wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 VẬT LÍ 11

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Dòng điện là

a)

A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

b)

B. dòng chuyển động của các điện tích.

c)

C. dòng chuyển dời có hướng của electron.

d)

D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.

2.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

3.

Công thức tính công suất của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là

a)

A. P= A.t

b)

B. P= t/A

c)

C. P= A/t

d)

D. P= A2t

4.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. vôn kế

b)

B. tĩnh điện kế

c)

C. ampe kế

d)

D. Công tơ điện

5.

[TH] Hai đầu một điện trở thuần 10 Ω có hiệu điện thế 200 V. Nhiệt lượng mà điện trở tỏa ra trong 1 phút là

a)

120 kJ.

b)

240 kJ.

c)

240000 kJ.

d)

120000 kJ.

6.

Cường độ dòng điện không đổi được xác định bằng công thức nào sau đây?

a)

 I=q.tI=q.t 

b)

 I=qtI=\frac{q}{t} 

c)

 I=tqI=\frac{t}{q} 

d)

 I=qeI=\frac{q}{e} 

7.

Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch, thì cường độ dòng điện trong mạch:

a)

tăng giảm liên tục.

b)

tăng rất lớn.

c)

giảm về 0.

d)

không đổi so với trước.

8.

Một mạch có hai điện trở 4 Ω và 6 Ω ghép song song. Điện trở tương đương của mạch ngoài là:

a)

10 Ω

b)

2,4 Ω

c)

5 Ω

d)

12,5 Ω

9.

Đơn vị của công suất là

a)

Oát

b)

Jun

c)

V/m

d)

V

10.

Một bộ acquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện. Thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường độ dòng điện chạy qua acquy khi đó bằng

a)

0,3A

b)

0,2A

c)

0,3 mA

d)

0,2mA

11.

Một mạch điện gồm một pin 9 V , điện trở mạch ngoài 4 Ω, cường độ dòng điện trong toàn mạch là 2 A. Điện trở trong của nguồn là

A. 0,5 Ω. B. 4,5 Ω. C. 1 Ω. D. 2 Ω.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là tác dụng

a)

nhiệt.

b)

hóa học.

c)

từ.

d)

cơ học.

13.

Gọi E là suất điện động của nguồn điện, AngA_{ng}là công của nguồn điện, q là độ lớn điện tích. Mối liên hệ giữa ba đại lượng trên được diễn tả bởi công thức nào sau đây?

a)

 Ang=q.EA_{ng}=q.E 

b)

 q=Ang.Eq=A_{ng}.E 

c)

 E=q.AngE=q.A_{ng} 

d)

 Ang=q2.EA_{ng}=q^2.E 

14.

Theo định luật Jun – Len-xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn:

a)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

tỉ lệ thuận với bình phương thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn.

d)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện.

15.

Suất điện động của một acquy là 3 V. Lực lạ dịch chuyển một điện lượng đã thực hiện công là 6 mJ. Điện lượng dịch chuyển qua acquy đó là

a)

3.103 C

b)

2.10-3 C

c)

18.10-3 C

d)

18 C

16.

Cho mạch điện như hình. R1 = 18 Ω; R2 = 30 Ω; R3 = 20 Ω. Biết UAB = 60 V. Tính cường độ dòng điện đoạn mạch AB.

a)

1 A.

b)

2 A.

c)

3 A.

d)

4 A.

17.

Cho mạch như hình. R1= 5 Ω; R2 = 15 Ω; R3 = 4 Ω; R4 = 16 Ω; U1 = 20 V. Tính cường độ dòng điện trong mạch chính.

a)

I = 2 A.

b)

I = 4 A.

c)

I = 6 A.

d)

I = 8 A.

18.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian.

b)

dòng điện có cường độ không thay đổi theo thời gian.

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây không đổi theo thời gian.

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

19.

Công suất của dòng điện có đơn vị là

a)

A. Jun (J)

b)

B. Oát (W)

c)

C. Vôn (V)

d)

D. Oát giờ (W.h)

20.

Chọn công thức sai khi nói về mối liên quan giữa công suất P, cường độ dòng điện I, hiệu điện thế U và điện trở R của một đoạn mạch

a)

A. P = U.I

b)

B. P = R.I2

c)

C. P = U2/R

d)

D. P = U2I

21.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

22.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

23.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

24.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

25.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

26.

Cho 3 quả cầu kim loại tích điện lần lượt tích điện là + 3 C, - 7 C và – 8 C. Khi cho chúng được tiếp xúc với nhau thì điện tích của hệ là

a)

+2 C

b)

-18 C

c)

-12 C

d)

+5 C

27.

Cho hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

q1 > 0 và q2 < 0

b)

q1 < 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 >0

d)

q1.q2 <0

28.

Hai điện tích đặt gần nhau, nếu giảm khoảng cách giữa chúng đi 2 lần thì lực tương tác giữa 2 vật sẽ:         

a)

tăng lên 2 lần

b)

giảm đi 2 lần

c)

tăng lên 4 lần

d)

giảm đi 4 lần

29.

Không thể nói về hằng số điện môi của chất nào dưới đây?

a)

Không khí khô

b)

Nước tinh khiết

c)

Thủy tinh

d)

dung dịch muối

30.

