Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 2 - LÍ 10
Total questions: 88
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng:
a)
A. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).
b)
B. đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.
c)
C.đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.
d)
D.luôn có giá trị âm.
2.
Câu 2. Chọn đáp án đúng. Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho
a)
A. tác dụng kéo của lực.
b)
B. tác dụng làm quay của lực.
c)
C. tác dụng uốn của lực.
d)
D. tác dụng nén của lực.
3.
Câu 3. Biểu thức mômen của lực đối với một trục quay là
a)
A. M = F.d
b)
B. M = F/d
c)
C. F1/d1 = F2/d2
d)
D. F1.d1 = F2.d2
4.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng
a)
A. Hệ hai lực song song, ngược chiều cùng tác dụng vào một vật gọi là ngẫu lực .
b)
B. Ngẫu lực tác dụng vào vật chỉ làm cho vật quay chứ không tịnh tiến .
c)
C. Mô men của ngẫu lực bằng tích độ lớn của mỗi lực với cánh tay đòn của ngẫu lực .
d)
D. Mô men của ngẫu lực không phụ thuộc vị trí của trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa ngẫu lực.
5.
Câu 6. . Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ..... có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các ....... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
a)
D. phản lực
b)
A. mômen lực.
c)
B. hợp lực.
d)
C. trọng lực.
6.
Câu 7. Quy tắc moment lực
a)
A. chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.
b)
B. chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.
c)
C. không dùng cho vật nào cả.
d)
D. dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.
7.
Câu 8. Điều kiện cân bằng của một vật rắn là
a)
A. Tổng moment lực tác dụng lên vật bằng không.
b)
B. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không.
c)
C. Tổng các lực tác dụng lên vật bằng không và tổng moment lực tác dụng lên vật bằng 0.
d)
D. Trọng lực và phản lực của vật phải cân bằng lẫn nhau
8.
Câu 9. Công thức tính công của một lực là
a)
A. P/t
b)
B. mgh
c)
C. Fscosα
d)
0,5mv
9.
Câu 10. Khi lực không cùng phương với chuyển động thì biểu thức tính công của lực ấy là
a)
A. A = Fs
b)
B. A = mgh
c)
C. A = Fscosα
d)
D. A = Fd
10.
Câu 11. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của công ?
a)
A. N.m
b)
B. Cal
c)
C. J
d)
D. N/m
11.
Câu 12. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của công ?
a)
A. kW
b)
B. N/m
c)
C. J
d)
D. W
12.
Câu 13. Khi lực 𝐹 cùng chiều với quãng đường đi được của vật s thì
a)
A. Công A < 0
b)
B. Công A > 0
c)
C. Công A = 0
d)
D. công A khác 0
13.
Câu 14. Xét biểu thức tính công A = F.s.cosα. Lực không sinh công khi:
a)
A. α < 90 độ
b)
B. 90 < α < 180
c)
C. α < 0
d)
D. α = 90
14.
Câu 15. Lực sinh công âm khi góc hợp bởi lực và hướng chuyển động góc α có giá trị
a)
A. α < 90 độ
b)
B. 90 < α < 180
c)
C. α < 0
d)
D. α = 90
15.
Câu 16. Lực sinh công dương khi góc hợp bởi lực và hướng chuyển động góc α có giá trị
a)
A. α < 90 độ
b)
B. 90 < α < 180
c)
C. α < 0
d)
D. α = 90
16.
Câu 17. Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao h so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:
a)
A. Wt = mgh
b)
B. Wt = 1/2mgh.
c)
C. Wt = 2mg.
d)
D.Wt = 2mgh.
17.
Câu 18. Nhận xét nào sau đây là đúng? Cơ năng của vật gồm
a)
A. tổng động năng và thế năng của vật
b)
B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật
c)
C. tích động năng và thế năng của vật
d)
D. hiệu động năng và thế năng của vật
18.
Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật bảo toàn cơ năng
a)
A. động năng của vật được bảo toàn.
b)
B. cơ năng của vật được bảo toàn nếu vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực.
c)
C. thế năng của vật được bảo toàn.
d)
D. cơ năng của vật được bảo toàn nếu vật chỉ chịu tác dụng của lực cản.
19.
