wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí chương6 +7

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

theo thuyết lượng tử anhs áng,ánh sáng được tạo thành bởi các hạt

a)

notron

b)

photon

c)

proton

d)

êlectron

2.

phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng qunag điện

a)

là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

b)

là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại khi kim loại bị nung nóng

c)

là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật bị nhiễm ddiejn khác

d)

là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại do bất kì nguyên nhân nào

3.

khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng phát biểu nào sau đây là đúng

a)

năng lượng photon càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng nhỏ

b)

năng lượng photon càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với photon đó càng nhỏ

c)

photon có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

d)

ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là photon

4.

trong chân không , một ánh sáng đơn săc scos bước sóng λ, gọi h là hằng số plăng,c là tốc độ ánh sáng trong chân không . năng lượng của photon ứng với ánh sáng đơn săc này là

a)

λ/hc

b)

hc/λ

c)

λh/c

d)

λc/h

5.

để gây được hương tượng quang điện ,bức xạ rọi vào kim loại thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

tần số lớn hơn giới hạn quang điện

b)

tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

c)

bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

d)

bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

6.

Gọi εD là năng lượng của phôton ánh sáng đỏ, εL là năng lượng của photon ánh sáng lục, εv là năng lượng của photon ánh sáng vàng. Sắp xếp nào sau đây là đúng?

a)

εL < εD < εV

b)

εL < εV < εD  

c)

εV < εL < εD

d)

εD < εV < ε

7.

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại

a)

khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào

b)

bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

c)

khi tấm kim loại bị nung nóng

d)

do bất kỳ nguyên nhân nào khác

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?

a)

Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng.

b)

Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng

c)

Chùm sáng ánh sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.

d)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng

9.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

photon của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau

b)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

c)

photon tồn tại tỏng cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c = 3.108 m/s.

10.

Khi nói về phôtôn, phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Năng lượng của phôtôn càng lớn khi bước sóng ánh sáng ứng với phôtôn đó càng lớn.

b)

Với mỗi ánh sáng đơn sắc có tần số f, các phôtôn đều mang năng lượng như nhau.

c)

Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím nhỏ hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.

d)

Phôtôn có thể tồn tại trong trạng thái đứng yên.

11.

Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:

a)

Tấm kẽm mất dần điện tích dương.

b)

Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện.

c)

Điện tích âm của tấm kẽm không đổi.

d)

Tấm kẽm mất dần điện tích âm.

12.

Theo quan điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Các photon có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.

b)

Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng

c)

Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm.

d)

Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lượng.

13.

Theo thuyết photon của Anhxtanh thì năng lượng :

a)

của photon không phụ thuộc vào bước sóng.

b)

của mọi photon đều bằng nhau.

c)

giảm dần khi photon càng rời xa nguồn.

d)

của một photon bằng lượng tử năng lượng.

14.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Phôtôn ứng với ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đó có tần số càng lớn

b)

Năng lượng của phôtôn giảm dần khi phôtôn xa dần nguồn sáng

c)

Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động

d)

Năng lượng của mọi loại photon đều bằng nhau

15.

Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Ánh sáng được tạo thành bởi các hạt gọi là phôtôn.

b)

Phân tử, nguyên tử phát xạ hay hấp thụ ánh sáng, cũng có nghĩa là chúng phát xạ hay hấp thụ phôtôn

c)

Trong chân không, các phôtôn bay dọc theo tia sáng với tốc độ c =3.108m/s

d)

Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc tần số của ánh sáng.

16.

Hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi tấm kim loại khi

a)

cho dòng điện chạy qua tấm kim loại này

b)

chiếu vào tấm kim loại này một chùm hạt nhân Heli.

c)

chiếu vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ có bước sóng thích hợp.

d)

tấm kim loại này bị nung nóng bởi một nguồn nhiệt.

17.

Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có

a)

.

màu tím và tần số f

b)

màu cam và tần số 1,5f

c)

màu cam và tần số f

d)

màu tím và tần số 1,5f

18.

Trong hiện tượng quang điện ngoài, khi một electron của kim loại hấp thụ một phôtôn của ánh sáng kích thích thì 

a)

phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho nhiều electron. 

b)

phôtôn vào chiếm chỗ của electron trong kim loại.

c)

phôtôn truyền toàn bộ năng lượng của nó cho electron này

d)

năng lượng của phôtôn chuyển hóa toàn bộ thành động năng ban đầu của quang electron

19.

