wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 10 - hk2

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Cần cẩu khi hoạt động, thực hiện trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

Thực hiện công.

b)

Truyền nhiệt.

c)

Phát ra các tia nhiệt.

d)

Không trao đổi năng lượng.

2.

Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công?

a)

N/m.

b)

kg.m2/s2.

c)

N/s.

d)

kg.m2/s.

3.

Dạng năng lượng không được thể hiện trong hình vẽ là:

a)

điện năng.

b)

quang năng.

c)

cơ năng.

d)

năng lượng sinh học.

4.

Năng lượng có tính chất nào sau đây?

a)

Là một đại lượng vô hướng.

b)

Có thể tồn tại ở những dạng khác nhau.

c)

Có thể truyền từ vật này sang vật khác, hoặc chuyển hóa qua lại giữa các dạng khác nhau và giữa các hệ, các thành phần của hệ.

d)

Các đáp án trên đều đúng.

5.

Vật dụng nào sau đây có sự chuyển hóa từ điện năng sang nhiệt năng và cơ năng?

a)

Quạt điện.

b)

Máy giặt.

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

6.

Lò nung trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

Thực hiện công.

b)

Truyền nhiệt.

c)

Phát ra các tia nhiệt.

d)

Không trao đổi năng lượng.

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng?

a)

Năng lượng là một đại lượng vô hướng.

b)

Năng lượng có thể chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác.

c)

Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn.

d)

Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo.

8.

Đáp án nào sau đây là đúng.

a)

Lực là đại lượng vectơ nên công cũng là đại lượng vectơ.

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật.

c)

Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số.

d)

Một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật.

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về công của một lực?

a)

Công là đại lượng vô hướng.

b)

Lực luôn sinh công khi điểm đặt của lực tác dụng lên vật dịch chuyển.

c)

Trong nhiều trường hợp, công cản có thể có lợi.

d)

Giá trị của công phụ thuộc vào gó

10.

Mặt Trời trao đổi năng lượng với vật khác dưới dạng nào sau đây?

a)

Thực hiện công.

b)

Truyền nhiệt.

c)

Phát ra các tia nhiệt.

d)

Không trao đổi năng lượng.

11.

Một vật khối lượng 2 kg bị hất đi với vận tốc ban đầu có độ lớn bằng 4 m/s để trượt trên mặt phẳng nằm ngang. Sau khi trượt được 0,8 m thì vật dừng lại. Công của lực ma sát đã thực hiện bằng:

a)

16 J.

b)

-16 J.

c)

-8 J.

d)

8 J.

12.

Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí. Lấy g = 10 m/s2. Trong thời gian 1,2 s kể từ lúc bắt đầu thả vật, trọng lực thực hiện một công bằng?

a)

144 J.

b)

138,3 J.

c)

69,15 J.

d)

34,75J.

13.

Người ta kéo một cái thùng nặng 30 kg trượt trên sàn nhà nằm ngang bằng một dây hợp với phương nằm ngang một góc 60 độ lực tác dụng lên dây là 150 N. Tính công của lực đó khi thùng trượt được 10 m.

a)

750J.

b)

10,65 J.

c)

1000 J.

d)

1500 J.

14.

Một con ngựa kéo một chiếc xe đi với vận tốc 14,4 km/h trên đường nằm ngang. Biết lực kéo có độ lớn F = 500 N và hợp với phương nằm ngang góc θ=60o. Tính công của con ngựa trong 30 phút. Coi xe chuyển động thẳng và không đổi chiều chuyển động

a)

3117691,454 (J)

b)

31176000 (J)

c)

1800000 (J)

d)

108000 (J)

15.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

16.

Một cần cẩu nâng một vật nặng khối lượng 5 tấn từ trạng thái nghỉ chuyển động thẳng đứng nhanh dần đều lên trên với độ lớn gia tốc bằng 0,5 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn công mà cần cẩu thực hiện được sau thời gian 3 giây là

a)

116104 J.

b)

213195 J.

c)

115107 J.

d)

118125 J.

17.

kW.h là đơn vị của

a)

công.

b)

công suất.

c)

hiệu suất.

d)

lực.

