wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tap trac nghiem VL10 2023

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là gì?
a)
Các dạng vận động và tương tác của vật chất.
b)
Quy luật tương tác của các dạng năng lượng.
c)
Các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
d)
Quy luật vận động, phát triển của sự vật hiện tượng.
2.
Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?
a)
Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
b)
Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
c)
Nghiên cứu về các dạng chuyển và các dạng năng lượng khác nhau.
d)
Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
3.
Cấp độ vi mô là
a)
cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
b)
cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát.
c)
cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất.
d)
cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.
4.
Cấp độ vĩ mô là
a)
cấp độ dùng để mô phỏng vật chất nhỏ bé.
b)
cấp độ to, nhỏ tùy thuộc vào quy mô được khảo sát
c)
cấp độ dùng để mô phỏng tầm rộng lớn hay rất lớn của vật chất
d)
cấp độ tinh vi khi khảo sát một hiện tượng vật lí.
5.
Chọn câu đúng khi nói về phương pháp thực nghiệm.
a)
Hai phương pháp thực nghiệm và lí thuyết hỗ trợ cho nhau, trong đó phương pháp lí thuyết có tính quyết định.
b)
Phương pháp thực nghiệm sử dụng ngôn ngữ toán học và suy luận lí thuyết để phát hiện một kết quả mới.
c)
Phương pháp thực nghiệm dùng thí nghiệm để phát hiện kết quả mới giúp kiểm chứng, hoàn thiện, bổ sung hay bác bỏ giả thuyết nào đó.
d)
Kết quả được phát hiện từ phương pháp thực nghiệm cần được kiểm chứng bằng lí thuyết
6.
Các hiện tượng vật lí nào sau đây liên quan đến phương pháp lí thuyết:
a)
Ô tô khi chạy đường dài có thể xem ô tô như là một chất điểm.
b)
Thả rơi một vật từ trên cao xuống mặt đất.
c)
Kiểm tra sự thay đổi nhiệt độ trong quá trình nóng chảy hoặc bay hơi của một chất.
d)
Ném một quả bóng lên trên cao
7.
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ?
a)
Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ
b)
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ
c)
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể
d)
Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ
8.
Chọn đáp án sai? Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích
a)
tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận
b)
hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…
c)
tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.
d)
chống cháy, nổ.
9.
Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm?
a)
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
b)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
c)
Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng.
d)
Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
10.
Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm.
a)
Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
b)
Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ.
c)
Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ.
d)
Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm.
11.

Biển báo mang ý nghĩa:

a)
Nhiệt độ cao
b)
Nơi cấm lửa
c)
Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp
d)
Chất dễ cháy
12.
Đáp án nào sau đây gồm có một đơn vị cơ bản và một đơn vị dẫn xuất?
a)
Mét, kilôgam.
b)
Niutơn, mol.
c)
Paxcan, jun.
d)
Candela, kenvil.
13.
Đơn vị nào sau đây không thuộc thứ nguyên L [Chiều dài] ?
a)
Dặm.
b)
Hải lí.
c)
Năm.
d)
Năm ánh sáng.
14.

Trong các phép đo dưới đây, đâu là phép đo trực tiếp?

(1)  Dùng thước đo chiều cao.

(2)  Dùng cân đo cân nặng.

(3)  Dùng cân và ca đo khối lượng riêng của nước.

(4)  Dùng đồng hồ và cột cây số đo tốc độ của người lái xe.