Gọi A là công thoát của electron, h là hằng số Plăng, c là tốc độ truyền của ánh sáng trong chân không, λ là bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim loại. Điều kiện để hiện tượng quang điện xảy ra là

a)

b)

c)

d)

20.

Điều khảng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?

a)

ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt

b)

Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét

c)

Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta rễ quan sát hiện tượng giao thoa ánh sáng.

d)

Khi bước sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất sóng càng ít thể hiện

21.

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

a)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

hiện tượng quang – phát quang.

d)

hiện tượng quang điện ngoài.

22.

Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?

a)

 Có giá trị rất nhỏ. 

b)

Có giá trị thay đổi được. 

c)

Có giá trị rất lớn.

d)

Có giá trị không đổi.

23.

Pin quang điện là nguồn điện, trong đó

a)

hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

b)

quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

c)

cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng. 

d)

nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng

24.

Pin quang điện là nguồn điện hoạt động dựa trên hiện tượng

a)

huỳnh quang.  

b)

quang – phát quang

c)

tán sắc ánh sáng.   

d)

quang điện trong.

25.

Quang điện trở hoạt động dựa vào hiện tượng

a)

quang - phát quang. 

b)

quang điện trong

c)

phát xạ cảm ứng. 

d)

nhiệt điện

26.

hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

các electron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

b)

các electron liên kết trong chất bán dẫn được ánh sáng giải phóng trở thành các electron dẫn

c)

các electron tự do trong kim loại được ánh sáng làm bứt ra khỏi bề mặt bán dẫn

d)

các electron thoát khỏi bề mặt kim loại khi kim lọa bị đốt nóng

27.

Quang điện trở được chế tạo từ

a)

chất bán dẫn và có đặc điểm là dẫn điện tốt khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện kém khi được chiếu sáng thích hợp.

b)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó giảm khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

c)

kim loại và có đặc điểm là điện trở suất của nó tăng khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.

d)

chất bán dẫn có đặc điểm là dẫn điện kém khi không bị chiếu sáng và trở nên dẫn điện tốt khi được chiếu sáng thích hợp.

28.

Chọn câu đúng. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng :

a)

Một chất cách điện thành dẫn điện khi được chiếu sáng. 

b)

Giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

Giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng. 

d)

Truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kỳ.

29.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn?

a)

Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn cũng được cung cấp bởi nhiệt. 

b)

Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khỏi khối bán dẫn

c)

Một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống( đèn Nêon). 

d)

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.

30.

Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?

a)

Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực.

b)

quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

c)

quang điện trở là một điện trở mà giá trị của nó không thay đổi theo nhiệt độ

d)

Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

31.

  Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.

b)

Điện trở của quang trở tăng nhanh khi quang trở được chiếu sáng.

c)

Điện trở của quang trở không đổi khi quang trở được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng ngắn.

d)

Quang trở là một linh kiện bán dẫn hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện trong.

32.

Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng

a)

một chất dẫn điện trở thành cách điện khi được chiếu sáng.

b)

giảm điện trở của kim loại khi được chiếu sáng.

c)

giảm điện trở của một chất bán dẫn, khi được chiếu sáng.

d)

truyền dẫn ánh sáng theo các sợi quang uốn cong một cách bất kì.

33.

Sự phát sáng của vật nào dưới đây là hiện tượng quang phát quang?

a)

tia lửa điện

b)

hồ quang

c)

bóng đèn ống

d)

bóng đèn pin

34.

ánh sáng huỳnh quang

a)

Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích.

b)

Tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

Có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích.

d)

Do các tinh thể phát ra, sau khi được kích thích bằng ánh sáng thích hợp.

35.

ánh sáng lân quang

a)

Được phát ra bởi cả chất rắn, lỏng và khí.

b)

. Có thể tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

c)

Có tần số lớn hơn tần số của ánh sáng kích thích

d)

Hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích

36.

chọn câu sai

a)

sự phát quang là một dạng phát ánh sáng phổ biến trong tự nhiên

b)

khi vật hấp thụ năng lượng dưới dạng nào đó thì nó phát ra ánh sáng,đó là phát quang

c)

các vật phát quang cho một quang phổ như nhau

d)

sau khi ngừng kích thích,sự phát quang của một số chất còn kéo dài một thời gian nào đó

37.

chọn câu sai

a)

Lân quang là sự phát quang có thời gian phát quang dài (từ 10-6s trở lên).

b)

Huỳnh quang là sự phát quang có thời gian phát quang ngắn (dưới 10-8s).

c)

Bước sóng λ' ánh sáng phát quang luôn nhỏ hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ : 

d)

Bước sóng λ′ ánh sáng phát quang luôn lớn hơn bước sóng λ của ánh sáng hấp thụ

38.

