wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý nha mấy cưng

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Khi mắt quan sát vật đặt ở cực cận thì

a)

mắt điều tiết tối đa

b)

mắt chỉ điều tiết 1 phần nhỏ

c)

mắt không điều tiết

d)

khoảng cách từ thủy tinh thể đến võng mạc là nhỏ nhất

2.

đơn vị nào sau đây không phải đơn vị từ thông

a)

N.m/A

b)

N.m.A

c)

Wb

d)

T.m2

3.

đối với thấu kính phân kỳ nhận xét đúng là

a)

vật thật luôn cho ảnh thật , cùng chiều và lớn hơn vật

b)

vật thật luôn cho ảnh thật , ngược chiều và nhỏ hơn vật

c)

vật thật luôn cho ảnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật

d)

vật thật có thể cho ảnh ảo , cùng chiều và nhỏ hơn vật

4.

suất nhiệt điện động phụ thuộc vào

a)

độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất 2 kim loại làm cặp nhiệt điện

b)

nhiệt độ mối hàn và bản chất 2 kim loại làm cặp nhiệt điện

c)

nhiệt độ mối hàn ở đầu bị đốt nóng

d)

nhiệt độ , độ sạch và chế độ gia công kim loại

5.

một Đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với véctơ cảm ứng từ dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 A lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2N

Cảm ứng của từ trường đó có độ lớn là

a)

0,4T

b)

0,8T

c)

1,0T

d)

1,2T

6.

Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí . Cảm ứng từ tại những điểm cách dây 10cm có giá trị bằng

a)

4.10-6T

b)

8.10-6T

c)

4.10-5

d)

8.10-5T

7.

một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây 0,1A Cảm ứng từ củng khung dây có giá trị bằng

a)

2.10-5T

b)

2.10-4T

c)

2.10-6T

d)

2.10-3T

8.

Một ống dây dài 50cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây 2A . Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B= 25.10-4 T . số vòng dây của ống dây là

a)

250

b)

320

c)

418

d)

497

9.

Chiều của lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện thường được xác định theo quy tắc

a)

bàn tay trái

b)

vào nam ra bắc

c)

nắm tay phải

d)

hình bình hành

10.

Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín , trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng . Điện năng của dòng điện được chuyển hóa từ

a)

nhiệt năng

b)

hóa năng

c)

cơ năng

d)

quang năng

11.

một electron bay vào trong 1 từ trường đều có cảm ứng từ B = 1,2 T với vận tốc v0 hợp với B Một góc a = 30 độ , có độ lớn v0= 10 mũ 7 m/s . Lực lorenxo tác dụng lên electron có độ lớn bằng

a)

0,8.10-12N

b)

1,2.10-12N

c)

9,6.10-13N

d)

2,4.10-12N

12.

Từ thông € qua một khung dây biến đổi , trong khoảng thời gian 0,1s từ thông tăng từ 0,6Wb đến 1,6Wb . Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6V

b)

10V

c)

16V

d)

22V

13.

Cho dòng điện 10A chạy qua 1 vòng dây tạo ra 1 từ thông qua vòng dây là 5.10-2 Wb . Động tự cảm của vòng dây là

a)

500 mH

b)

5 mH

c)

50 mH

d)

5 H

14.

một ống dây dẫn dài 50cm tiết diện ngang là 10cm² gồm 100 vòng hệ số tự cảm của ông dây là

a)

25 uH

b)

250 uH

c)

125 uH

d)

1250 uH

15.

một sợi dây đồng có đường kính 0,8mm lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40cm biết cac vong day quán sát nhau số vòng dây trên 1m chiều dài của ống dây là

a)

936

b)

1125

c)

1250

d)

1379

16.

một hình chữ nhật kích thước 3cm nhân 4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ bê lớn bằng 5.10-4 Tcảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 30 ° từ thông qua hình chữ nhật có độ lớn là

a)

6.10-4 Wb

b)

3.10-7 Wb

c)

5,2.10-7 Wb

d)

3.10-3 Wb

17.

