

B. không chứa các hạt mang điện

c)

C. luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

D. luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt mang điện tự do.

45.

Khi đốt nóng chất khí, nó trở nên dẫn điện vì

a)

A. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

B. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

c)

C. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

d)

D. chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

46.

Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

a)

A. các êlectrôn bứt khỏi các phân tử khí

b)

B. sự ion hóa do các tác nhân đưa vào trong chất khí

c)

C. sự ion hóa do va chạm

d)

D. không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi

47.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các ion dương.

b)

B. ion âm.

c)

C. ion dương và ion âm.

d)

D. ion dương, ion âm và electron tự do.

48.

Chọn phát biểu đúng?

a)

A. không khí là chất điện môi trong mọi điều kiện

b)

B. không khí có thể dẫn điện trong mọi điều kiện

c)

C. chất khí chỉ dẫn điện khi có tác nhân ion hóa

d)

D. chất khí chỉ dẫn điện khi bị đốt nóng.

49.

Tìm phát biểu sai?

a)

A. các hạt dẫn điện trong chất khí là các ion dương; âm và êlectrôn

b)

B. tác nhân ion hóa là điều kiện cho sự dẫn điện của chất khí khi hiệu điện thế thấp

c)

C. sự phóng điện tự do không cần tác nhân ion hóa khi hiệu điện thế rất cao

d)

D. dòng điện trong chất khí tuân theo định luật Ôm

50.

Ở bán dẫn tinh khiết

a)

A. số electron tự do luôn nhỏ hơn số lỗ trống.

b)

B. số electron tự do luôn lớn hơn số lỗ trống.

c)

C. số electron tự do và số lỗ trống bằng nhau.

d)

D. tổng số electron và lỗ trống bằng 0