Sự phát sáng nào sau đây là hiện tượng quang - phát quang?

a)

Sự phát sáng của con đom đóm

b)

Sự phát sáng của đèn ống thông dụng 

c)

Sự phát sáng của đèn LED.

d)

Sự phát sáng của đèn dây tóc.

39.

Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng:

a)

.

phản xạ ánh sáng. 

b)

 tán sắc ánh sáng.

c)

quang – phát quang.

d)

hóa – phát quang.  

40.

Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng chàm thì ánh sáng huỳnh quang phát ra không thể

a)

ánh sáng vàng.

b)

ánh sáng đỏ.

c)

ánh sáng tím.

d)

ánh sáng lục.

41.

Khi chiếu một ánh sáng kích thích vào một chất lỏng thì chất lỏng này phát ánh sáng huỳnh quang màu vàng. Ánh sáng kích thích đó không thể là ánh sáng:

a)

màu lam.   

b)

màu đỏ.      

c)

màu tím.

d)

màu chàm. 

42.

Nếu ánh sáng kích thích có màu cam thì ánh sáng huỳnh quang có thể là 

a)

màu vàng.

b)

màu lục. 

c)

màu đỏ.  

d)

màu tím.

43.

Nếu ánh sáng huỳnh quang có màu vàng thì ánh sáng kích thích không thể là ánh sáng

a)

màu đỏ.

b)

màu lục.

c)

màu lam   

d)

màu tím.

44.

Sự phát quang có đặc điểm là 

a)

có thể tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

b)

 chỉ phát quang trong thời gian có ánh sáng kích thíc

c)

khi tắt ánh sáng kích thích sự phát quang kéo dài mãi mãi. 

d)

ánh sáng phát quang có bước sóng bằng với bước sóng của ánh sáng kích thích.

45.

hiện tượng quang-phát quang là hiện tượng

a)

một chất hấp thụ ánh sáng,sau đó phát ra ánh sáng có bước sóng dài hơn

b)

một chất có thể phát ra ánh sáng khi chất đó bị đun nóng đến nhiệt độ cao

c)

các phân tử của một chất khí phát ra ánh sáng khi bị va chạm mạnh với các electron

d)

phát sáng của các chất khi có các phản ứng hóa học xảy ra

46.

Sự phát huỳnh quang của các chất lỏng và khí có đặc điểm là 

a)

ánh sáng phát quang kéo dài sau khi tắt ánh sáng kích thích. 

b)

ánh sáng phát quang tắt rất nhanh sau khi tắt ánh sáng kích thích.

c)

có thể tự phát sáng mà không cần ánh sáng kích thích 

d)

chỉ phát sáng khi được chiếu sáng bởi ánh sáng trắng

47.

Ánh sáng huỳnh quangbước sóng

a)

luôn bằng bước sóng ánh sáng kích thích

b)

dài hơn bước sóng ánh sáng kích thích

c)

có giá trị bất kỳ

d)

nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

48.

Ở trạng thái dừng, nguyên tử

a)

không hấp thụ, nhưng có thể bức xạ năng lượng.

b)

vẫn có thể hấp thụ và bức xạ năng lượng.

c)

không bức xạ nhưng có thể hấp thụ năng lượng.

d)

không bức xạ và không hấp thụ năng lượng

49.

Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron

a)

chỉ dao động quang hạt nhân

b)

luôn thay đổi quỹ đạo với các bán kính khác nhau.

c)

chuyển động trên những quỹ đạo có bán kính xác định.   

d)

chuyển động về hạt nhân nguyên tử.

50.

Khi hấp thụ năng lượng, nguyên tử chuyển sang trạng thái kích thích và 

a)

không trở lại trạng thái cơ bản được nữa.   

b)

tồn tại rất lâu rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản.

c)

tồn tại trong thời gian rất ngắn rồi cuối cùng trở về trạng thái cơ bản.

d)

ổn định ở trạng thái này

51.