Một quả cầu tích điện +6,4.10-7 C. Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hoà về điện?

a)

Thừa 4.1012 electron.

b)

Thiếu 4.1012 electron.

c)

Thừa 25.1012 electron

d)

Thiếu 25.1012 electron

31.

Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt chứa 5.108 electron cách nhau 2cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa hai hạt bằng

a)

1,44.10-5 N

b)

1,44.10-6 N

c)

1,44.10-7 N

d)

1,44.10-9 N

32.

Có ba quả cầu kim loại, kích thước bằng nhau. Quả cầu A mang điện tích + 27µC, quả cầu B mang điện – 3 µC, quả cầu C không mang điện. Cho hai quả cầu A và B chạm nhau ròi tách chúng ra. Sau đó cho hai quả cầu B và C chạm nhau. Lúc này điện tích trên các quả cầu A, B và C lần lượt là x, y và z. Giá trị của biểu thwucs (x + 2y – 3z) gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

42 µC

b)

24 µC

c)

30 µC

d)

6 µC

33.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?

a)

Niuton

b)

Culong

c)

Vôn kế mét

d)

Vôn trên mét

34.

Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích dương q di chuyển cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

a)

qE/d

b)

qEd

c)

2qEd

d)

E/(qd)

35.

Hai điện tích điểm q1 = +3.10-8C và q2 = -4.10-8C lần lượt được đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10cm trong chân không. Hãy tìm các điểm mà tại đó cường độ điện trường bằng không. Điểm đó nằm trên đường thẳng AB ?

a)

Ngoài đoạn AB, gần B hơn cách B là 64,64 cm.

b)

Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 45,65 cm.

c)

Trong đoạn AB, gần B hơn và cách B là 64,64cm.

d)

Ngoài đoạn AB, gần A hơn và cách A là 64,64cm.

36.

Bốn vật kích thước nhỏ A,B, C, D nhiễm điện. Vật A hút vật B nhưng đẩy vật C, vật C hút vật D. Biết A nhiễm điện dương. Hỏi B nhiễm điện gì:

a)

B âm, C âm, D dương

b)

B âm, C dương, D dương

c)

B âm, C dương, D âm

d)

B dương, C âm, D dương

37.

Một điện tích q = 5nC đặt tại điểm A. Xác định cường độ điện trường của q tại điểm B cách A một khoảng 10cm:

a)

5000V/m

b)

4500V/m

c)

9000V/m

d)

2500V/m

38.

Công của lực điện trường làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000V là 1J. Tính độ lớn điện tích đó:

a)

2mC

b)

4.10-2C

c)

5mC

d)

5.10-4C

39.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:

a)

17,2V

b)

27,2V

c)

37,2V

d)

47,2V

40.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tích điện cho tụ rồi ngắt khỏi nguồn, tăng điện dung tụ lên hai lần thì hiệu điện thế của tụ khi đó là:

a)

2500V

b)

5000V

c)

10000V

d)

1250V

41.

Một quả cầu kim loại nhỏ có khối lượng 1g được tích điện q = 10-5C treo vào đầu một sợi dây mảnh và đặt trong điện trường đều E. Khi quả cầu đứng cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 600, lấy g = 10m/s2. Tìm E:

a)

1730V

b)

1520V

c)

1341V

d)

1124V

42.

Một electrôn chuyển động dọc theo hướng đường sức của một điện trường đều có cường độ 100V/m với vận tốc ban đầu là 300 km/s . Hỏi nó chuyển động được quãng đường dài bao nhiêu thì vận tốc của nó bằng không:

a)

2,56mm

b)

25,6cm

c)

2,56cm

d)

2,56m

43.

Một tụ điện có điện dung 2000 pF mắc vào hai cực của nguồn điện hiệu điện thế 5000V. Tính điện tích của tụ điện:

a)

10μC

b)

20 μC

c)

30μC

d)

40μC

44.

Một prôtôn mang điện tích + 1,6.10-19C chuyển động dọc theo phương của đường sức một điện trường đều. Khi nó đi được quãng đường 2,5cm thì lực điện thực hiện một công là + 1,6.10-20J. Tính cường độ điện trường đều này?

a)

1V/m

b)

2V/m

c)

3V/m

d)

4V/m

45.

Xét tương tác của hai điện tích điểm trong một môi trường xác định. Khi lực đẩy Cu – lông tăng 2 lần thì hằng số điện môi

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

46.

Trong vật nào sau đây không có điện tích tự do?

a)

thanh niken.

b)

khối thủy ngân.

c)

thanh chì.

d)

thanh gỗ khô

47.

Cho 2 điện tích có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng sẽ lớn nhất khi đặt trong

a)

chân không.

b)

nước nguyên chất.

c)

dầu hỏa.

d)

không khí ở điều kiện tiêu chuẩn.

48.

Lực tương tác giữa hai điện tích điểm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

điện lượng của hai điện tích.

c)

môi trường điện môi xung quanh hai điện tích.

d)

Nhiệt độ.

49.

Hai điện tích điểm được đặt cố định và cách điện trong một bình không khí thì lực tương tác Cu – lông giữa chúng là 12 N. Khi đổ đầy một chất lỏng cách điện vào bình thì lực tương tác giữa chúng là 4 N. Hằng số điện môi của chất lỏng này là

a)

3.

b)

1/3.

c)

9.

d)

1/9

50.

Đơn vị đo cường độ dòng điện có thể là

a)

A

b)

mA

c)

V

d)

mV