WorksheetsLí
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Một dây đàn hồi dài 0.6 1 đầu cố định 1 đầu tự do trên dây đang có sóng dừng với chị 1 bụng giá trị của bức xong bằng bao nhiêu
A.1.6m
B.1.2m
C.2.4m
D.0.8m
Một sợi dây dài l=100cm có hai đấu cố định trên dây đang có sóng dừng với 5 bụng sóng truyền trên dây có bước sóng bằng bao nhiêu
A.60cm
B.100cm
C.80cm
D.40cm
Tại điểm phản xạ sóng phản xạ và sóng tới có mối quan hệ với pha như thế nào
A. Hai sóng luôn ngược pha
B. hai sóng ngược pha nếu vượt cản cố định
C hai sóng ngược pha nếu vật cản tự do
D. 2 sóng luôn cùng pha
Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở hai mặt nước tại điểm s1 một và s2 có hai nguồn sóng phát ra 2 sóng kết hợp có bước sóng 6cm trên đoạn thẳng s1,s2 hai cực đại giao thoa liên tiếp cách nhau một đoạn bằng bao nhiêu
A.3cm
B.6cm
C.9cm
D.1.5cm
Hai nguồn kết hợp là hai nguồn phải có đủ các đặc điểm nào sau đây
A. cùng biên độ và cùng pha
B. cung tần số và cùng pha
C. cùng tần số cùng Phương dao động và cùng độ lệch pha không đổi theo thời gian
D. cùng biên độ cùng tần số dao động và cùng độ lệch pha không đổi theo thời gian
Khi nói về sóng cơ khẳng định nào sau đây đúng
A. sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường
B. sóng cơ có thể truyền được trong chân không
C. sóng cơ không truyền được trong chất lỏng
D. Sóng cơ là dao động của 1 phần tử trong môi trường
Sóng ngang lá sóng?
A. lan truyền theo phương nằm ngang
B. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang
C. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng
D. trong đó các phần tử sóng dao động theo phương cùng một phương với phương truyền sóng
Khi nói về sóng cơ khẳng định nào sau đây đúng
A. sóng dọc là sóng truyền được theo một sợi dây
B. sóng ngang là sóng truyền theo phương ngang
C. sóng dọc là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với Phương truyền sóng
D. sóng ngang là sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng
Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng
A. chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động
B. tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động
C. tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động
D. bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ
Đối với các sóng hình sin bước sóng là khoảng cách giữa 2 điểm
A. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó ngược pha
B. gần nhau chất lên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó cùng pha
C. gần nhau nhất mà lao động tại 2 điểm đó cùng pha
D. trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại 2 điểm đó cùng pha
Một sóng cơ hình sin có bước sóng 40 cm trên cùng một phương truyền sóng khoảng cách ngắn nhất giữa 2 phân tử dao động ngược pha bằng bao nhiêu
A.20cm
B.40cm
C.10cm
D60cm
Một sóng cơ hình sin có chu kỳ 0,5 s phiền trong môi trường với tốc độ 2 m/s sóng này có bước sóng bằng bao nhiêu
A.0,5m
B.2m
C.1m
D.4m
Một sóng cơ hình xin truyền theo trục õ với chu kỳ T. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng mà các phần tử tại đó dao động cùng pha nhau là 10 cm quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian 0,5T bằng bao nhiêu
A.10cm
B.20cm
C.5cm
D.15cm
Dao động của 1 chất điểm là tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng Phương cùng tần số cùng pha có biên độ là 3 cm và 4 cm dao động tổng hợp của 2 bên độ gọi bằng bao nhiêu
A.1cm
B.7cm
C.12cm
D.5cm
Cho 2 dao động điều hòa cùng Phương cùng tần số ngược pha nhau có biên độ lần lượt là 6 cm và 8 cm dao động tổng hợp của 2 dao động này có biên độ bằng bao nhiêu
A.14cm
B.10cm
C.2cm
D.7cm
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với tần số băng tần số dao động riêng
B. mà không chịu ngoại lực tác dụng
C. với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
D. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì
A. dao động với tần số lớn hơn tần số dao động riêng
B. dao động với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. ngoại lực thôi không tác dụng lên vật
D. biên độ dao động cưỡng bức của vật đạt giá trị lớn nhất
Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã
A. kích thích loại dao động sau khi dao động đã bị tắt thận
B. tác dụng vào vật ngoại lực biến đổi theo điều hòa theo thời gian
C. cung cấp cho vật năng lượng đúng bằng năng lượng vật đã mất đi sau mỗi chu kỳ
D. làm bất lực cản của môi trường đối với chuyển động đó
Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B. trong dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành Hóa năng
C. dao động tắt dần một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D. xong dao động tắt dần một phần cơ năng đãi biến đổi thành quang năng
Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần trên mặt phẳng ngang lực nào sau đây là nguyên nhân khiến dao động của con lắc tắt dần
A. lực ma sát