18.

Công suất được xác định bằng

a)

giá trị công có khả năng thực hiện.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện trên đơn vị độ dài.

d)

tích của công và thời gian thực hiện công.

19.

Một lực F không đổi liên tục kéo một vật chuyển động với vận tốc có độ lớn v theo hướng của F. Công suất của lực F là

a)

F.v.t

b)

F.v

c)

F.t

d)

F.v2

20.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J.s

c)

HP.

d)

kg.m2/s3.

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?

a)

Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.

b)

Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.

d)

Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.

22.

Điều nào sau đây đúng khi nói về công suất?

a)

Công suất được xác định bằng công thực hiện được trong một đơn vị thời gian.

b)

Công suất được xác định bằng lực tác dụng trong 1 giây.

c)

Công suất được xác định bằng công thức P = A.t

d)

Công suất được xác định bằng công thực hiện khi vật dịch chuyển được 1 mét.

23.

Công suất là đại lượng

a)

đặc trưng cho mức độ nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

đặc trưng cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

đặc trưng cho mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.

24.

Kéo đều hai thùng hàng, mỗi thùng nặng 500 N lên sàn ô tô cách mặt đất bằng tấm ván đặt nghiêng (ma sát không đáng kể). Kéo thùng thứ nhất dùng tấm ván 4m, kéo thùng thứ hai dùng tấm ván 2 m. So sánh nào sau đây đúng khi nói về công thực hiện trong hai trường hợp?

a)

Trường hợp thứ nhất công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn hai lần.

b)

Trong cả hai trường hợp công của lực kéo bằng nhau.

c)

Trường hợp thứ nhất công của lực kéo lớn hơn và lớn hơn 4 lần.

d)

Trường hợp thứ hai công của lực kéo nhỏ hơn và nhỏ hơn 4 lần.

25.

Một động cơ điện cung cấp công suất 15 kW cho một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m. Lấy g = 10 m/s2. Tính thời gian tối thiểu để thực hiện công việc đó.

a)

20 s.

b)

30 s.

c)

15 s

d)

25 s.

26.

Một máy bay khối lượng 3 tấn khi cất cánh phải mất 80 s để bay lên tới độ cao 1500 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Công suất của động cơ máy bay gần giá trị nào sau đây nhất?

a)

650 kW.

b)

560 kW.

c)

551 kW.

d)

720 kW.

27.

Một cầu thang cuốn trong siêu thị mang 20 người, khối lượng của mỗi người bằng 50kg từ tầng dưới lên tầng trên cách nhau 6 m (theo phương thẳng đứng) trong thời gian 1 phút.Lấy g =10m/s2 Tính công suất của cầu thang cuốn này:

a)

4 kW.

b)

5 kW.

c)

1 kW.

d)

10 kW.

28.

Một động cơ có công suất tiêu thụ bằng 5 kW kéo một vật có khối lượng 1200 kg lên cao 30 m theo phương thẳng đứng trong thời gian 90 s với vận tốc không đổi. Lấy g =10 m/s^2 Hiệu suất của động cơ này bằng:

a)

100%.

b)

80%.

c)

60%.

d)

40%.

29.

Một máy công suất 5kW, kéo một vật khối lượng 100 kg lên bằng một mật phẳng nghiêng độ cao 36 m trong vòng 45 s. Lấy g = 10 m/s2. Hiệu suất của máy là

a)

16%.

b)

48%.

c)

53%.

d)

65%.

30.

Một vật khối lượng 2 kg rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Công suất trung bình của trọng lực trong khoảng thời gian 1,2 s là

a)

230,5 W.

b)

250 W.

c)

180,5 W.

d)

115,25 W.