Câu 20. Cơ năng của vật sẽ được bảo toàn khi vật
a)
A. không chịu tác dụng của lực ma sát, lực cản.
b)
B. rơi tự do.
c)
C. chịu tác dụng của lực cản, lực ma sát.
d)
D. chuyển động trên mặt sàn nằm ngang.
20.
Câu 21. Động cơ của một ô tô tạo ra lực phát động F không đổi theo phương ngang và có độ lớn 500 N, ô tô đi không vận tốc đầu được 30 m từ A đến B. Động năng của ô tô tại B là
a)
A. 16,7 J
b)
B. 15 000 J
c)
C. 625 000 J
d)
D. 1 500 J
21.
Câu 22. Ô tô khối lượng 1 tấn, bắt đầu chuyển động không ma sát trên đoạn đường nằm ngang, vận tốc xe tăng đều từ 0 đến 36 km/h. Tính công do động cơ thực hiện.
a)
A. 16 200 N .
b)
B. 50 000 N .
c)
C. 56 200 N .
d)
D. 12 500 N .
22.
Câu 23. Một viên đạn có khối lượng 14 g bay theo phương ngang với vận tốc 400 m/s xuyên qua tấm gỗ dày 5 cm, sau khi xuyên qua gỗ, đạn có vận tốc 120 m/s. Tính độ lớn lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn?
a)
A. 24 416 N
b)
B. 4 363,3 N
c)
C. 20 384 N
d)
D. 4 568 N
23.
Câu 24. Một mũi tên khối lượng 75 g được bắn đi, lực trung bình của dây cung tác dụng vào đuôi mũi tên bằng 60 N trong suốt khoảng cách 1 m. Mũi tên rời dây cung với vận tốc bằng:
a)
A. 59m/s
b)
B. 40m/s
c)
C. 72m/s
d)
D. 68m/s
24.
Câu 25. Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :
a)
A. Công cơ học.
b)
B. Công phát động.
c)
C. Công cản.
d)
D. Công suất.
25.
Câu 26. Hiệu suất càng lớn thì tỉ lệ
a)
A. giữa năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng ít.
b)
B. giữa năng lượng hao phí so với năng lượng toàn phần càng lớn
c)
C. giữa năng lượng hao phí so với năng lượng có ích càng ít
d)
D. giữa năng lượng hao phí so với năng lượng có ích càng lớn
26.
Câu 27. Hiệu suất là tỉ số giữa
a)
A. Năng lượng hao phí và năng lượng có ích
b)
B. Năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần
c)
C. Năng lượng có ích và năng lượng hao phí
d)
D. Năng lượng có ích và năng lượng toàn phần
27.
Câu 28. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về hiệu suất?
a)
A. Hiệu suất của động cơ luôn nhỏ hơn 1.
b)
B. Hiệu suất đặc trưng cho mức độ hiệu quả của động cơ.
c)
C. Hiệu suất của động cơ được xác định bằng tỉ số giữa công suất có ích và công suất toàn phần của động cơ.
d)
D. Hiệu suất được xác định bằng tỉ số giữa năng lượng đầu ra và năng lượng đầu vào.
28.
Câu 29. Chọn phát biểu sai?
a)
A. Hiệu suất cho biết tỉ lệ giữa công có ích và công toàn phần do máy sinh ra khi hoạt động.
b)
B. Hiệu suất được tính bằng hiệu số giữa công có ích và công toàn phần.
c)
C. Hiệu suất được tính bằng thương số giữa công có ích và công toàn phần.
d)
D. Hiệu suất có giá trị luôn nhỏ hơn 1.
29.
Câu 30. Vì sao khi xe máy lên dốc thường đi số nhỏ?
a)
A. để có lực cản lớn
b)
B. để có lực cản nhỏ
c)
C. để có lực kéo lớn
d)
d. để có lực kéo nhỏ
30.
Câu 31. Đại lượng đặc trưng cho khả năng truyền chuyển động từ vật này sang vật khác được gọi là
a)
A. xung lượng.
b)
B. động năng.
c)
C. vận tốc.
d)
D. động lượng
31.
Câu 32. Câu nào sau đây nói về động lượng là không đúng:
a)
A. Một vật có khối lượng m thì lúc nào cũng có động lượng
b)
B. Động lượng của một vật có thể thay đổi
c)
C. Véctơ động lượng của một vật cùng hướng với vectơ vận tốc của vật
d)
D. Động lượng là một đại lượng vectơ
32.