Vật sáng Abe lớn đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm. để ảnh của vật cùng chiều với vật , cách thấu kính 30cm thì vị trí của vật là

a)

15cm

b)

10cm

c)

12cm

d)

5cm

18.

một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i= 0,4 ( 5-t ) ; i tính bằng ample , t tính bằng giây . Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,005 H . Độ lớn suất điện động tự cảm trong ống dây là

a)

0,001V

b)

0,004V

c)

0,002V

d)

0,0003V

19.

Một vật AB đặt trước một thấu kính hộ tụ . Dùng 1 màn ảnh M , ta hứng được 1 ảnh cao 5cm và đối xứng với vật qua quang tâm 0 . kích thước của vật AB là

a)

5cm

b)

10cm

c)

15cm

d)

2,5cm

20.

một tia sáng truyền từ môi trường A vào môi trường B Dưới góc tới 9 ° thì góc khúc xạ là 8 °. Tìm góc khúc xạ khi góc tới là sáu mươi độ

a)

47,6 độ

b)

56,4 °

c)

50,4 độ

d)

58,6 độ

21.

hai điểm sáng S1, S2 cùng ở trên một trục chính, ở hai bên thu kính hội tụ có điều có tiêu cực F bằng 9cm hai điểm sáng cách nhau một khoảng 24cm. Thấu kính phải đặt cách S1 một khoảng bằng bao nhiêu thì ảnh của hai điểm sáng cho bởi hai thấu kính trùng nhau ? biết ảnh của S1 là anh ảo

a)

12cm

b)

18cm

c)

6cm

d)

24cm

22.

vật nhỏ AB vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ, cách thu kính 30cm, tạo ra một ảnh trên màn sau thấu kính. Dịch chuyển vật lại gần thấu kính thêm 10cm, thì phải dịch chuyển màn ra xa thấu kính để lại thu được ảnh. Ảnh sau cao gấp đôi ảnh trước. Tiêu cực thấu kính là

a)

10cm

b)

20cm

c)

15cm

d)

12cm

23.

Một khung dây hình vuông cạnh 20cm năm toàn bộ trong một từ trường đều và vuông góc với các đường cảm ứng từ. Trong thời gian không phải 2s, cảm ứng từ của từ trường giảm từ 1,2T về 0T Suất điện động cảm ứng của cô dây trong thời gian đó có độ lớn là.

a)

240 mV

b)

2,4 V

c)

1,2 V

d)

120V

24.

cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài không có đặc điểm nào sau đây

a)

tỷ lệ nghịch với khoảng cách từ điểm đang xét đến dây dẫn

b)

Vuông góc với Phương dây dẫn

c)

tỷ lệ thuận với chiều dài dây dẫn

d)

tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện

25.

một dòng điện cường độ I bằng 10 A chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10cm là

a)

2.10-7T

b)

2.10-6 T

c)

2.10-5 T

d)

2.10-4 T

26.

một không dây dẫn thẳng có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B , góc giữa véctơ cảm ứng từ véctơ Pháp tuyến là a từ thông qua diện tích S được tính theo công thức

a)
b)

€=BS.cosa

c)

€=BS.tana

d)

€=BS.cota

27.

1 vê be bằng

a)

1 T.m2

b)

1T/m

c)

1 T.m

d)

1 T/m2

28.

từ thông qua một diện tích S ko phụ thuộc yếu tố nào sau đây

a)

Độ lớn cảm ứng từ

b)

Diện tích đang xét

c)

Góc tạo bởi Pháp tuyến và véctơ cảm ứng từ

d)

Nhiệt độ môi trường

29.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

Anh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Anh sáng bị giảm cường độ khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

c)

Ánh sáng bị hát lại môi trường cũ khi chuyển tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

Ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

30.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiếc suất tỷ đối của môi trường đó so với

a)

chính nó

b)

Không khí

c)

Chân không

d)

nước

31.

Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

a)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

b)

Ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt mặt nhẵn

c)

Ánh sáng bị đổi hướng đột ngột kia chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

d)

cường độ ánh sáng bị giảm khi chuyển qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

32.

Lăng kính là gì

a)

Một khối chất thủy tinh trong suốt có tiết diện ngang là một tam giác cân

b)

Một tam giác abc A được gọi là góc chiết quang

c)

Một khối chất thủy tinh trong suốt có dạng một lăng trụ tam giác

d)

Một môi trường trong suốt giới hạn bởi hai mặt phẳng không song song

33.

Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện

a)

Tam giác đều

b)

Tam giác vuông cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác cân

34.

Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

a)

Hai mặt cầu lồi

b)

Hai mặt cầu lõm

c)

Hai mặt phẳng

d)

Hai mặt cầu hoặc một mặt cầu ,một mặt phẳng

35.

Đối với thấu kính phân kỳ nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của một vật thật là đúng

a)

Vật thật luôn cho ảnh thật cùng chiều và lớn hơn vật

b)

Vật thật luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật

c)

Vật thật luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật

d)

vật chất có thể cho ảnh thật, ngược chiều, lớn hay nhỏ hơn vật, hoặc ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật.

36.

một khung dây dẫn phẳng hình vuông cạnh 5cm, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4 ( T ) . Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6 (Wb) Góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và véctơ Pháp tuyến với hình vuông đó là

a)

0 °

b)

30 °

c)

60 °

d)

90 °

37.

trong khoảng thời gian không phải 1s, từ thông tăng từ 0,6 (Wb). Suất điện động cảm ứng suất hiện trong khung có độ lớn bằng

a)

6 V

b)

10 V

c)

16 V

d)

22 V

38.

một ống dây tiết diện 10cm², chiều dài 20cm và có 1000 vòng dây. Hệ số tự cảm của ông dây ( không lõi, đặt trong không khí) là

a)

0,2 π H

b)

0,2 π mH

c)

2 mH

d)

0,2 mH

39.

chiều một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với góc tới 45 ° thì góc khúc xạ bằng 30 °. Chiết suất tuyệt đối của môi trường này là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

√2 √3

40.

một tia sáng đi từ nước ( chiết xuất 4/3 ) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới

a)

i > 43 °

b)

i > 42 °

c)

i < 49 °

d)

i > 49 °

41.

Tia sáng đi từ không khí vào chất lỏng trong suốt với góc tới i = 60 ° thì góc khúc xạ là r = 30 °. Để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần khi tia sáng đi từ chất lỏng ra không khí thì tia góc i’ khi đó thỏa

a)

i > 35,26°

b)

i’ > 25, 26 °

c)

i’ > 28, 5 °

d)

i > 42 °

42.

một thấu kính hội tụ có độ tụ 4 Điốt, tiêu cự của thấu kính bằng

a)

-25cm

b)

25cm

c)

-2,5cm

d)

2,5cm

43.

một khung dây đặt trong từ trường đều, cảm ứng từ B hợp Pháp tuyến của mp khung dây 30 ° và có độ lớn B = 5.10-2 T . khung dây giới hạn bởi diện tích S bằng 12cm². Xác định từ thông qua diện tích S

a)

€ = 0,03.10-5 Wb

b)

€=3.10-5 Wb

c)

€=0.3.√3 10-5 Wb

d)

€=3.10-5 Wb

44.

Một khung dây được đặt cố định trong từ trường đều mà cảm ứng từ đó có độ lớn ban đầu xác định. Trong khoảng thời gian không phải 2s từ trường giảm đều về không thì trong thời gian đó không dây suất hiện suất điện động với độ lớn 100 mV . Nếu từ trường giảm đều về không trong thời gian không phải 5s thì suất điện động trong thời gian đó là

a)

40 mV

b)

250mV

c)

2,5V

d)

20mV

45.

góc tới giới hạn của anh sáng đi từ không khí vào một môi trường trong suốt là : 45 ° Chiết suất của môi trường đó là

a)

√2

b)

√3

c)

2

d)

4/3

46.

Khi trời sáng đơn sắc từ không khí vào chất trong suốt với góc tới 60 ° thì góc khúc xạ là 30 °. Khi đó từ của chất đã cho ra không khí với góc tới 30 ° thì góc tới

a)

nhỏ hơn 30 °

b)

lớn hơn 60 °

c)

bằng 60°

d)

ko xác định được

47.

vật AB = 2cm nằm trước thấu kính hội tụ , cách thấu kính 16cm cho AB cao 8cm . khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là

a)

8cm

b)

16cm

c)

64cm

d)

72cm

48.

qua 1 thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm , một vật đặt trước kính 60cm sẽ cho cách vật

a)

30cm

b)

60cm

c)

80cm

d)

90cm