31.

Làm thế nào biết ai làm việc khỏe hơn?

a)

So sánh công thực hiện của hai người, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

b)

So sánh thời gian làm việc, ai làm việc ít thời gian hơn thì người đó khỏe hơn.

c)

So sánh công thực hiện trong cùng một thời gian, ai thực hiện công lớn hơn thì người đó làm việc khỏe hơn.

d)

Các phương án trên đều không đúng.

32.

Một ô tô có công suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với vận tốc 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

a)

1000 N.

b)

10000 N.

c)

2778 N.

d)

360 N.

33.

Hiệu suất càng cao thì

a)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn.

b)

năng lượng tiêu thụ càng lớn.

c)

năng lượng hao phí cang ít.

d)

tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng nhỏ.

34.

Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là

a)

điện năng.

b)

cơ năng.

c)

nhiệt năng.

d)

hóa năng.

35.

Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

a)

là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

b)

luôn đo bằng mã lực

c)

chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

d)

là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

36.

Biểu thức tính động năng của vật là

a)

tích khối lượng và vận tốc

b)

nữa tích khối lượng và bình phương tốc độ

c)

tích khối lượng và bình phương tốc độ

d)

tích khối lượng và bình phương vận tốc

37.

Động năng là đại lượng

a)

vô hướng, luôn dương.

b)

vô hướng, không âm.

c)

vector, luôn dương.

d)

vector, luôn dương hoặc bằng không.

38.

Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng

a)

công của lực ma sát tác dụng lên vật.

b)

công của lực thế tác dụng lên vật.

c)

công của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

công của ngoại lực tác dụng lên vật.

39.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về động năng?

a)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật.

b)

Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng.

c)

Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn.

d)

Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc.

40.

Phát biểu nào sau đây là sai? Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động với gia tốc không đổi.

c)

chuyển động tròn đều.

d)

chuyển động cong đều.

41.

Hai vật có cùng khối lượng, chuyển động cùng tốc độ nhưng theo phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng. Hai vật sẽ có

a)

có cùng động năng và cùng động lượng.

b)

cùng động năng nhưng động lượng khác nhau.

c)

có cùng động lượng nhưng động năng khác nhau.

d)

cả động năng và động lượng đều không giống nhau.

42.

Đặc điểm không phải là động năng của một vật là

a)

có thể dương hoặc bằng không.

b)

phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

tỉ lệ với khối lượng của vật.

d)

tỉ lệ với vận tốc của vật.

43.

Thế năng trọng trường của một vật tại một thời điểm xác định là năng lượng không phụ thuộc vào

a)

vị trí của vật.

b)

khối lượng của vật và gia tốc trọng trường.

c)

vận tốc của vật.

d)

mốc tính thế năng.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối.

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp.

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao.

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và

45.

Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào

a)

khối lượng của vật.

b)

động năng của vật.

c)

độ cao của vật.

d)

gia tốc trọng trường.

46.

Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì

a)

thế năng của vật giảm dần.

b)

động năng của vật giảm dần.

c)

thế năng của vật tăng dần.

d)

động lượng của vật giảm dần.

47.

Một vật trượt trên mặt nghiêng có ma sát, sau khi lên tới điểm cao nhất nó trượt xuống vị trí ban đầu. Trong quá trình chuyển động trên.

a)

công của lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0

b)

tổng công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0

c)

công của trọng lực tác dụng vào vật bằng 0

d)

hiệu giữa công của trọng lực và lực ma sát tác dụng vào vật bằng 0

48.

Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế

a)

cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

động năng của vật được bảo toàn.

c)

thế năng của vật được bảo toàn.

d)

năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

49.

Khi vật chịu tác dụng của lực thế

a)

cơ năng của vật được bảo toàn.

b)

động năng của vật được bảo toàn.

c)

thế năng của vật được bảo toàn.

d)

năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn.

