wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KTTX1 - A2A8

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian vật thực hiện 1 dao đông được gọi là

a)

Chu kỳ

b)

Tần số

c)

Tần số góc

d)

Pha ban đầu

2.

Dao động điều hòa theo phương trình x= 4cos(40t) (cm) có biên độ

a)

8cm

b)

4cm

c)

2cm

d)

6cm

3.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

4.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

5.

Khi vật từ VTCB ra biên tốc độ của vật

a)

tăng dần đều

b)

giảm dần đều

c)

tăng dần

d)

chậm dần

6.
Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12cm. Dao động này có biên độ:
a)
12 cm.
b)
24 cm.
c)
6 cm.
d)
3 cm.
7.
Một vật dao động điều hòa với biên độ 4 cm và chu kì 2 s. Quãng đường vật đi được trong 4s là:
a)
64 cm.
b)
16 cm.
c)
32 cm.
d)
8 cm.
8.

Một vật dao động điều hòa, trong thời gian 1 phút vật thực hiện được 30 dao động. Chu kì dao động của vật là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s.

c)

0,5s.

d)

1,0s.

9.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 12 cm. Dao động này có biên độ là                                                     

a)

 3 cm.   

b)

24 cm. 

c)

 6 cm. 

d)

D. 12 cm.

10.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình x = Acos(ωt + φ). Khi vật đi qua vị trí cân bằng thì độ lớn gia tốc của vật có giá trị là

a)

ω2A

b)

ωA

c)

0,5A

d)

0

11.

Một con lắc đơn dao động theo phương trình x = 4cos2πt (cm) (t tính bằng giây). Chu dao động của con lắc

a)

1 s

b)

2 s

c)

π s

d)

2π s

12.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = A cos(ωt + φ) với A > 0, ω > 0. Đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

pha của dao động.

b)

chu kì của dao động.

c)

li độ của dao động.

d)

tần số của dao động.

13.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω. Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức

a)

T=2πωT=\frac{2\pi}{\omega}

b)

T = 2πωT\ =\ 2\pi\omega

c)

T=12πωT=\frac{1}{2\pi\omega}

d)

T=ω2πT=\frac{\omega}{2\pi}

14.

Một vật dao động diều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ω2Acos(ωt + φ)

b)

v = ωAsin(ωt + φ)

c)

v = -ω2Acos(ωt + φ)

d)

v = -ωAsin(ωt + φ)

15.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Vận tốc của vật

a)

là hàm bậc hai của thời gian.

b)

biến thiên điều hòa theo thời gian.

c)

luôn có giá trị không đổi.

d)

luôn có giá trị dương.

16.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ) (ω > 0). Tần số góc của dao động là

a)

A

b)

φ

c)

ω

d)

x

17.

Tốc độ ở vị trí cân bằng

A. B. C. D.

a)

vMax = ωA\omega A

b)

vMax = - ωA-\omega A

c)

vMax = ω2A\omega2A

d)

vMax = ω2A-\omega2A

18.

Công thức liên hệ 4 đại lượng sai

a)
b)
c)
d)

19.

Chọn công thức tần số góc dao động điều hòa sai

a)
b)
c)
d)
20.

Chọn câu sai

a)

Chu kì là thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

b)

Tần số là số dao động thực hiện trong thời gian nào đó.

c)
d)
21.

Đồ thị nào có A = 1 cm và T = 2 s

a)
b)
c)
d)
22.

Chọn câu đúng

a)

b)

c)

d)

23.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

24.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

25.

Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian và có

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha.

c)

cùng pha ban đầu.

d)

cùng tần số.

26.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Viết phương trình vận tốc của vật

a)

v = 100π sin(10πt + π6) cmsv\ =\ -100\pi\ \sin\left(10\pi t\ +\ \frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

b)

v= 100πsin (10πt+π6) cmsv=\ 100\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  5 cm

c)

v = 10πsin (10πt+π6) cmsv\ =\ 10\pi\sin\ \left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

d)

v=10πcos(10πt+π6) cmsv=10\pi\cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \frac{cm}{s}  

27.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 12cos(10t) cm. Khi vật có tốc độ  60360\sqrt{3}  cm/s thì có tọa độ là

a)

6 cm.

b)

636\sqrt{3}  cm.

c)

8 cm.

d)

4 cm.

28.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T = 2,0 s và trong 2,0 s vật đi được quãng đường 40 cm. Tại thời điểm t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là

a)

x = 10cos (2πt + π/2) cm

b)

x = 10cos (2πt – π/2) cm

c)

x = 10cos (πt – π/2) cm

d)

x = 20cos (πt + π/2) cm

29.

  Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm  thì gốc thời gian chọn lúc

a)

vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm. 

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương. 

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm. 

d)

vật có li độ undefined cm theo chiều dương.

30.

Chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc v = 4πcos2πt (cm/s). Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng. Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

a)

A. x = 2 cm, v = 0

b)

B. x = 0, v = 4π cm/s

c)

C. x = - 2 cm, v = 0

d)

D. x = 0, v = - 4π cm/s

31.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(20t - π/2) (cm,s). Vận tốc cực đại của vật là

a)

20 cm/s.

b)

40 m/s

c)

20 m/s

d)

40 cm/s

32.

Một chất điểm dđđh trên trục Ox theo phương trình x = 2πcos(πt + 1,5π) cm,với t là thời gian. Pha dao độnglà

a)

1,5π   

b)

π       

c)

2π        

d)

πt +1,5π.

33.

Một chất điểm dđđh theo phương trình x = – 4sin2πt (cm). Biên độ dao động của chất điểmlà

a)

–4cm  

b)

8π cm   

c)

4 cm      

d)

± 4cm.

34.

Một vật dđđh có phương trình x = 2cos(2πt – π/6) cm. Li độ của vật tại thời điểm t = 0,25 (s) là

a)

1 cm.  

b)

1,5 cm.  

c)

0,5 cm.        

d)

–1 cm.

35.

Câu 1: Một vật dđđh theo phương trình x = 3cos(πt + π/2) cm, pha dao động tại thời điểm t = 1 (s) là

a)

π (rad).    

b)

2π (rad).     

c)

1,5π (rad).   

d)

0,5π (rad).

36.

Câu 1: Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad).  

b)

π/4 (rad).     

c)

π/2 (rad).   

d)

π (rad).

37.

Tốc độ ở li độ x

a)
b)
c)
d)
38.

Chọn câu Sai

a)
b)
c)
d)
39.

Một vật DĐ ĐH với phương trình x = 6.cos(4πt) cm vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là

a)

v = 0 cm/s

b)

v = -75,4 cm/s

c)

v = 75,4 cm/s

d)

v = 75,4 cm/s

40.

Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x1=4 cm thì vận tốc v1=40π3v1=40\pi\sqrt[]{3} cm/s; khi vật có li độ x2 = 424\sqrt[]{2} cm thì vận tốc v2 = 40π240\pi\sqrt[]{2} cm/s. Chu kỳ dao động của vật là?

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

0,8 s.

41.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

42.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

43.

công thức nào sau đây sai

a)

A2=x2+(vω)2A^2=x^2+\left(\frac{v}{\omega}\right)^2  

b)

v2=ω2(A2x2)v^2=\omega^2\left(A^2-x^2\right)  

c)

vmax=Aωv_{\max}=A\omega  

d)

amax=ωA2a_{\max}=\omega A^2  

44.

ở VTCB

a)

x=0x=0  

v = vmax

a = 0

b)

x = A

v = 0

amax=ω2.A\left|a\right|_{\max}=\omega^2.A  

c)

x = -A

v = 0

amax\left|a\right|_{\max}  

d)

x = 0

v = vmax

a max

45.

vmax2amax\frac{v_{\max}^2}{a_{\max}}   bằng

a)

A

b)

ω\omega  

c)

T

d)

f

46.

thời gian vật qua vị trí cân bằng hai lần liên tiếp

a)

T

b)

T/2

c)

T/4

d)

3T/4

47.

số dao động thực hiện trong 1 đơn vị thời gian gọi là

a)

chu kì

b)

tần số

c)

tần số góc

48.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kỳ T=1s. Tại thời điểm t1 nào đó, li độ của vật là -2cm. Tại thời điểm t2 = t1+0.25s, vận tốc của vật có giá trị là

a)

4π cm/s.4\pi\ cm/s.

b)

2π cm/s.2\pi\ cm/s.

c)

 4π cm/s.-\ 4\pi\ cm/s.

d)

 2π cm/s.-\ 2\pi\ cm/s.

49.

Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc li độ của hai dao động điều hòa theo thời gian. Độ lệch pha của hai dao động này

a)

3π8.\frac{3\pi}{8}.

b)

3π4.\frac{3\pi}{4}.

c)

2π3.\frac{2\pi}{3}.

d)

5π6\frac{5\pi}{6}

50.