a)
(1); (2).
b)
(1); (2);(4).
c)
(2);(3);(4).
d)
(2);(4).
15.
Giá trị nào sau đây có hai chữ số có nghĩa?
a)
201m.
b)
0,02m.
c)
20m.
d)
210m.
16.
Một bánh xe có bán kính R = 10,0 ± 0,5 cm. Sai số tương đối của chu vi bánh xe là
a)
0,05%.
b)
5%.
c)
10%.
d)
25%.
17.
Sai số hệ thống là do
a)
dao động sinh học của người đo.
b)
thời tiết, độ ẩm, thiết bị,...
c)
bấm, ngắt thiết bị đo không đúng lúc.
d)
dụng cụ và phương pháp đo.
18.
Chọn phát biểu không đúng khi nói về sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối.
a)
Sai số tỉ đối là tỉ số (tính ra phần trăm) giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
b)
Sai số tuyệt đối là giá trị tuyệt đối của hiệu số giữa giá trị trung bình và giá trị của mỗi lần đo.
c)
Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng sai số tuyệt đối của các số hạng.
d)
Sai số tỉ đối của một tổng hay hiệu bằng tổng sai số tỉ đối của các thừa số.
19.
Đại lượng được biểu diễn bằng một mũi tên nối vị trí điểm đầu và điểm cuối của chuyển động được gọi là
a)
độ dịch chuyển.
b)
quãng đường đi được.
c)
toạ độ của vật.
d)
thời gian chuyển động.
20.
Một vật được xem là chất điểm khi vật có
a)
kích thước rất nhỏ so với các vật khác.
b)
kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật.
c)
khối lượng rất nhỏ.
d)
kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật.
21.
Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho
a)
tính chất nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
sự thay đổi hướng của chuyển động.
c)
khả năng duy trì chuyển động của vật.
d)
sự thay đổi vị trí của vật trong không gian.
22.
Chọn phát biểu sai?
a)
Véctơ độ dịch chuyển là một véctơ nối vị trí điểm đầu và vị trí cuối của vật chuyển động.
b)
Véctơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật.
c)
Khi vật đi từ điểm A đến điểm B, sau đó đến C , rồi quay về A thì độ dịch chuyển của vật có độ lớn bằng 0.
d)
Độ dịch chuyển có thể có giá trị âm, dương hoặc bằng không.
23.
Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
a)
Có phương và chiều xác định.
b)
Có đơn vị đo là mét.
c)
Không thể có độ lớn bằng 0.
d)
Có thể có độ lớn bằng 0.
24.
Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
a)
chuyển động tròn.
b)
chuyển động thẳng và không đổi chiều.
c)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
d)
chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
25.
Chuyển động nào sau đây là chuyển động thẳng nhanh dần?
a)
Chuyển động của xe ô tô khi bắt đầu chuyển động.
b)
Chuyển động của xe buýt khi vào trạm.
c)
Chuyển động của xe máy khi tắc đường.
d)
Chuyển động của đầu kim đồng hồ.
26.
Vận tốc tức thời là
a)
vận tốc của một vật chuyển động rất nhanh
b)
vận tốc của một vật được tính rất nhanh
c)
vận tốc tại một thời điểm trong quá trình chuyển động
d)
vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn
27.
Trong chuyển động thẳng đều véc tơ vận tốc tức thời và véc tơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có
a)
cùng phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau
b)
cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau
c)
cùng phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau.
d)
cùng phương, ngược chiều và độ lớn không bằng nhau.
28.
Đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng
a)
đi qua gốc tọa độ.
b)
bất kì.
c)
Song song với trục hoành.
d)
song song với trục tung.
29.
Cho đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật như hình H.1. Trong những khoảng thời gian nào, vật chuyển động thẳng đều ?
a)
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t1 đến t2.
b)
Trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.
c)
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t3.
d)
Trong khoảng thời gian từ 0 đến t1 và từ t2 đến t3.
30.

Lúc 8 giờ sáng nay, một ô tô đang chạy trên Quốc lộ 1, cách Hà Nội 20 km . Việc xác định vị trí của ô tô như trên còn thiếu yếu tố nào?

a)
Chiều dương trên đường đi.
b)
Mốc thời gian.
c)
Vật làm mốc.
d)
Thước đo và đồng hồ.
31.
Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4 -10t (x đo bằng kilomét và t đo bằng giờ). Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là:
a)
-20 km.
b)
20 km.
c)
-8 km.
d)
8km.
32.

Trong các phương trình chuyển động thẳng đều sau đây, phương trình nào biểu diễn chuyển động không xuất phát từ gốc toạ độ và vận tốc ban đầu hướng về gốc toạ độ?

a)
x = 15+40t (km, h).
b)
x = 80-30t (km, h).
c)
x = -60t (km, h).
d)
x = -60-20t (km, h).
33.

Một vận động viên điền kinh trong cuộc thi chạy cự ly ngắn (coi chuyển động là thẳng đều) có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian được biểu diễn như Hình . Vận tốc của chuyển động là

a)

5 m/s

b)

-5 m/s

c)

7,5 m/s

d)

2,5 m/s

34.
Một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng có đồ thị độ dịch chuyển – thời gian được biểu diễn như Hình 9. Vận tốc trung bình của ôtô trong giờ thứ 5 là
a)

-25 km/h

b)

25 km/h

c)

-75 km/h

d)