50.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Trong miền hẹp trên mặt đất, trọng trường là đều.

b)

Đi dọc một đường khép kín công của trọng trường bằng không.

c)

Đi theo những đường cong hở công của trọng trường sẽ khác không.

d)

Vật đi từ thấp lên cao thế công trọng lực dương

51.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Trong trường hợp lực thế độ tăng thế năng bằng độ giảm động năng.

b)

Nếu các ngọai lực tác dụng lên vật là các lực thế thì cơ năng của vật được bảo toàn.

c)

Ngọai lực sinh công âm làm giảm cơ năng của vật.

d)

Trong mọi trường hợp, động năng và thế năng có thể thay đổi nhưng cơ năng thì luôn không đổi.

52.

Lực không phải là lực thế là

a)

lực ma sát.

b)

trọng lực.

c)

lực đàn hồi.

d)

lực tĩnh điện.

53.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thế năng trọng trường?

a)

Thế năng trọng trường luôn mang giá trị dương vì độ cao h luôn luôn dương.

b)

Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.

c)

Động năng và thế năng đều phụ thuộc tính chất của lực tác dụng.

d)

Trong trọng trường, ở vị trí cao hơn vật luôn có thế năng lớn hơn.

54.

Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

55.

Một vật được ném thẳng đứng từ trên xuống dưới, trong quá trình chuyển động của vật thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

56.

Trong quá trình chuyển động của vật ném đứng từ mặt đất lên vị trí cao nhất thì

a)

Động năng giảm, thế năng tăng

b)

Động năng giảm, thế năng giảm

c)

Động năng tăng, thế năng giảm

d)

Động năng tăng, thế năng tăng

57.

Véc tơ động lượng là véc tơ:

a)

Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc

b)

Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ.

c)

Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.

d)

Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.

58.

Tìm câu sai khi nói về động lượng:

a)

Đối với một hệ kín thì động lượng của hệ được bảo toàn

b)

Động lượng là một đại lượng véc tơ

c)

Động lượng được xác định bằng tích khối lượng của vật và véc tơ vận tốc của vật

d)

Động lượng có đơn vị là kgm/s2

59.

Câu nào sau đây nói về động lượng là không đúng:

a)

Một vật có khối lượng m thì lúc nào cũng có động lượng

b)

Động lượng của một vật có thể thay đổi

c)

Véctơ động lượng của một vật cùng hướng với vectơ vận tốc của vật

d)

Động lượng là một đại lượng vectơ

60.

Động lượng của một vật chuyển động là đại lượng được đo bằng

a)

tích của khối lượng và gia tốc của vật.

b)

tích của khối lượng và vận tốc của vật.

c)

tích của khối lượng và lực tác dụng lên vật.

d)

tích số giữa khối lượng và tốc độ của vật.

61.

Độ biến thiên động lượng của một chất điểm trong khoảng thời gian có giá trị bằng

a)

tổng các ngoại lực tác dụng vào chất điểm.

b)

tổng hợp các nội lực và ngoại lực tác dụng vào chất điểm.

c)

xung lượng của các lực tác dụng lên chất điểm trong khoảng thơi gian

d)

độ biến thiên vận tốc của chất điểm.

62.

Một vật có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 7,2 km/h theo chiều dương. Tính động lượng của vật? Lấy g = 10m/s2

a)

3,6 kg.m/s.

b)

1,0 kg.m/s.

c)

10 kg.m/s.

d)

- 1,0 kg.m/s.

63.

Một vật có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 7,2 km/h đến va chạm vật 0.2kg đang chuyển đông ngược chiều có tộc độ 3.6km/h. Tính động lượng của hệ? Chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật 0,5kg

a)

- 3,6 kg.m/s.

b)

1,0 kg.m/s.

c)

0.8 kg.m/s.

d)

- 1,0 kg.m/s.

64.

