wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Vật Lý cuối HK1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Sóng cơ là

a)

A. Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

b)

B. Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

c)

C. Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác

d)

D. Những dao động cơ trong môi trường đàn hồi

2.

Câu 2: Chọn nhận xét sai về quá trình truyền sóng

a)

A. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian

b)

B. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền trạng thái dao động trong môi trường truyền sống theo thời gian

c)

C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng dao động trong môi trường truyền sóng theo thời gian

d)

D. Quá trình truyền sóng là quá trình lan truyền phần tử vật chất trong môi trường truyền sóng theo thời gian

3.

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sóng dọc

a)

A. Là loại sóng có phương dao động nằm ngang

b)

B. Là loại sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng

c)

C. Là loại sóng có phương dao động song song với phương truyền sóng

d)

D. Là loại sóng có phương nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng

4.

Câu 4: Sóng ngang là sóng

a)

A. Lan truyền theo phương nằm ngang

b)

B. Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang

c)

C. Trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

d)

D. Trong đó các phần tử sóng dao động cùng một phương với phương truyền sóng

5.

Câu 5: Sóng cơ học

a)

A. truyền trong môi trường chất lỏng thì chỉ truyền trên mặt thoáng

b)

B. không truyền trong môi trường chân không và cả môi trường vật chất

c)

C. truyền được trong tất cả môi trường

d)

D. chỉ truyền được trong môi trường vật chất

6.

Câu 6: Sóng cơ không truyền được trong môi trường :

a)

A. Chân không

b)

B. Không khí

c)

C. Nước

d)

D. Kim loại

7.

Câu 7: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào

a)

A. phương dao động và phương truyền sóng

b)

B. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng

c)

C. phương truyền sóng và tần số sóng

d)

D. tốc độ truyền sóng và bước sóng

8.

Câu 8: trong sóng cơ, sóng dọc truyền được trong môi trường gì

a)

A. Rắn, lỏng và chân không

b)

B. Rắn, lỏng, khí

c)

C. Rắn, khí, chân không

d)

D. Lỏng, khí, chân không

9.

Câu 9: Chọn câu sai khi nói về tính chất sóng:

a)

A. phản xạ

b)

C. khúc xạ

c)

D. nhiễu xạ

d)

B. gây ra hiện tượng quang điện

10.

Câu 10: Cho mũi nhọn P chạm nước và dao động theo phương thẳng đứng để tạo sóng ngang trên mặt nước. Chọn kết luận đúng

a)

A. Khi có sóng truyền tới các phần tử nước dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng

b)

B. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp bị đẩy đi xa theo chiều truyền

c)

C. Khi có sóng truyền tới miếng xốp trên mặt nước, miếng xốp dao động xung quanh vị trí cân bằng theo phương vuông góc với phương thẳng đứng

d)

D. Khí có sóng truyền tới, các phần tử nước không dao động mà đứng yên tại chỗ

11.

Câu 11: Hình dạng sóng truyền theo chiều dương trục Ox ở một thời điểm có hình dạng như hình vẽ, ngay sau thời điểm đó chiều chuyển động của các điểm A, B, C, D là

a)

A. Điểm B và C đi xuống còn A và D đi lên

b)

B. Điểm A và C đi xuống còn điểm B và D đi lên

c)

C. Điểm A và C đi lên còn điểm B và D đi xuống

d)

D. Điểm B và A đi lên còn điểm C và D đi xuống

12.

Câu 12. Trên hình đầu A của lò xo được giữ cố định, đầu B dao động tuần hoàn theo phương ngang. Sóng trên lò xo là sóng (1)... Vì (2)...

a)

A. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang

b)

B. (1) dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương ngang

c)

C. (1) ngang, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng

d)

D. (1) Dọc, (2) mỗi điểm trên lò xo dao động theo phương thẳng đứng

13.

Câu 13: Khi đi vào một ngõ hẹp, ta nghe tiếng bước chân vọng lại là do hiện tượng

a)

A. Khúc xạ sóng

b)

B. Phản xạ sóng

c)

C. Nhiễu xạ sóng

d)

D. Giao thoa sóng

14.

Câu 14: Khi âm truyền trong không khí ở sa mạc vào ngày nắng nóng, thì hướng truyền âm

a)

A. truyền thẳng

b)

B. gãy khúc hướng xuống dưới

c)

C. gãy khúc hướng lên trên

d)

D. không xác định được

15.

Câu 15: Trong sóng cơ, công thức liên hệ giữa tốc độ truyền sóng v, bước sóng λ và chu kì T của sóng là

a)

A. λ = v/ 2πT

b)

B. λ = vT

c)

C. λ = 2πTV

d)

D. λ = V/T

16.

Câu 16: Năng lượng sóng E được truyền qua một đơn vị diện tích S vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian Δt gọi là cường độ sóng I. Mqh giữa các đại lượng trên là

a)

A. I = EΔt/ S

b)

B. I = E/ SΔt

c)

C. I = SΔt/E

d)

D. I = S/EΔt

17.

