wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK1 LỚP 10 MÔN VẬT LÍ 2024

Total questions: 85

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Vật lý là một môn khoa học tự nhiên có đối tượng nghiên cứu tập trung vào:

a)

Các quy luật của khoa học

b)
Các quy luật của thế giới tâm linh
c)

Các dạng vận động của vật chất, năng lượng

d)

Các dạng tiến hoá của vật

2.

Phương pháp thực nghiệm là gì?

a)

Phương pháp thực nghiệm là việc học theo nhóm

b)
Phương pháp thực nghiệm là việc đọc sách và học thuộc lòng
c)

Phương pháp thực nghiệm là việc sử dụng các thí nghiệm để thu thập dữ liệu

d)

Phương pháp thực nghiệm là việc học qua sách, video

3.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm:

a)

vật chất và năng lượng.

b)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

c)

vật chất.

d)

năng lượng.

4.

Chọn công thức đúng tính tốc độ trung bình.

a)

s=vts=\frac{v}{t}  

b)

v=stv=\frac{s}{t}  

c)

v=v1+v22v=\frac{v_1+v_2}{2}  

d)

v=s.tv=s.t  

5.

Gia tốc là một đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

b)

Đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc

c)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động

d)

A.   Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

6.

Vận tốc cho biết gì?

I. Tính nhanh hay chậm của chuyển động

II. Quãng đường đi được

III. Quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian

IV. Tác dụng của vật này lên vật khác

a)

A.I; II và III

b)

B.II; III và IV

c)

C. Cả I; II; III và IV

d)

D.I và III

7.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi về Siêu Thị là

a)

1000m

b)

0m

c)

800m

d)

1200m

8.

Quãng đường của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường rồi tới siêu thị là

a)

800m

b)

1800m

c)

200m

d)

1200m

9.

Độ dịch chuyển của người đi xe đạp khi đi từ Nhà tới Trường tới Siêu Thị rồi về nhà

a)

200

b)

2000

c)

0

d)

1000

10.

Công thức xác định tốc độ trung bình của chuyển động thẳng là:

a)

 v=s.t\ v=s.t

b)

  ν = dt\ \ \nu\ =\ \frac{d}{t}

c)

  υ =sd\ \ \upsilon\ =\frac{s}{d}

d)

 υ =st\ \upsilon\ =\frac{s}{t}

11.

Đồ thị v – t của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ

b)

song song với trục tung

c)

song song với trục hoành

d)

bất kì

12.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

13.

 Vận tốc của một vật chuyển động được tính bằng:

a)

Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

b)

Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.

c)

Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.

d)

Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.

14.

Phương trình độc lập với thời gian trong chuyển động thẳng biến đổi đều là

a)

vv0=2asv-v_0=2as

b)

v2v02=asv^2-v_0^2=as

c)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

d)

v02v2=2asv_0^2-v^2=2as

15.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s= v0+ 0.5at2

c)

s=v.t

d)

s=v0+at

16.

Đơn vị của gia tốc a là?

a)

m/s

b)

km/h

c)

m/s2

d)

km/s2

17.

Công thức tính quãng đường của chuyển động thẳng đều là?

a)

s= v0t+ 0.5at2

b)

s=v.t

c)

s= v0+ 0.5at2

d)

s= x0t+ 0.5at2

18.

Công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là ?

a)

v= v0-at

b)

v= v0+at

c)

v= x0+at

d)

v= x0-at

19.

Công thức tính gia tốc a là ?

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v+v0t+t0a=\frac{v+v_0}{t+t_0}

c)

a=vta=\frac{v}{t}

d)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

20.

Gia tốc là một đại lượng...... :))

a)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

b)

Véc tơ, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

c)

Đại số , đặc trưng cho tốc độ nhanh chậm của chuyển động

d)

Đại số, đặc trưng cho tốc độ biến thiên của vận tốc

21.

Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = vo + at thì:

a)

v luôn dương.

b)

a luôn dương.

c)

a luôn cùng dấu với v.

d)

a luôn ngược dấu với v.

22.

Chuyển động rơi tự do của 1 vật thuộc dạng:

a)

Chuyển động thẳng đều

b)

Chuyển động thẳng nhanh dần đều

c)

Chuyển động thẳng chậm dần đều

d)

Chuyển động tròn

23.