Vật khối lượng 0,4 kg có động lượng 24 kg.m/s thì có vận tốc là

a)

24 m/s.

b)

60 m/s

c)

40 m/s.

d)

6,7 m/s.

65.

Vật đang chuyển động với vận tốc 4 m/s, có động lượng là 0,8 kg.m/s thì có khối lượng là

a)

2 kg

b)

0,2 kg

c)

0,4 kg

d)

4 kg

66.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W = mv +mgh.

b)

W= 12 mv2\frac{1}{2\ }mv^2 +mgh.

c)

W= 12 mv2\frac{1}{2\ }mv^2 +gh.

d)

W= 12 mv\frac{1}{2\ }mv^{ } +mgh

67.

Viên đạn khối lượng 20 g đang bay với vận tốc 2160km/h thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 0,002 s. Sau khi xuyên qua cánh cửa vận tốc của đạn còn 1080km/h. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng:

a)

-3000 N.

b)

-900 N.

c)

-9000 N.

d)

-30000 N.

68.

Khối lượng súng là 4 kg và của đạn là 50 g. Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800 m/s. Vận tốc giật lùi của súng là bao nhiêu nếu chọn chiều dương là chiều giật lùi của súng.

a)

6 m/s.

b)

7 m/s.

c)

10 m/s.

d)

12 m/s.

69.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm yên thì được đá cho nó chuyển động với vận tốc 40 m/s. Xung lượng của lực tác dụng lên quả bóng bằng

a)

80 N.s.

b)

8 N.s.

c)

20 N.s.

d)

45 N.s.

70.

Một viên bi thép 0,1 kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Tính độ biến thiên động lượng trong trường hợp: Sau khi chạm sàn bi nằm yên trên sàn.

a)

1 kg.m/s.

b)

2 kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

5 kg.m/s.

71.

kg rơi từ độ cao 5 m xuống mặt phẳng ngang. Tính độ biến thiên động lượng trong trường hợp: Sau khi chạm sàn bi nằm yên trên sàn.

a)

1 kg.m/s.

b)

2 kg.m/s.

c)

4 kg.m/s.

d)

5 kg.m/s.

72.

Túi khí trong ô tô có tác dụng gì?

a)

Trang trí.

b)

Cung cấp khí cho người trong ô tô.

c)

Bảo vệ con người trong trường hợp xe xảy ra va chạm.

d)

Cung cấp khí cho các bánh xe.

73.

Chọn đáp án đúng. Va chạm mềm

a)

xảy ra khi hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc sau va chạm.

b)

là va chạm trong đó vật xuất hiện biến dạng đàn hồi trong khoảng thời gian va chạm, sau va chạm vật lấy lại hình dạng ban đầu và tiếp tục chuyển động tách rời nhau.

c)

động năng của hệ sau va chạm bằng động năng của hệ trước va chạm.

d)

tổng động lượng của hệ trước và chạm nhỏ hơn tổng động lượng của hệ sau va chạm.

74.

Cho hai vật va chạm trực diện với nhau, sau va chạm, hai vật dính liền thành một khối và chuyển động với cùng vận tốc. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và W'đ. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ = W'đ.

b)

Wđ < W'đ.

c)

Wđ > W'đ.

d)

Wđ = 2W'đ.

75.

Trong va chạm đàn hồi, tổng động năng của các vật thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không thay đổi.

d)

Ban đầu tăng sau đó giảm.

76.

Hai vật nhỏ có khối lượng khác nhau ban đầu ở trạng thái nghỉ. Sau đó, hai vật đồng thời chịu tác dụng của ngoại lực không đổi có độ lớn như nhau và bắt đầu chuyển động. Sau cùng một khoảng thời gian, điều nào sau đây là đúng?

a)

Động năng của hai vật như nhau.

b)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng lớn hơn.

c)

Vật có khối lượng lớn hơn có động năng nhỏ hơn.

d)

Không đủ dữ kiện để so sánh.

77.