Tiên đề về sự bức xạ hấp thụ năng lượng của nguyên tử

a)

nguyên tử hấp thụ phô tôn chuyển sang trạng thái dừng khác 

b)

nguyên tử bức xạ phô tôn chuyển sang trạng thái dừng khác

c)

mỗi khi chuyển từ trạng thái dừng này sang trạng thái dừng khác nguyên tử bức xạ hay hấp thụ phô tôn có năng lượng đúng bằng độ chênh lệch giữa 2 trạng thái dừng đó

d)

nguyên tử hấp thụ ánh sáng có bước sóng nào thì sẽ phát ra ánh sáng có bước sóng đó

52.

Nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng Em thấp sang trạng thái dừng có năng lượng En cao hơn thì nó

a)

sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En – Em . 

b)

hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En – Em

c)

sẽ phát ra phôtôn có năng lượng bằng : En + Em

d)

hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng : En + Em 

53.

Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử hyđrô năng lượng 

a)

thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất. 

b)

cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất.

c)

thấp nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo gần hạt nhân nhất. 

d)

cao nhất và elctron chuyển động trên quỹ đạo xa hạt nhân nhất

54.

Tìm phát biểu SAI

a)

Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó đang ở trạng thái dừng

b)

Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ năng lượng.

c)

Khi chuyển trạng thái dừng nguyên tử luôn phát ra phôtôn. 

d)

Nguyên tử ở trạng thái dừng thì electron chuyển động trên các quỹ đạo dừng

55.

bán kính quỹ đạo dừng ứng với mức năng lượng n của nguyên tử hidro

a)

tỉ lệ thuận với √n

b)

tỉ lệ thuận với n

c)

tỉ lệ thuận với n2

d)

tỉ lệ nghịch với n2

56.

bán kính quỹ đạo dừng không có giá trị nào trong các giá trị sau

a)

25r0

b)

4r0

c)

36r0

d)

12r0

57.

Tia laze được dùng 

a)

để tìm khuyết tật bên trong các vật đúc băng kim loại

b)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

c)

trong chiếu điện, chụp điện.

d)

 

 trong các đâu đọc đĩa CD.

58.

Tia lazeđặc điểm nào sau đây?

a)

.

Luôn có cường độ nhỏ 

b)

Có tính đơn sắc cao

c)

Luôn là ánh sáng trắng

d)

Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính

59.

Tia laze được dùng 

a)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay 

b)

để tìm các khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại.

c)

để khoan, cắt chính xác trên nhiều vật liệu. 

d)

trong chiếu điện, chụp điện

60.

tia laze được dùng

a)

Tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

b)

trong chiếu điện, chụp điện.

c)

như một dao mổ trong phẫu thuật mắt.

d)

để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay.

61.

Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây ?

a)

. Độ đơn sắc cao 

b)

Độ định hướng cao

c)

cường độ lớn

d)

Công suất lớn 

62.

Lazenguồn sáng phát ra

a)

chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.   

b)

một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.

c)

chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.

d)

chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn

63.

Tia laze có tính đơn sắc rất cao vì các photon do laze phát ra

a)

Độ sai lệch tần số là rất nhỏ

b)

Độ sai lệch năng lượng là rất lớn

c)

Độ sai lệch bước sóng là rất lớn

d)

Độ sai lệch tần số là rất lớn.

64.

Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng

a)

trong đầu đọc đĩa CD     

b)

làm dao mổ trong y học

c)

làm nguồn phát siêu âm

d)

trong truyền tin bằng cáp quang

65.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

 độ đơn sắc không cao.   

b)

tính định hướng cao

c)

cường độ lớn.

d)

tính kết hợp rất cao.

66.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai?

a)

. Tia laze luôn truyền thẳng qua lăng kính. 

b)

Tia laze được dùng như một dao mổ trong y học

c)

Tia laze được sử dụng trong thông tin liên lạc.

d)

Tia laze có cùng bản chất với tia tử ngoại.

67.

Khi nói về tia laze, phát biểu nào sau đây sai

a)

Tia laze có tính định hướng cao

b)

Tia laze là ánh sáng trắng.

c)

. Tia laze có tính kết hợp cao. 

d)

. Tia laze có cường độ lớn.

68.

Đèn LED hiện nay được sử dụng phổ biến nhờ hiệu suất phát sáng cao. Nguyên tắc hoạt động của đèn LED dựa trên hiện tượng

a)

nhiệt - phát quang. 

b)

điện - phát quang. 

c)

quang - phát quang.

d)

hóa - phát quang.  