Câu 17: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất, dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. bước sóng

b)

B. chu kỳ

c)

C. độ lệch pha

d)

D. tốc độ truyền sóng

18.

Câu 18: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

A. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng

b)

B. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

C. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

d)

D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng

19.

Câu 19: Với một sóng nhất định thì tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

a)

A. Năng lượng sóng

b)

B. Tần số dao động

c)

C. Môi trường truyền sóng

d)

D. bước sóng

20.

Câu 20: Biên độ sóng tại một điểm nhất định trong môi trường sóng truyền qua

a)

A. là biên độ dao động của các phần tử vật chất tại đó

b)

B. tỉ lệ năng lượng của sóng tại đó

c)

C. biên độ dao động của nguồn

d)

D. tỉ lệ với bình phương tần số dao động

21.

Câu 21: Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây

a)

A. x = A.cos(ωt + φ)

b)

B. u = Acosω(t- x/λ)

c)

C. u = A.cos2π (t/T - x/A)

d)

D. u = A.cosω (t/T + φ)

22.

Câu 22: Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng

a)

A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

b)

B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

c)

C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

d)

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi đuợc trong một chu kỳ

23.

Câu 23: Đại lg đc đo bg năng lượng sóng truyền qua 1 đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian là

a)

A. tốc độ truyền sóng

b)

B. biên độ sóng

c)

C. cường độ sóng

d)

D. bước sóng

24.

Câu 24: Sóng cơ học truyền qua 1 môi trường đồng nhất qua điểm A rồi đến điểm B, tại cùng thời điểm t

a)

A. chu kì dao động tại A khác chu kỳ dao động tại B

b)

B. dao động tại A trễ pha hơn tại B

c)

C. biên độ dao động tại A lớn hơn ở B

d)

D. biên độ dao động tại A bé hơn ở B

25.

Câu 25: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d = nv/f (n = 0, 1, 2, 3, ....) thì hai điểm đó

a)

A. dao động cùng pha

b)

B. dao động ngược pha

c)

C. dao động vuông pha

d)

D. dao động cùng pha nếu nhận n chẵn

26.

Câu 26: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = A cos(20πt -πx) (cm), với x tính bằng m và t tính bằng s . Quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ

a)

A. 2cm

b)

B 2m

c)

C. 1cm

d)

D. 1,

27.

Câu 27: Một sóng lan truyền với tốc độ v = 200m/s có bước sóng λ = 4m. Chu kỳ dao động của sóng là

a)

A. 0,02 s

b)

B. 50 s

c)

C. 1,25 s

d)

D. 0,2 s

28.

Câu 28: sóng điện từ là :

a)

A. dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian

b)

B. điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian

c)

C. loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường

d)

D. loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi ( vật chất )

29.

Câu 29: Sóng điện từ là:

a)

A. sóng dọc và truyền được trong môi trường chân không

b)

B. sóng ngang và truyền được trong môi trường chân không

c)

C. sóng dọc và không truyền được trong môi trường chân không

d)

D. sóng ngang và không truyền được trong môi trường chân không

30.

Câu 30: Theo thứ tự bước sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng

a)

A. vi sóng, tử ngoại, hồng ngoại, X

b)

B. X, tử ngoại, hồng ngoại, vi sóng

c)

C. tử ngọai, hồng ngoại, vi sóng

d)

D. hồng ngoại, tử ngoại, vi sóng, X

31.

Câu 31: Khi nói về sóng điện từ thì phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ

a)

A. bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

b)

B. chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi

c)

C. là sóng ngang

d)

D. lan truyền trong chân không với vận tốc c= 3x 10^8 m/s

32.

Câu 32: Sóng điện từ có bước sóng nào dưới đây thuộc về tia Hồng ngoại

a)

A. 7.10^-2 m

b)

B. 7.10^-6 m

c)

C. 7.10^-9 m

d)

D. 7.10^-12 m

33.

Câu 33: phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ ?

a)

A. trong quá trình truyền sóng, vector cường độ điện trường và vector cảm ứng luôn cùng phương

b)

B. sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không

c)

C. trong chân không, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

d)

D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường

34.

Câu 34: Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn

a)

A. ngược pha nhau

b)

B. lệch pha nhau pi/4

c)

C. đồng pha

d)

D. lệch pha nhau pi/2

35.

Câu 35: trong điện từ trường, các vector cường độ điện trở và vector cảm ứng từ luôn

a)

A. cùng phương, ngược chiều

b)

C. có phương vuông góc với nhau

c)

B. cùng phương, cùng chiều

d)

D. có phương lệch nhau góc 45

36.

Câu 36: Sóng điện từ sóng âm khi truyền từ không khí vào thuỷ tinh thì tần số

a)

A. của cả hai sóng đều không đổi

b)

B. của sóng điện từ tăng, sóng âm giảm

c)

C. cả hai sóng đều giamr

d)

D. sóng điện từ giảm, sóng âm tăng

37.