Một vật dao động điều hòa có x=10cos(4πt+π3)cmx=10\cos\left(4\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  . Gia tốc cực đại của vật là

a)

10 cm/s2.

b)

16 m/s2.

c)

160 cm/s2.

d)

100 cm/s2.

51.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=5cos(2πt+π3)cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{3}\right)cm  . Gia tốc của vật khi x = 3 cm là

a)

-12 m/s2

b)

-120 cm/s2

c)

1,2 m/s2

d)

-60 m/s2

52.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

l0 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

53.

Vận tốc cực đại của một vật dao động điều hòa là 1m/s và gia tốc cực đại của nó là 1,57 m/s2.Tần số góc của dao động của vật là

a)
  • 0,64 rad/s.

b)
  • 1,57 rad/s.

c)

-1,2rad/s.

d)
  • - 60rad/s.

54.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x=5cos(4πt) cmx=5\cos\left(4\pi t\right)\ cm ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=5s,t=5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng

a)

5 cm/s

b)

20π-20\pi cm/s

c)

20π20\pi cm/s

d)

0 cm/s

55.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình li độ x=2cos(2πt+π2)(cm).x=2\cos(2\pi t+\frac{\pi}{2})\left(cm\right). (x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t=14st=\frac{1}{4}s , chất điểm có li độ bằng

a)

2cm.2cm.

b)

3 cm.\sqrt[]{3}\ cm.

c)

2cm.-2cm.

d)

3 cm.-\sqrt[]{3}\ cm.

56.

Một vật dao động điều hòa có chu kì là T. Nếu chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng, thì trong nửa chu kì đầu tiên, vận tốc của vật bằng không ở thời điểm

a)

T4.\frac{T}{4}.

b)

T2.\frac{T}{2}.

c)

T6.\frac{T}{6}.

d)

T8.\frac{T}{8}.

57.

Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

58.

Một vật có khối lượng 2 kg dao động điều hòa có đồ thị vận tốc – thời gian như hình bên. Tốc độ cực đại và động năng cực đại của vật trong quá trình dao động lần lượt là

a)

0,4 m/s và 0,32 J.

   

b)

0,2 m/s và 0,32 J.

c)

0,4 m/s và 0,16 J.

d)

0,2 m/s và 0,16 J.

59.

Cho một chất điểm dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng . Hình bên là đồ thị li độ – thời gian của chất điểm. Tại thời điểm to

a)

cơ năng bằng động năng.

b)

thế năng cực đại.

c)

cơ năng bằng thế năng.          

d)

động năng cực tiểu.

60.

Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa.

b)

Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động.

c)

Năng lượng của vật dao động điều hòa bằng tổng động năng và thế năng của vật.

d)

Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa.

61.

Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của thế năng đàn hồi  của một con lắc lò xo vào thời gian . Tần số dao động của con lắc bằng

a)

20 Hz.

b)

40 Hz.

c)

25 Hz.

d)

50 Hz.

62.

Vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ T. Khoảng thời gian ngắn nhất vật đi từ li độ  x=22Ax=\frac{\sqrt{2}}{2}A     đến li độ x = A là

  

a)

T12\frac{T}{12}  

b)

T8\frac{T}{8}  

c)

T6\frac{T}{6}  

d)

T4\frac{T}{4}  

63.

Một con lắc lò xo có khối lượng m = 0,2 kg, độ cứng k = 50 N/m, tại vị trí có li độ x = 2 cm, vật có vận tốc v = -5 m/s. Cơ năng dao động là

a)

5,12 J

b)

1 J

c)

3,51 J

d)

2,51 J

64.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Trong một chu kì, con lắc đi được một đoạn đường dài 20 cm. Cơ năng của con lắc là

a)

A. 0,1 J.

b)

B. 0,2 J.

c)

C. 0,3 J.

d)

D. 0,4 J.

65.

Một con lắc lò xo nằm ngang, một đầu cố định, một đầu gắn với vật khối lượng 100 g dao động theo phương trình x = 8cos(10t) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Thế năng cực đại của vật là:

a)

A. 16 mJ.

b)

B. 320 mJ.

c)

C. 128 mJ.

d)

D. 32 mJ.

66.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì

a)

A. thế năng của chất điểm giảm.

b)

B. động năng của chất điểm tăng.

c)

C. cơ năng được bảo toàn.

d)

D. Cả A, B và C đều đúng.

67.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.

b)

B. Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại.

c)

C. Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.

d)

D. Điều kiện xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.

68.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

A.Tần số dao động.

b)

B. Biên độ dao động.

c)

C. Bình phương tần số dao động.

d)

D. Bình phương chu kỳ dao động.

69.

chu kì dao động của con lắc lò xo cho bởi biểu thức

a)

T=2πmk.T=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}.

b)

T=2πkm.T=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}.

c)

T=12πkm.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}.

d)

T=12πmkT=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{m}{k}}

70.