75 km/h

35.
Chọn phát biểu sai:
a)
Vận tốc của chất điểm phụ thuộc vào hệ qui chiếu.
b)
Trong các hệ qui chiếu khác nhau thì vị trí của cùng một vật là khác nhau.
c)
Khoảng cách giữa hai điểm trong không gian là tương đối.
d)
Tọa độ của một chất điểm phụ thuộc hệ qui chiếu.
36.
Hành khách A đứng trên toa tàu, nhìn qua cửa sổ thấy hành khách B ở toa tàu bên cạnh. Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu trong sân ga. Bỗng A thấy B chuyển động về phía sau. Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
a)
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, A chạy nhanh hơn.
b)
Toa tàu A chạy về phía trước, toa tàu B đứng yên.
c)
Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước, B chạy nhanh hơn.
d)
Toa tàu A đứng yên, toa tàu B chạy về phía sau.
37.
Chọn câu đúng, đứng ở trái đất ta sẽ thấy:
a)
Trái đất đứng yên, mặt trời và mặt trăng quay quanh trái đất.
b)
Mặt trời đứng yên, trái đất quay quanh mặt trời, mặt trăng quay quanh trái đất.
c)
Mặt trời đứng yên, trái đất và mặt trăng quay quanh mặt trời.
d)
Mặt trời và mặt đất đứng yên, mặt trăng quay quanh trái đất.
38.
Một hành khách ngồi trong toa tàu H, nhìn qua cửa sổ thấy toa tàu N bên cạnh và gạch lát sân ga đều chuyển động như nhau. Hỏi toa tàu nào chạy?
a)
Tàu N chạy tàu H dứng yên.
b)
Cả 2 tàu đều chạy.
c)
Tàu H chạy tàu N đứng yên.
d)
Cả 2 tàu đều đứng yên.
39.
Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian, tại sao người ta không chọn hệ quy chiếu gắn với Trái Đất? Vì hệ quy chiếu gắn với Trái Đất
a)
có kích thước không lớn.
b)
không thông dụng.
c)
không cố định trong không gian vũ trụ.
d)
không tồn tại.
40.
Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi ca nô đi xuôi dòng.
a)
14m/s.
b)
9m/s.
c)
6m/s.
d)
5m/s.
41.
Biết vận tốc của ca nô so với mặt nước đứng yên là 10m/s. vận tốc của dòng nước là 4 m/s. Tính vận tốc của ca nô khi ca nô đi ngược dòng.
a)
14m/s.
b)
9m/s.
c)
6m/s.
d)
5m/s.
42.
Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng và khi đi ngược dòng lần lượt là
a)
6 m/s; 4 m/s.
b)
4km/h; 6km/h.
c)
4m/s; 6m/s.
d)
6km/h; 4km/h.
43.
Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/h, vận tốc nước chảy là 1 km/h. Thời gian chuyển động của thuyền là
a)
2h30’.
b)
2h.
c)
1h30’.
d)
5h.
44.
Một chiếc thuyền buồm chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 10 km. Một khúc gỗ trôi theo dòng sông sau 1 phút trôi được
a)
8 km/h.
b)
10 km/h.
c)
15 km/h.
d)
12 km/h.
45.
A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 15km/h đang rời ga. B ngồi trên một toa tàu khác chuyển động với vận tốc 10km/h đang đi ngược chiều vào ga. Hai đường tàu song song với nhau. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của đoàn tàu mà A ngồi. Tính vận tốc của B đối với A.
a)
– 5km/h.
b)
5km/h.
c)
25km/h.
d)
– 25km/h.
46.
Gia tốc là một đại lượng
a)
đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
b)
đại số, đặc trung cho tính không đổi của vận tốc.
c)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
d)
vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
47.
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều
a)
có phương vuông góc với vectơ vận tốc.
b)
có độ lớn không đổi.
c)
cùng hướng với vectơ vận tốc.
d)
ngược hướng với vectơ vận tốc.
48.
Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có
a)
tích v.a >0.
b)
a luôn dương.
c)
v tăng theo thời gian.
d)
a luôn ngược dấu với v.
49.
Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
a)
vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
b)
vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
c)
tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
d)
gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
50.
Chuyển động thẳng chậm dần đều có
a)
qũy đạo là đường cong bất kì.
b)
độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
c)
quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
d)
vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
51.
Chọn ý sai. Khi một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có
a)
gia tốc không đổi.
b)
tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
c)
gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
d)
thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.
52.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều.
b)
Chuyển động thẳng nhanh dần đều có gia tốc lớn thì có vận tốc lớn.
c)
Chuyển động thẳng biến đổi đều có gia tốc tăng, giảm đều theo thời gian.
d)
Gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều có phương, chiều và độ lớn không đổi.
53.
Gọi v0 là vận tốc ban đầu của chuyển động. Công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường s vật đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
a)

v+v0=2asv+v_0=\sqrt{2as}

b)

vv0=2asv-v_0=\sqrt{2as}

c)

v2+vo2 =2asv^2+v_o^{2\ }=2as

d)

v2vo2 =2asv^2-v_o^{2\ }=2as

54.
Chọn phát biểu sai.
a)
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
b)
Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
c)
Vectơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với vectơ vận tốc.
d)
Vận tốc tức thời của chuyển động thắng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
55.
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng nhanh dần đều là
a)

s=vot+12at2s=v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu).