Một người có khối lượng 50 kg nhảy ngang với vận tốc 2 m/s lên một chiếc thuyền trôi dọc theo bờ sông với vận tốc 1 m/s. Biết khối lượng của thuyền là 173,2 kg. Tìm độ lớn vận tốc của thuyền khi người đã nhảy vào thuyền.

a)

0,896 m/s.

b)

0,875 m/s.

c)

0,4 m/s.

d)

0,5 m/s.

78.

Vật 1 khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v0 đến va chạm đàn hồi với vật 2 có cùng khối lượng và đang đứng yên. Nếu khối lượng vật 2 tăng lên gấp đôi thì động năng của hệ sau va chạm

a)

không đổi.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 1,5 lần.

d)

tăng 1,5 lần.

79.

Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm vứi một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Coi va chạm giữa hai vật là mềm. Sau va chạm, hai vật dính nhau và chuyển động với cùng vận tốc?

a)

2 m/s.

b)

1 m/s.

c)

3 m/s.

d)

4 m/s.

80.

Một người có khối lượng m1 = 50 kg đang chạy với vận tốc v1 = 3 kg thì nhảy lên một toa xe khối lượng m2 = 150 kg chạy trên đường ray nằm ngang song song ngang qua người đó với v2 = 2 m/s. Tính vận tốc của toa xe sau khi người đó nhảy lên nếu ban đầu toa xe và người chuyển động cùng chiều. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe.

a)

0,75 m/s.

b)

2,25 m/s.

c)

4 m/s.

d)

5 m/s.

81.

Câu 16: Viên bi A có khối lượng m1 = 60 g chuyển động với vận tốc v1 = 5 m/s va chạm vào viên bi B có khối lượng m2 = 40 g chuyển động ngược chiều có vận tốc v2→. Sau va chạm, hai viên bi đứng yên. Độ lớn vận tốc viên bi B là:

a)

ν2 = 103 (m/s)

b)

ν2 = 7,5 (m/s)

c)

ν2 = 253 (m/s)

d)

ν2 = 12,5 (m/s)

82.

Câu 17: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 10 m/s2.

a)

5,0 kg.m/s.

b)

10 kg.m/s.

c)

4,9 kg.m/s.

d)

0,5 kg.m/s.

83.

Một búa máy có khối lượng m1 = 1000 kg rơi từ độ cao 3,2 m vào một cái cọc có khối lượng m2 = 100 kg. Va chạm là mềm. Lấy g = 10 m/s2. Tính tỉ số (tính ra phần trăm) giữa nhiệt tỏa ra và động năng của búa.

a)

8,4%.

b)

9,1 %.

c)

6 %.

d)

3 %.

84.

Động lượng của vật không thay đổi trong quá trình

a)

Vật chuyển động chạm vào vách và phản xạ lại.   

b)

Vật được ném ngang.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật đang rơi tự do.   

85.

Từ đồ thị mô tả sự thay đổi của động lượng theo thời gian như Hình 18.1, hãy phân tích tính chất chuyển động của vật trong những khoảng thời gian từ t0 đến t1, từ t1 đến t2, t2 đến t3 và từ t3 đến t4. Vật chuyển động nhanh dần đều trong giai đoạn

a)

Từ t1 đến t2

b)

Từ t2 đến t3

c)

Từ t3 đến t4,

d)

Từ t0 đến t1,

86.

Cho hai vật va chạm trực diện đàn hồi. Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và Wđ’. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ = Wđ’.     

b)

Wđ < Wđ’. 

c)

Wđ > Wđ’.   

d)

Wđ = 2Wđ’.

87.

Cho hai vật va chạm mềm . Động năng của hệ ngay trước và sau va chạm lần lượt là Wđ và Wđ’. Biểu thức nào dưới đây là đúng?

a)

Wđ = Wđ’.     

b)

Wđ < Wđ’. 

c)

Wđ > Wđ’.   

d)

Wđ = 2Wđ’.