Độ dịch chuyển của vật chuyển động nhanh dần đều là

a)

d=12at2+v0td=\frac{1}{2}at^2+v_0t

b)

d=at2+v0td=at^2+v_0t

c)

d=12at2+v0t+x0d=\frac{1}{2}at^2+v_0t+x_0

d)

d=12at+v0td=\frac{1}{2}at^{ }+v_0t

24.

Chọn câu sai: Chất điểm sẽ chuyển động thẳng nhanh dần đều nếu:

a)

a < 0 và v0 = 0

b)

a > 0 và v0 = 0

c)

a < 0 và v0 > 0

d)

a > 0 và v0 > 0

25.

Chọn phát biểu sai:

a)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều cùng chiều với vectơ vận tốc

b)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có phương không đổi

c)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều ngược chiều với vectơ vận tốc

d)

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi

26.

Đặc điểm nào sau đây sai với chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian liên tiếp luôn bằng hằng số

b)

Vận tốc của vật luôn dương

c)

Quãng đường đi biến đổi theo hàm bậc hai của thời gian

d)

Vận tốc biến đổi theo hàm bậc nhất của thời gian

27.

Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn

a)

MN. 

b)

NO.

c)

OP.

d)

PQ.

28.

Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều

a)

có phương vuông góc với vectơ vận tốc.

b)

có độ lớn không đổi.

c)

cùng hướng với vectơ vận tốc.  

d)

ngược hướng với vectơ vận tốc.

29.

Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có

a)

tích v.a >0.  

b)

a luôn dương.

c)

v tăng theo thời gian.

d)

a luôn ngược dấu với v.

30.

Ở độ cao h so với mặt đất, một vật được ném theo phương ngang, bỏ qua sức cản không khí. Thời gian từ khi ném đến khi vật chạm đất là

a)

t=2hgt=\sqrt{\frac{2h}{g}}  

b)

t=hgt=\frac{h}{g}  

c)

t=2hgt=\frac{2h}{g}  

d)

t=2hgt=\frac{2\sqrt{h}}{g}  

31.

Trong bài toán chuyển động ném ngang thì: Hãy chọn câu đúng.

a)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó rơi tự do ở cùng độ cao

b)

Thời gian ném ngang đúng bằng thời gian vật đó chuyển động thẳng đều.

c)

Quỹ đạo của nó là một parabol

d)

Tầm ném xa không phụ thuộc vào vận tốc đầu

32.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng

b)

đường tròn

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol

33.

Từ trên một máy bay đang chuyển động đều theo phương nằm ngang người ta thả một vật rơi xuống đất. Bỏ qua sức cản không khí. Nhận xét nào sau đây là SAI?

a)

Người quan sát đứng trên mặt đất nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

b)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một phần của Parabol.

c)

Người quan sát đứng trên máy bay nhìn thấy quỹ đạo của vật là một đường thẳng đứng.

d)

Vị trí chạm đất ở ngay dưới máy bay theo phương thẳng đứng.

34.

Câu hỏi 3: Phát biểu nào sau đây là đúng về chuyển động ném ngang?

a)

Hai thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng và phương ngang là chuyển động thẳng đều.

b)

Thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động rơi tự do, theo phương ngang là chuyển động thẳng đều.

c)

Hai thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng và phương ngang là chuyển động thẳng biến đổi đều.

d)

Thành phần chuyển động theo phương thẳng đứng là chuyển động thẳng chậm dần đều, theo phương ngang là chuyển động thẳng đều.

35.

Phương trình nào sau đây là phương trình quĩ đạo của vật?

a)

y=g2vox2y=\frac{g}{2v_o}x^2

b)

y=g2vo2x2y=\frac{g}{2v_o^2}x^2

c)

y=gvo2x2y=\frac{g}{v_o^2}x^2

d)

y=g2vo2xy=\frac{g}{2v_o^2}x

36.

Lực ma sát trượt được tính bởi biểu thức

a)

Fmst=μt.NF_{mst}=\mu_t.N

b)

Fmst=μt+NF_{mst}=\mu_t+N

c)

Fmst=μt.FkF_{mst}=\mu_t.F_k

d)

Fmst=μt.PF_{mst}=\mu_t.P

37.

"Lực ma sát phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa hai vật."

a)

đúng

b)

sai

38.

"Lực ma sát phụ thuộc vào áp lực của vật này lên vật khác."

a)

đúng.

b)

sai.

39.

Độ lớn của lực ma sát phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Diện tích bề mặt tiếp xúc

b)

Vận tốc

c)

Vật liệu bề mặt tiếp xúc

d)

Ngoại lực kéo

40.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

41.