b)

s=vot+12at2s=v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

c)

x=x0+vot+12at2x=x_0+v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu).

d)

x=x0+vot+12at2x=x_0+v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

56.
Phương trình của chuyển động thẳng chậm dần đều là
a)

s=vot+12at2ss=v_ot+\frac{1}{2}at^2s (a và v0 cùng dấu).

b)

s=vot+12at2s=v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

c)

x=x0+vot+12at2x=x_0+v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 cùng dấu).

d)

x=x0+vot+12at2x=x_0+v_ot+\frac{1}{2}at^2 (a và v0 trái dấu).

57.

Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc ( v2vo2 =2asv^2-v_o^{2\ }=2as )của chuyển động thẳng nhanh dần đều, ta có các điều kiện nào dưới đây?

a)
s > 0; a > 0; v > v0.
b)
s > 0; a < 0; v < v0.
c)
s > 0; a > 0; v < v0.
d)
s > 0; a < 0; v > v0.
58.
Phương trình nào sau đây là phương trình tọa độ của một vật chuyển động thẳng chậm dần đều dọc theo trục Ox?
a)

s = 2t – 3t2.

b)

x = 5t2 − 2t + 5.

c)
v = 4 − t.
d)

x = 2 − 5t – t2.

59.
Điều khẳng định nào dưới đây chỉ đúng cho chuyển động thẳng nhanh dần đều?
a)
Chuyển động có véc tơ gia tốc không đổi.
b)
Gia tốc của chuyển động không đổi.
c)
Vận tốc của chuyển động tăng dần đều theo thời gian.
d)
Vận tốc của chuyển động là hàm bậc nhất của thời gian.
60.
Phát biểu nào sau đây chưa đúng:
a)
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc có giá trị dương.
b)
Trong các chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc a cùng dấu với vận tốc v.
c)
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, các véc tơ vận tốc và gia tốc ngược chiều nhau.
d)
Trong chuyển động thẳng có vận tốc tăng 1 lượng bằng nhau sau 1 đơn vị thời gian là chuyển động thẳng nhanh dần đều.
61.
Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, tính chất nào sau đây sai?
a)
Tích số a.v không đổi.
b)
Gia tốc a không đổi.
c)
Vận tốc v là hàm số bậc nhất theo thời gian.
d)
Phương trình chuyển động là hàm số bậc 2 theo thời gian.
62.
Một chất điểm chuyển động thẳng đều, với đồ thị vận tốc – thời gian được cho như hình vẽ. Quãng đường mà chất điểm đi được trong khoảng thời gian từ 1 s đến 2 s là
a)
1 m.
b)
2 m.
c)
3 m.
d)
4 m.
63.
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới. Quãng đường vật đã đi được sau 30s là:
a)
200 m.
b)
250 m.
c)
300 m.
d)
350 m.
64.
Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ. Chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều vì
a)
đường biểu diễn của vận tốc là đường thẳng.
b)
vận tốc tăng theo thời gian.
c)
vận tốc giảm đều theo thời gian.
d)
vận tốc là hàm bậc nhất theo thời gian.
65.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ. Gia tốc của chuyển động là

a)

-2m/s2

b)

2m/s2

c)

-4m/s2

d)

4m/s2

66.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều mà vận tốc được biểu diễn bởi đồ thị như hình vẽ. Quãng đường mà vật đi được trong thời gian 2s là

a)

1m

b)

4m

c)

6m

d)