Câu 33. Động lượng của một vật chuyển động là đại lượng được đo bằng
a)
A. tích của khối lượng và gia tốc của vật.
b)
B. tích của khối lượng và vận tốc của vật.
c)
C. tích của khối lượng và lực tác dụng lên vật.
d)
D. thương số giữa khối lượng và vận tốc của vật.
33.
Câu 34. Véc tơ động lượng là véc tơ:
a)
A. Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
b)
B. Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc α bất kỳ.
c)
C. Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc.
d)
D. Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.
34.
Câu 35. Một vật có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động thẳng đều với vận tốc 7,2 km/h theo chiều dương. Tính động lượng của vật?
a)
A. 3,6 kg.m/s.
b)
B. 1,0 kg.m/s.
c)
C. 10 kg.m/s.
d)
D. – 1,0 kg.m/s.
35.
Câu 36. Vật khối lượng 0,4 kg có động lượng 24 kg.m/s thì có vận tốc là
a)
A. 24 m/s.
b)
B. 60 m/s
c)
C. 40 m/s.
d)
D. 6,7 m/s.
36.
Câu 37. Vật đang chuyển động với vận tốc 4 m/s, có động lượng là 0,8 kg.m/s thì có khối lượng là
a)
A. 2 kg
b)
B. 0,2 kg
c)
C. 0,4 kg
d)
D. 4 kg
37.
Câu 38. Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng
a)
A. không xác định.
b)
B. bảo toàn.
c)
C. không bảo toàn.
d)
D. biến thiên
38.
Câu 39. Định luật bảo toàn động lượng phát biểu
a)
A. Động lượng của một hệ là đại lượng bảo toàn.
b)
B. Động lượng của một hệ cô lập có độ lớn không đổi.
c)
C. Động lượng của một hệ cô lập (hệ kín) là đại lượng bảo toàn.
d)
D. Động lượng là đại lượng bảo toàn.
39.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây là sai ?
a)
A. Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn.
b)
B. Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực.
c)
C. Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác (Mặt Trời, các hành tinh ………….).
d)
D. Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
40.
Câu 41. Theo định luật bảo toàn động lượng, tổng động lượng của một hệ không bảo toàn khi
a)
A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không.
b)
B. hệ là gần đúng cô lập.
c)
C. hệ chuyển động có ma sát.
d)
D. hệ cô lập.
41.
Câu 42. Quá trình nào sau đây động lượng của ôtô được bảo toàn?
a)
A. Ôtô tăng tốc.
b)
B. Ôtô chuyển động tròn.
c)
C. Ôtô giảm tốc.
d)
D. Ôtô chuyển động thẳng đều.
42.
Câu 43. Chuyển động bằng phản lực tuân theo định luật
a)
A. I Niutơn
b)
B. Vạn vật hấp dẫn
c)
C. Bảo toàn động lượng
d)
D. II Niutơn
43.
Câu 44. Để tăng vận tốc tên lửa ta thực hiện bằng cách
a)
A. Giảm khối lượng tên lửa
b)
B. Tăng vận tốc khối khí.
c)
C. Tăng khối lượng khối khí
d)
D. Giảm vận tốc khối khí.
44.
Câu 45. Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3 m/s đến va chạm với một vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc. Xác định vận tốc của hai vật sau va chạm.
a)
A. 1 m/s.
b)
B. 1,5 m/s.
c)
C. 2 m/s.
d)
D. 3 m/s.
45.
Câu 46. Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
a)
A. Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra.
b)
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
C. Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó.
d)
D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu và nảy lên.
46.
Câu 47. Chọn ý sai. Va chạm giữa hai vật là va chạm mềm khi
a)
A. sau va chạm hai vật dính vào nhau thành một khối chung.
b)
B. sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc.
c)
C. động lượng được bảo toàn.
d)
D. tổng động năng được bảo toàn.
47.
Câu 48. Va chạm giữa hai vật là va chạm đàn hồi khi
a)
A. sau va chạm hai vật dính vào nhau thành một khối chung.
b)
B. sau va chạm hai vật chuyển động với cùng vận tốc.
c)
C. động lượng được bảo toàn.
d)
D. tổng động năng và động lượng được bảo toàn.
48.
Câu 49. Va chạm nào sau đây là va chạm đàn hồi?
a)
A. Thủ môn bắt dính bóng.
b)
B. Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.
c)
C. Người nhảy lên một toa xe đang chuyển động.
d)
D. Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu và nảy lên.
