wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập chương 2. dòng điện không đổi

Total questions: 51

Worksheet time: 2hrs 42mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

2.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

3.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

4.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

5.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

6.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

7.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

8.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

9.

Một bộ acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó bằng

a)

0,3A

b)

0,2A

c)

0,3 mA

d)

0,2mA

10.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

12.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

13.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

14.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

15.

Khi có hiện tượng đoản mạch ( RN=0R_N=0 ) thì cường độ dòng điện trong mạch I có giá trị:

a)

I=I=\infty

b)

I=E.rI=E.r

c)

I=rEI=\frac{r}{E}

d)

I=ErI=\frac{E}{r}

16.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103 C

b)

2.10-3 C

c)

18.10-3 C

d)

18 C

17.

Một bộ acquy có suất điện động 12V. KHi được mắc vào mạch điện, trong thời gian 5 phút, acquy sinh ra một công là 720J. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó là

a)

2A

b)

28,8A

c)

3A

d)

0,2A

18.

Cho mạch điện như hình. R1 = 20 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 60 Ω. Biết UAB = 120 V. Tính cường độ dòng điện đi qua điện trở 2.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

19.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.

20.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

21.

Câu 1. Dòng điện được định nghĩa là

a)

là dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

b)

dòng chuyển động của các điện tích.

c)

là dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

22.

Câu 2. Điều kiện để có dòng điện qua vật là

a)

có hiệu điện thế hai đầu vật.

b)

vật phải có điện tích tự do.

c)

vật có điện tích tự do và có hiệu điện thế ở hai đầu.

d)

có nguồn điện nối với vật.

23.

Câu 10. Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị điện nào sau đây?

a)

Quạt điện

b)

ấm điện

c)

TV

d)

bình điện phân dd H2SO4

24.

Câu 12. Nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương điện trở của dây dẫn.

25.

Câu 13. Công của nguồn điện là công của

a)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong nguồn.

b)

lực điện làm dịch chuyển điện tích ở mạch ngoài.

c)

lực lạ làm di chuyển điện tích trong toàn mạch.

d)

lực cơ làm di chuyển nguồn từ vị trí này đến vị trí khác.

26.

Câu 15. Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

giảm hiệu điện thế 2 lần

b)

giảm hiệu điện thế 4 lần

c)

tăng hiệu điện thế 4 lần

d)

tăng hiệu điện thế 2 lần

27.

Câu 18. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

tăng rất lớn.

b)

tăng giảm liên tục.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi.

28.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

29.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

30.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

I=q.tI=q.t  

b)

I=qtI=\frac{q}{t}  

c)

I=tqI=\frac{t}{q}  

d)

I=qeI=\frac{q}{e}  

31.

Một điện lượng 5.10-3C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s. Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này là:

A. 10 mA     B. 2,5mA     C. 0,2mA     D. 0,5mA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Công của dòng điện có đơn vị là

a)

J/s.

b)

kwh.

c)

W.

d)

kVA.

33.

Hiện tượng gì xảy ra với mạch điện khi xảy ra hiện tượng đoản mạch?

a)

Mạch điện tỏa nhiệt mạnh.

b)

Mạch điện bị lạnh đi.

c)

Mạch điện bị đứt.

d)

Mạch điện bị biến dạng.

34.

Cho mạch điện như hình. R = 4 Ω; E = 14 V; r = 3 Ω. UAB = ?

a)

14 V.

b)

12 V.

c)

8 V.

d)

6 V.

35.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Tăng 2 lần.

c)

Giảm 4 lần.

d)

Giảm 2 lần.

36.

Trên vỏ một máy bơm nước có ghi 220V - 750W. Cường độ dòng điện định mức của máy bơm có thể là

a)

0,341A.

b)

3,41A.

c)

34,1A.

d)

4,31A.

37.

Một nguồn điện có điện có suất điện động 12 V. Cường độ dòng điện qua nguồn là 40 mA. Công suất của nguồn điện là

a)

0,48 W.

b)

48 W.

c)

480 W.

d)

300 W.

38.

Hai đầu một đoạn mạch có hiệu điện thế 45 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 2 A. Công mà dòng điện sinh ra trên mạch trong 2 phút là

a)

180 J.

b)

1800 J.

c)

10800 J.

d)

1200 J.

39.

Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

0,166 V.

b)

6 V.

c)

96 V.

d)

0,6 V.

40.

Điều kiện để có dòng điện ở hai đầu vẫn dẫn điện là

a)

có hiệu điện thế.

b)

có điện tích tự do.

c)

có hiệu điện thế và điện tích tự do.

d)

có nguồn điện.

41.

Số electron đi qua tiết diện thẳng của một dây dẫn kim loại trong 1 giây nếu có điện lượng 15 C dịch chuyển qua tiết diện đó trong 30 giây là

a)

5,25.106.

b)

31,25.1017.

c)

9,375.1019.

d)

23.1016.

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Chiều dòng điện là chiều từ………………..qua…………..và………………tới .................của nguồn điện

a)

Cực dương, dây dẫn, cực âm, thiết bị điện

b)

Cực dương, dây dẫn, thiết bị điện, cực âm

c)

Cựa âm, dây dẫn, thiết bị điện. cực dương

d)

Cực âm, thiết bị điện, dây dẫn, cực dương

43.

Suất điện động của một acquy là 4V ,lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã thực hiện một công là 6mJ.Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là :

a)

24mC

b)

1,5.10-3C

c)

1,5C

d)

24C

44.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Một nguồn điện có điện trở trong r = 0,5 được mắc nối tiếp với điện trở R = 2,5 thành mạch kín.Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện U = 12V. Tính suất điện động E của nguồn.

a)

12V

b)

12,5V

c)

14V

d)

14,4V

45.

Chọn câu trả lời ĐÚNG. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì dòng điện chạy qua có cường độ I. Công suất tỏa nhiệt ở điện trở này KHÔNG THỂ tính bằng công thức :

a)

A. Pn = I2R

b)

 B. Pn = UI

c)

C. Pn = I.R2

d)

D. Pn = U2 / R  

46.

Một nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 4(Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

a)

A. R = 1 (Ω).

b)

B. R = 2 (Ω).

c)

C. R = 3 (Ω).

d)

D. R = 4(Ω).

47.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện.  

b)

tác dụng lực của nguồn điện.   

c)

thực hiện công của nguồn điện.

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

48.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng} là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

Ang=q.EA_{ng}=q.E  

b)

q=Ang.Eq=A_{ng}.E  

c)

E=q.AngE=q.A_{ng}  

d)

Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E  

49.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

A. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại.

b)

B. dòng điện trong mạch có giá trị cực đại.

c)

C. công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu.

d)

D. dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

50.

5. Một nguồn điện có suất điện động E = 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R=4Ω tạo thành mạch điện kín. Hiệu suất của nguồn điện là

a)

A. 80%

b)

B. 30%

c)

C. 60%

d)

D. 70%.

51.

6.Một nguồn điện có suất điện động E= 5V, điện trở trong r =1 Ω. Nối với một điện trở R= 4Ω tạo thành mạch điện kín. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở R trong thời gian 1 phút là

a)

A. 100J

b)

B. 240J

c)

C. 150 J

d)

D. 50J