Nếu biên độ dao động của một con lắc lò xo tăng 2 lần thì cơ năng của nó

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

giảm 4 lần.

71.

Chu kì dao động của con lắc đơn cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{gl}.

b)

T=2πgl.T=2\pi\sqrt{\frac{g}{l}}.

c)

T=2πlg.T=2\pi\sqrt{\frac{l}{g}}.

d)

T=12πgl.T=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{g}{l}}.

72.

Một vật dao động điều hòa với phương trình  x=5cos(2πt+π4) cmx=5\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ cm

Quỹ đạo của dao động là

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

20 cm 

d)

40 cm

73.

Một chất điểm dao động có phương trình x = 5cos(10t + π) (x tính bằng cm, t tính bằng s). Chất điểm này dao động với tần số góc là

a)

5 rad/s

b)

π rad/s

c)

10 rad/s

d)

20 rad/s

74.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Vận tốc của vật được tính bằng công thức

a)

v = ωAsin(ωt + φ)

b)

v = - ω2Acos(ωt + φ)

c)

v = - ωAsin(ωt + φ)

d)

v = ω2Acos(ωt + φ)

75.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

76.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tần số góc của dao động là

a)

10π rads10\pi\ \frac{rad}{s}  

b)

10 rad/s

c)

10π10\pi  

d)

π6\frac{\pi}{6}  

77.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Tính  tần số của dao động

a)

5 Hz

b)

0.2 Hz

c)

1 Hz

d)

0,5 Hs

78.

Một vật dao động điều hòa có phương trình x=4cos(4πt)x=4\cos\left(4\pi t\right) cm (t tính bằng giây). Tốc độ cực đại của vật là

a)

4π4\pi cm/s

b)

8π8\pi cm/s

c)

16π16\pi cm/s

d)

64π64\pi cm/s

79.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với li độ x=10cos(πt+π6)x=10\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{6}\right) cm (x tính bằng cm, t tính bằng s). Lấy π2=10\pi^2=10 . Gia tốc của vật có độ lớn cực đại là

a)

0,5 cm/s2

b)

50 cm/s2

c)

100 cm/s2

d)

0,1 cm/s2

80.

Một vật dao động điều hòa với phương trình a=40π2cos(2πtπ6)a=-40\pi^2\cos\left(2\pi t-\frac{\pi}{6}\right) cm/s2. Xác định gia tốc của vật tại thời điểm t=14st=\frac{1}{4}s , lấy π2=10\pi^2=10

a)

200 cm/s2

b)
  • - 200 cm/s2

c)

100 cm/s2

d)
  • - 100 cm/s2

81.

Vận tốc trong dao động điều hòa có độ lớn cực đại tại

a)

vị trí cân bằng

b)

vị trí biên âm

c)

biên dương

d)

bất kì

82.

Gia tốc của vật dđđh bằng không tại

a)

vị trí biên

b)

vị trí cân bằng

c)

biên âm

d)

biên dương

83.

Đối với dao động điều hòa, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

tần số dao động.

b)

chu kỳ dao động.

c)

pha ban đầu.

d)

tần số góc.

84.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos(2πt+π6)x=10\cos\left(2\pi t+\frac{\pi}{6}\right)  cm thì gốc thời gian chọn lúc   

a)

 vật có li độ x = 5 cm theo chiều âm.               

b)

vật có li độ x = – 5 cm theo chiều dương.

c)

vật có li độ 535\sqrt{3}  cm theo chiều âm.      

d)

vật có li độ  535\sqrt{3}   cm theo chiều dương. 

85.

Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = –4sin(5πt – π/3) cm. Biên độ dao động và pha ban đầu của vật là

a)

A = – 4 cm và φ = π/3 rad.

b)

A = - 4 cm và φ = -π/3 rad.

c)

A = 4 cm và φ = 2π/3 rad.

d)

A = 4 cm và φ = π/6 rad.

86.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau?

a)

Vận tốc của vật  

b)

Động năng của vật

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

87.

Một vật có khối lượng 750g dao động điều hòa với biên độ 4cm và chu kì 2s. năng lượng của dao động?

a)

10 mJ.  

b)

20 mJ

c)

6 mJ.

d)

72 mJ.