Hệ số ma sát trượt

a)

không phụ thuộc vào vật liệu và tình chất của hai mặt tiếp xúc

b)

luôn bằng với hệ số ma sát nghỉ

c)

không có đơn vị

d)

có giá trị lớn nhất bằng 1

42.

Chọn phát biểu sai. Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

b)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc

43.

Đặc điểm của lực cản lên vật là

a)

ngược chiều chuyển động của vật

b)

cùng chiều chuyển động của vật

c)

phát động chuyển động của vật

d)

vuông góc với chiều chuyển động của vật

44.

Lực cản của chất lưu tác dụng lên vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

chỉ phụ thuộc vào hình dạng của vật

b)

chỉ phụ thuộc vào tốc độ của vật

c)

phụ thuộc vào hình dạng và tốc độ của vật

d)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

45.
Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Khối lượng của vật.
b)
Hình dạng của vật.
c)
Thể tích của vật.
d)
Độ đàn hồi của vật.
46.
Một vật đang lơ lửng ở trong nước thì vật chịu tác dụng của những lực nào?
a)
Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước
b)
Lực đẩy Archimedes và lực ma sát
c)
Trọng lực và lực cản của nước
d)
Trọng lực và lực đẩy của nước
47.
Công thức tính lực đẩy Archimedes là
a)

FA=ρ.g.VF_A=-\rho.g.V

b)

FA=ρ.g.VF_A=\rho.g.V

c)

FA=2ρ.g.VF_A=2\rho.g.V

d)

FA=12ρ.g.VF_A=\frac{1}{2}\rho.g.V

48.

(NB) Biểu thức liên hệ giữa gia tốc mà vật thu được với hợp lực tác dụng lên vật là

a)

a=Fhlm.\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F_{hl}}}{m}.

b)

a=m.Fhl.\overrightarrow{a}=m.\overrightarrow{F_{hl}}.

c)

m=aFhl.m=\frac{\overrightarrow{a}}{\overrightarrow{F_{hl}}}.

d)

Fhl=am.\overrightarrow{F_{hl}}=\frac{\overrightarrow{a}}{m}.

49.

(TH) Theo định luật II Newton, gia tốc mà vật thu được

a)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và hợp lực tác dụng lên vật.

b)

tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và hợp lực tác dụng lên vật.

c)

tỉ lệ thuận với hợp lực tác dụng lên vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với hợp lực tác dụng lên vật.

50.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.

b)

vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

vật đổi hướng chuyển động.

d)

vật dừng lại ngay.

51.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

52.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

53.

Biểu thức định luật II Newton là

a)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{F}{m}

b)

a=Fm\overrightarrow{a}=-\frac{\overrightarrow{F}}{m}

c)

a=Fm\overrightarrow{a}=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

d)

a=Fma=\frac{\overrightarrow{F}}{m}

54.

Một chất điểm cân bằng dưới tác dụng của 2 lực thì hai lực đó không có đặc điểm

a)

cùng điểm đặt.

b)

cùng giá.

c)

cùng hướng.

d)

cùng độ lớn.

55.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

hình dạng của vật thay đổi.

c)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

56.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1\overrightarrow{F_1}    và F2\overrightarrow{F_2}   thì hợp lực  của chúng luôn có độ lớn thoả mãn hệ thức 

a)

F=F1F2F=F_1-F_2  

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2  

c)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\le F\le F_1+F_2  

d)

F2=F12+F22.\text{F}^2=\text{F}_1^2+\text{F}_2^2.  

57.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

58.

Lần lượt tác dụng có độ lớn F1 và F2 lên một vật khối lượng m, vật thu được gia tốc có độ lớn lần lượt là a1 và a2. Biết 3F1 = 2F2.. Bỏ qua mọi ma sát. Tỉ số a2/a1

a)

3/2

b)

2/3

c)

3

d)

1/3

59.

(TH) Dưới tác dụng của hợp lực 4,5 N một vật thu được gia tốc 0,9 m/s2. Khối lượng của vật là

a)

2 kg.

b)

5 kg.

c)

4,05 kg.

d)

2,86 kg.

60.

Vì sao đi lại trên bờ thì dễ dàng còn đi lại dưới nước lại khó hơn?

    

a)

Vì nước chuyển động còn không khí không chuyển động.

b)

   Vì khi xuống nước, chúng ta “nặng hơn”

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì nước có lực cản còn không khí thì không có lực cản.

61.