B. trọng lực
C. phản lực đàn hồi của mặt phẳng ngang tác dụng lên vật nặng của con lắc
D. lực đàn hồi do lò xo tác dụng lên vật nặng của con lắc
Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là
A. do trọng lực tác dụng lên vật
B. Do lực tăng của dây treo
C. do lực cản của môi trường
D. so dây treo có khối lượng đáng kể
1 vật dao động tắt dần có hai đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian
A. biên độ và tốc độ
B. ly độ và tốc độ
C. biên độ và gia tốc
D. biên độ và cơ năng
Ứng dụng quan trọng nhất của con lắc đơn là
A. xác định chu kỳ dao động
B. xác định chiều dài của con lắc
C. xác định gia tốc trọng trường
D. khảo sát dao động điều hòa của vật
Một con lắc lò xo gồm lò xo rất nhẹ vật nhỏ có khối lượng 100 gam khi tốc độ của vật bằng 10 m/s thì động năng của con là bằng bao nhiêu
A.2j
B.1J
C.5J
D.10J
Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng kết luận nào sau đây đúng
A. cơ năng của con lắc tỷ lệ thuận với bình phương biên độ dao động
B. cô đang của con lắc tỷ lệ thuận với bình phương ly độ
C. cô nâng của con lắc tỷ lệ nghịch với bình phương biên độ dao động
D. cơ năng của con lắc tỷ lệ nghịch với bình phương ly độ
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trìnhx=2cos(4πt-π/3)cm biên độ dao động của chất điểm là
A.A=2cm
B.A=4cm
C.A=8cm
D.A=3cm
Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=cos(4πt -π/12)cm pha ban đầu của dao động là
A.π/12rad
B.4πrad
C.-12πrad
D.πrad
1 vật dao động điều hòa theo phương trình x=6cos(4πt) cm chu kỳ dao động của vật là
A.T=6s
B.T=4s
C.T=2s
D.T=0,5s
1 vật dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(6πt) cm tần số dao động của vật là
A.f=6Hz
B.f=3Hz
C.f=1,2Hz
D.f=0,5Hz
Một chất điểm dao động điều hòa với chu kỳ 2π s tần số góc của dao động bằng bao nhiêu
A.1rad/s
B.2rad/s
C.2πrad/s
D.D.πrad/s
Trong dao động điều hòa vận tốc biến đổi như thế nào
A. cùng pha với lý độ
B. ngược pha với Ly độ
C.sớm pha π/2 so với li độ
D.trễ pha π/2 so với li độ
Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi như thế nào
A. cùng pha với vận tốc
B. ngược pha với vận tốc
C.sớm pha π/2 so với vận tốc
D. Trễ pha π/2 so với vận tốc
1 vật dao động điều hòa với biên độ A= 10 cm tần số gócω = 2π rad/s tốc độ cực đại của vật bằng bao nhiêu
A.20cm/s
B.20π cm/s
C.10 cm/s
D.10π cm/s
1 vật dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm tần số góc ω=2π rad/s độ lớn gia tốc cực đại của vật bằng bao nhiêu
A.20cm/s^2
20π^2 cm/s^2
C.40π^2cm/s^2
D.40 cm/^2
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k dao động điều hòa với chu kỳ
A.T=2π√m/k
B.T=2π√k/m
C.T=2π√l/g
D.T=2π√g/l
Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc lò xo
A.f=1/2π√k/m
B.f=1/2π√m/k
C.f=1/π√m/k
D.f=2π√k/m
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k vật nhỏ có khối lượng m chọn gốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc khi vật nhỏ có li độ x thế năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
A.Wt=1/2kx^2
B.Wt=kx^2
C.Wt=kx
D.Wt=1/2kx
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với vận tốc v biến thiên theo thời gian. động năng của vật được tính theo công thức
A.Wđ=1/2mv^2
B.Wđ=mv^2
C.Wđ=1/2mv
D.Wđ=mv
Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k vật nhỏ khối lượng m chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc khi vật nhỏ dao động với biên độ A và tần sốω cơ năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
A.W=1/2KA
B.W=1/2AK^2
C.W=KA^2
D.W=KA
Một con lắc lò xo có độ cứng k=10N/m khối lượng của vật là m=0,1 kg con lắc này dao động điều hòa với tần số góc bằng bao nhiêu
A.10 rad/s
B.100 rad/s
C.0,2π rad/s
D.2π rad/s
Một con lắc lò xo có độ cứng k=10N/m khối lượng của vật là n=0,1 kg con lắc này dao động điều hòa với chu kỳ bằng bao nhiêu
A.10s
B.100s
C.0,2πs
2πs
Một con lắc đơn có chiều dài L dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây
A.T=2π√l/g
B.T=2π√g/l
C.T=√g/l
D.T=√l/g
Một con lắc đơn dao động với phương trình s=5cos2πt(cm)(t tính bằng dây) tần số dao động của con lắc này bằng bao nhiêu
A.1Hz
B.0,5πHz
C.0,5Hz
D.2πHz
Một con lắc đơn dài 1m dao động điều hòa tại nơi có g=10m/s^2 lấy π^2= 10. Tần góc của con lắc bằng bao nhiêu
A.1 rad/s
B.10π rad/s
C.10 rad/s
D.π rad/s
Một hệ vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có biểu thức F=Focos(8πt+π/3)N tần sô của dao động cưỡng bức của hệ vật là
A.8Hz
B.8πHz
C.4πHz
D.4Hz
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số gócω ' để xảy ra hiện tượng cộng hưởng ω' có giá trị bằng bao nhiêu
A.40 rad/s
B.20rad/s
C. 10 rad/s
D.5rad/s
Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 40 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g con lắc dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn có tần số gócω ' để xảy ra hiện tượng cộng hưởng ω' có giá trị bằng bao nhiêu
A.40 rad/s
B.20rad/s
C. 10 rad/s
D.5rad/s