69.

Trong y học, laze không được ứng dụng để

a)

.

phẫu thuật mạch máu.  

b)

phẫu thuật mắt.      

c)

chiếu điện, chụp điện.

d)

chữa một số bệnh ngoài da.

70.

 Hạt nhân Triti (T31 ) có

a)

3 nơtrôn (nơtron) và 1 prôtôn.

b)

3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn.

c)

3 prôtôn và 1 nơtrôn

d)

3 nuclôn, trong đó có 1 nơtrôn

71.

Phát biểu nào là sai? 

a)

các đồng vị phóng xạ đều không bền. 

b)

Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị.

c)

Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau. 

d)

 Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.

72.

hạt nhân nguyên tử AzX có cấu tạo gồm

a)

z notron và A proton

b)

Z proton và (A-Z) notron

c)

Z proton và A notron

d)

Z notron và (A+Z) proton

73.

Phát biểu nào sau đây đúng ?

a)

Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác điện (lực Coulomb)

b)

Trong phóng xạ hạt nhân khối lượng được bảo toàn

c)

Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào điều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt độ,..

d)

Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

74.

Một đơn vị khối lượng nguyên tử (1u) bằng:

a)

1/12 khối lượng của hạt nhân (6/3)C

b)

931,5MeV.c2.

c)

khối lượng của một phôtôn.   

d)

tất cả đều sai

75.

Từ kí hiệu của một hạt nhân nguyên tử là 63X, kết luận nào dưới đây chưa chính xác

a)

Hạt nhân của nguyên tử này có 6 nuclôn

b)

Đây là nguyên tố đứng thứ 3 trong bảng hệ thống tuần hoàn

c)

Hạt nhân này có 3 prôtôn và 3 nơtron

d)

Hạt nhân này có 3 prôtôn nhiều electron.

76.

Đồng vị là

a)

các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

b)

các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số proton bằng nhau,số notron khác nhau

c)

các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số notron bằng nhau,số proton khác nhau

d)

các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

77.

tương tác giữa các nuclon tạo thành hạt nhân là tương tác

a)

mạnh

b)

yếu

c)

điện từ

d)

hấp dẫn

78.

Khẳng định nào ℓà đúng về hạt nhân nguyên tử?

a)

ℓực tỉnh điện ℓiên kết các nucℓôn trong hạt nhân. 

b)

Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân. 

c)

Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

d)

Khối ℓượng của nguyên tử xấp xỉ khối ℓượng hạt nhân.

79.

Chọn câu sai

a)

Các hạt nhân có số khối trung bình là bền vững nhất.

b)

Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

c)

.

Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

d)

Các nguyên tố đứng đầu bảng tuần hoàn như H, He kém bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn.

80.

Năng lượng liên kết riêng là năng lượng liên kết:

a)

tính riêng cho hạt nhân ấy

b)

của một cặp prôtôn-prôtôn.

c)

tính cho một nuclôn

d)

của một cặp prôtôn-nơtron.

81.

tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

a)

muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclon có tổng khối lượng m0>m thì ta phải tốn năng lượng denta E=(m0-m).c2 để thắng lực hạt nhân

b)

hạt nhân có năng lượng liên kết denta E càng lớn thì càng bền vững

c)

năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liên kết riêng

d)

hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững

82.

chọn câu đúng 

a)

.hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn 

b)

khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclon

c)

trong hạt nhân số proton luôn bằng số nơtron

d)

.khối lượng của proton lớn hơn khối lượng của notron

83.

chọn phát biểu đúng?độ hụt khối của hạt nhân càng lớn thì

a)

năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn

b)

năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng bé

c)

hạt nhân càng kém bền vững

d)

hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

84.

công thức tính độ hụt khối của hạt nhân AZX

a)

denta m=[Z.mp-(A-Z).mn+mx]

b)

denta m=[mx-Z.mp+(A-Z).mn]

c)

denta m=[Z.mp-(A-Z).mn-mx]

d)

denta m=[E.mn+(A-Z)mp-mx]

85.

chọn phát biểu đúng?hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y là vì

a)

độ hụt khối của X lớn hơn của Y

b)

năng lượng liên kết của X lớn hơn của Y

c)

độ hụt khối của X nhỏ hơn của Y

d)

năng lượng liên kết riêng của X lớn hơn của Y