Câu 37: Một người đang dùng đt di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

A. bức xạ gamma

b)

B. tia tử ngoại

c)

C. tia rơn-ghen

d)

D. sóng vô tuyến

38.

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

A. đều tuân theo qui luật phản xa

b)

B. đều tuân theo quy luật giao thoa

c)

C. đều mang năng lượng

d)

D. đều truyền được trong chân không

39.

Câu 39: Một sóng có tần số 10^18 Hz được truyền trong không trung với tốc độ 3. 10^8 m/s . Đây là:

a)

A. tia tử ngoại có bước sóng 0,3 nm

b)

B. tia X có bước sóng 0,3 nm

c)

C. tia X có bước sóng 3 nm

d)

D. tia tử ngọai có bước sóng 30 pm

40.

Câu 40: Trong các máy sau, máy nào sử dụng vô tuyến điện

a)

A. lò vi sóng

b)

B. các điêu khiển tự động quạt cây

c)

C. máy siêu âm ( dò ổ bụng lúc khám chữa bệnh)

d)

d. điện thoại di động

41.

Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng? Khi xảy ra hiện tượng giao thoa

a)

A. sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

B. sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

c)

C. sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cuộc tiểu

d)

D. sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng

42.

Câu 42: Hiện tượng giao thoa là hiện tượng

a)

A. giao thoa của hai sóng tại một điểm trong môi trường

b)

B. giao thoa của hai sóng bất kỳ

c)

C. tạo thành các vân hình parabol trên mặt nước

d)

D. hai sóng kết hợp gặp nhau tại một điểm có thể tăng cường hoặc triệt tiêu nhau

43.

Câu 43: Hai sóng như thế nào có thể giao thoa với nhau

a)

A. cùng biên độ, tần số, hiệu số pha không thay đổi

b)

B. cùng chu kỳ, biên độ

c)

C. cùng tần số, hiệu lộ trình không thay đổi theo thời gian

d)

D. cùng bước sóng, biên độ

44.

Câu 44: Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hoà cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λ. Cực tiểu giao thao nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

A. 2kλ với k thuộc Z

b)

B. (2k + 1)λ với k thuộc Z

c)

C. kλ với k thuộc Z

d)

D. (k + 1/2)λ với k thuộc Z

45.

Câu 45: Nếu như giao thoa xảy ra ở hai nguồn kết hợp cùng biên độ cùng pha thì những điểm tăng cường lẫn nhau có biện độ tăng

a)

A. gấp ba lần

b)

B.gấp hai lần

c)

C. gấp bốn lần

d)

D. gấp năm lần

46.

Câu 46: Khi có hiện tượng giao thoa của hai sóng mặt nước, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Những điểm mà có sóng tới từ hai nguồn dao động đồng pha sẽ có biên độ dao động cực đại

b)

B. Khoảng cách giữa hai gợn sóng lồi liên tiếp bằng một nửa bước sóng

c)

C. Những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng có biên độ dao động cực đại

d)

D. Những điểm có hiệu đường đi đến hai nguồn bằng một số bán nguyên lần bước sóng có biên độ dao động cực tiểu

47.

Câu 47: Trong thí nghiệm về giao thoa của hai sóng cơ học, một điểm có biển độ cực tiểu khi

a)

A. hai sóng tới điểm đó cùng pha nhau

b)

B. hai sóng tới điểm đó ngược pha nhau

c)

C. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần nửa bước sóng

d)

D. hiệu đường đi từ hai nguồn đến điểm đó bằng số nguyên lần bước sóng

48.

Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng? Hiện tượng giao thoa sóng ánh sáng xảy ra khi

a)

A. có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

b)

B. có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhai

c)

C. có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ

d)

D. có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha

49.

Câu 49: Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

A. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

b)

B. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

d)

D. Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

50.

Câu 50: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa điểm cực đại và cực tiểu liên tiếp trên đường nối tâm bằng:

a)

A. hai lần bước sóng

b)

B. một nửa bước sóng

c)

C. một bước sóng

d)

D. một phần tư bước sóng

51.

Câu 51: Trong quá trình giao thoa sóng, gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần, với n=0,1, 2,3…Li độ dao động tổng hợp tại M trong miền giao thoa đạt giá trị nhỏ nhất khi:

a)

A. Δφ = (2K + 1) π

b)

B. Δφ = (2K + 1) π/2

c)

C. Δφ = 2kπ

d)

D. Δφ = (2K + 1) λ

52.

Câu 52: Trong quá trình giao thoa sóng, dao động tổng hợp tại M chính là sự tổng hợp các sóng thành phần. Gọi Δφ là độ lệch pha của hai sóng thành phần tại M, với k là số nguyên, k = 0, +-1, +-2,.... Biên độ dao động tại M đạt cực đại khi

a)

A. Δφ = (2k +1)π/2

b)

B. Δφ = 2kπ

c)

C. Δφ = (2k + 1)π/4

d)

D. Δφ = (2k +1)π