Tàu thuyền thường được thiết kế có mũi nhọn để

                                        

     

a)

giảm thể tích khoang chứa.   

b)

đẹp mắt.

c)

tiết kiệm chi phí chế tạo.

d)

      giảm thiểu lực cản

62.

Trong Vật lí, chất lưu dùng để chỉ

   

                     

       

a)

.chất lỏng, chất rắn.    

b)

chất rắn. 

c)

chất khí, chất rắn.  

d)

chất lỏng và khí.

63.

Nơi nào có áp suất lớn nhất?

a)

Dưới đáy đại dương

b)

Ở giữa đại dương

c)

Ở bề mặt của đại dương

64.

Những trạng thái nào của vật chất là chất lưu?

a)

Chỉ chất lỏng

b)

Khí và chất rắn

c)

Chất lỏng và khí

65.
Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Khối lượng của vật.
b)
Hình dạng của vật.
c)
Thể tích của vật.
d)
Độ đàn hồi của vật.
66.
Lực cản của nước tác dụng lên vật chuyển động trong nó
a)
làm chậm tốc độ di chuyển của vật.
b)
làm tăng tốc độ di chuyển của vật.
c)
không ảnh hưởng đến tốc độ di chuyển.
d)

làm tăng gia tốc của vật.

67.
Một vật đang lơ lửng ở trong nước thì vật chịu tác dụng của những lực nào?
a)
Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước
b)
Lực đẩy Archimedes và lực ma sát
c)
Trọng lực và lực cản của nước
d)
Trọng lực và lực đẩy của nước
68.
Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Hình dạng
b)
Tốc độ
c)

cả hình dạng và tốc độ

d)

hình dạng và thể tích

69.
Công thức tính lực đẩy Archimedes là
a)

FA=ρ.g.VF_A=-\rho.g.V

b)

FA=ρ.g.VF_A=\rho.g.V

c)

FA=2ρ.g.VF_A=2\rho.g.V

d)

FA=12ρ.g.VF_A=\frac{1}{2}\rho.g.V

70.
Các tàu ngầm thường được thiết kế giống với hình dạng của cá heo để
a)
giảm thiếu lực cản
b)

đánh lừa cá

c)
tiết kiệm chi phí chế tạo
d)
tăng thể tích khoang chứa
71.
Gió tác dụng vào buồm một lực có:
a)
phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.
b)
phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.
c)
phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.
d)
phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.
72.

Trường hợp nào sau đây không có lực nâng do chất lưu tác dụng lên vật?

a)

Con chim bay trên bầu trời

b)

Cuốn sách nằm trên bàn

c)

Thợ lặn lặn xuống biển

d)

Con cá bơi dưới nước

73.

Lực và phản lực

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không bằng nhau về độ lớn.

d)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

74.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

gia tốc.

d)

lực.

75.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

Với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

Một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác.

c)

Một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

Mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

76.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Vectơ lực tác dụng lên vật có hướng trùng với hướng chuyển động của vật.

b)

Hướng của vectơ lực tác dụng lên vật trùng với hướng biến dạng của vật.

c)

Hướng của lực trùng với hướng của gia tốc mà lực truyền cho vật.

d)

Lực tác dụng lên vật chuyển động thẳng đều có độ lớn không đổi.

77.

Theo định luật III Niu-tơn, lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

78.

Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính

a)

lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

b)

có độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

c)

nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.

d)

lớn hơn trọng lượng của tấm kính.

79.

Hai lực trực đối không có đặc điểm

a)

cùng độ lớn.

b)

cùng giá.

c)

ngược chiều.

d)

tác dụng vào cùng một vật.

80.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

81.

(TH) Lực mà Trái Đất hút các vật có độ lớn

a)

lớn hơn lực vật hút Trái Đất.

b)

nhỏ hơn lực vật hút Trái Đất.

c)

bằng lực vật hút Trái Đất.

d)

đáng kể còn vật thì không hút Trái Đất.

82.

Công thức liên hệ giữa lực tác dụng và phản lực theo định luật III Newton là

a)

b)

c)

d)

83.

Một người có trọng lượng 500 N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500 N.

b)

lớn hơn 500 N.

c)

nhỏ hơn 500 N.

d)

bằng 250 N.

84.

Theo định luật II Newtơn:

a)

Gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật

b)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật

c)

Lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật

d)

Khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật

85.

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật

a)

cùng chiều với chuyển động.

b)

cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.

c)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.

d)

ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.