8m

67.
Sự rơi tự do là sự rơi chỉ dưới tác dụng của
a)
trọng lực.
b)
lực đẩy Ac-si-mét.
c)
lực đàn hồi.
d)
lực cản của không khí.
68.
Chọn phát biểu sai khi nói về chuyển động rơi tự do. Chuyển động rơi tự do
a)
là chuyển động đều.
b)
có quỹ đạo là đường thẳng.
c)
có chiều từ trên xuống.
d)
có gia tốc không đổi.
69.
Chọn phát biểu đúng khi nói về vật rơi tự do.
a)
Vật rơi tự do có vận tốc tăng dần đều.
b)
Vị trí thả vật càng cao, gia tốc của vật càng lớn.
c)
Chuyển động rơi tự do có gia tốc tăng dần đều.
d)
Ở cùng một nơi, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
70.
Từ trên trên ban công của một tòa nhà thả rơi cùng lúc hai hòn bi A, B có khối lượng lần lượt là m và 2m thì thời gian từ lúc thả đến lúc chạm đất của A, B tương ứng là t1 và t2. Hệ thức đúng là
a)
t1 = t2.
b)
t1 = 0,5t2.
c)
t1 = 2t2.
d)
t1 = 4t2.
71.
Chuyển động của vật nào sau đây được coi là rơi tự do?
a)
Quả tạ rơi trong không khí.
b)
Vận động viên đang nhảy dù.
c)
Hòn đá đang chìm trong hồ nước.
d)
Bụi phấn rơi trong không khí.
72.
Tại cùng một nơi trên Trái Đất, nếu hòn đá có khối lượng m rơi tự do với gia tốc g thì hòn đá có khối lượng 4m rơi tự do với gia tốc là
a)
g.
b)
4g.
c)
0,25g
d)
2g.
73.
Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Vận tốc của vật ngay trước chạm đất càng lớn nếu
a)
h càng lớn.
b)
m càng lớn.
c)
m càng nhỏ.
d)
h càng nhỏ.
74.
Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi
a)
chỉ phụ thuộc vào M.
b)
chỉ phụ thuộc vào h.
c)
phụ thuộc vào v0 và h.
d)
phụ thuộc vào M, v0 và h.
75.
Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào
a)
M và v0.
b)
M và h.
c)
v0 và h.
d)
M, v0 và h.
76.
Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một
a)
đường thẳng.
b)
đường tròn.
c)
đường xoáy ốc.
d)
nhánh parabol.
77.
Quả cầu I có khối lượng gấp đôi quả cầu II. Cùng một lúc tại độ cao h, quả cầu I được thả rơi còn quả cầu II được ném theo phương ngang. Bỏ qua sức cản không khí. Chọn phát biểu đúng?
a)
Quả cầu I chạm đất trước.
b)
Quả cầu II chạm đất trước.
c)
Cả hai quả cầu I và II chạm đất cùng một lúc.
d)
Quả cầu II chạm đất trước, khi nó được ném với vận tốc đủ lớn.
78.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném từ độ cao

a)
100 m.
b)
125 m.
c)
200 m.
d)
30 m.
79.

Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10m/s2. Tầm bay xa và vận tốc của vật khi chạm đất là

a)
120 m; 50 m/s.
b)
50 m; 120 m/s.
c)
120 m; 70 m/s.
d)
70 m; 120 m/s.
80.

Một viên đạn được bắn theo phương nằm ngang từ một khẩu súng đặt ở độ cao 20 m so với mặt đất. Tốc độ của đạn lúc vừa ra khỏi nòng súng là 300 m/s. Lấy g = 10m/s2. Điểm đạn rơi xuống cách điểm bắn theo phương ngang là

a)
600 m.
b)
360 m.
c)
480 m.
d)
180 m.
81.

Phương trình quỹ đạo của một vật được ném theo phương nằm ngang có dạng y=110x2y=\frac{1}{10}x^2 . Lấy g = 9,8 m/s2. Vận tốc ban đầu của vật là

a)
7 m/s.
b)
5 m/s.
c)
2,5 m/s.
d)
4,9 m/s.
82.
Vật đứng yên trên mặt bàn nằm ngang là do
a)
hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
b)
vật không chịu tác dụng của lực nào.
c)
hợp lực tác dụng lên vật khác không.
d)
vật chịu tác dụng của 4 lực cân bằng.
83.
Một vật được treo trên một sợi dây. Vật đứng yên là do
a)
vật chịu tác dụng của 2 lực cân bằng.
b)
vật không chịu tác dụng của lực nào.
c)
vật chịu tác dụng của 3 lực cân bằng.
d)
vật chịu tác dụng của 4 lực cân bằng.
84.
Quán tính của một vật phụ thuộc vào
a)
khối lượng của vật.
b)
lực tác dụng vào vật.
c)
vận tốc ban đầu của vật.
d)
khối lượng riêng của vật.
85.
Bạn B ngồi trên xe máy mà bạn A đang chạy. Nếu bạn A đột ngột tăng vận tốc của xe về phía trước thì
a)
bạn B sẽ ngã người về phía sau.
b)
bạn B sẽ ngã người về phía trước.
c)
bạn B sẽ ngã người sang phải.
d)
bạn B sẽ ngã người sang trái.