49.
Câu 50. Xét một hệ gồm súng và viên đạn nằm trong nòng súng. Khi viên đạn bắn đi với vận tốc vđ thì súng giật lùi với vận tốc vs. Giả sử động lượng của hệ được bảo toàn thì nhận xét nào sau đây là ĐÚNG?
a)
A. vs có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.
b)
B. vs cùng phương và ngược chiều với vđ
c)
C. vs cùng phương và cùng chiều với vđ
d)
D. vs cùng phương cùng chiều với vđ, có độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng của súng.
50.
Câu 51. Nếu một xe đẩy va chạm hoàn toàn mềm với một xe đẩy đứng yên có khối lượng gấp đôi, thì chúng sẽ di chuyển bằng
a)
A. một nửa vận tốc ban đầu.
b)
B. một phần ba vận tốc ban đầu.
c)
C. gấp đôi vận tốc ban đầu.
d)
D. gấp ba lần vận tốc ban đầu.
51.
Câu 52. Va chạm đàn hồi và va chạm mềm khác nhau ở điểm nào sau đây?
a)
A. Hệ va chạm đàn hồi có động lượng bảo toàn còn va chạm mềm thì động lượng không bảo toàn.
b)
B. Hệ va chạm đàn hồi có động năng không thay đổi còn va chạm mềm thì động năng thay đổi.
c)
C. Hệ va chạm mềm có động năng không thay đổi còn va chạm đàn hồi thì động năng thay đổi.
d)
D. Hệ va chạm mềm có động lượng bảo toàn còn va chạm đàn hồi thì động lượng không bảo toàn.
52.
Câu 53. Hai người có khối lượng khác nhau đang đứng yên trên sân băng, khi dùng tay đẩy vào nhau thì
a)
A. hai người bị lùi ra xa nhau.
b)
B. hai người cùng chuyển động về một phía.
c)
C. hai người vẫn tiếp tục đứng yên.
d)
D. hai người bị lùi ra xa nhau với cùng tốc độ.
53.
Câu 54. Công thức nào sau đây biễu diễn không đúng quan hệ giữa các đại lượng đặc trưng của một vật chuyển động tròn đều?
a)
A. 𝜃= 𝑠/𝑟
b)
B. 𝜔= 𝜃/𝑡
c)
C. 𝜔=𝑣.𝑟
d)
D. v= 𝑠/𝑡
54.
Câu 55. Để xác định vị trí của vật chuyển động tròn, ta dựa vào
a)
A. tốc độ góc ω
b)
B. độ dịch chuyển góc θ
c)
C. gia tốc hướng tâm
d)
D. tốc độ v
55.
Câu 56. Đại lượng đo bằng độ dịch chuyển góc chia cho thời gian dịch chuyển là
a)
A. tốc độ góc ω
b)
B. độ dịch chuyển góc θ
c)
C. gia tốc hướng tâm
d)
D. tốc độ v
56.
Câu 57. Đơn vị của độ dịch chuyển góc là:
a)
A. Hz
b)
B. rad
c)
C. m/s
d)
D. rad/s
57.
Câu 58. Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc của vật
a)
A. luôn thay đổi theo thời gian.
b)
B. được đo bằng thương số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian để quay góc đó.
c)
C. có đơn vị là m/s.
d)
D. tỉ lệ với thời gian.
58.
Câu 59. Đơn vị của tốc độ góc là:
a)
A. Hz
b)
B. vòng/s
c)
C. m/s
d)
D. rad/s
59.
Câu 60. Công thức nào sau đây tính tốc độ góc của một vật chuyển động tròn đều?
a)
A. 𝜔= 𝑠/𝑟
b)
B. 𝜔= 𝜃/𝑡
c)
C. 𝜔=𝑣.𝑟
d)
D. ω= 𝑠/𝑡
60.
Câu 61. Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 25 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là
a)
A. 60 rad/s.
b)
B. 40 rad/s.
c)
C. 50 rad/s.
d)
D. 70 rad/s.
61.
Câu 62. Tốc độ góc của kim giây đồng hồ là
a)
A. 𝜋/20 rad/s
b)
B. 𝜋/30 rad/s
c)
C. 𝜋/60 rad/s
d)
D. 𝜋/1800 rad/s
62.
Câu 63. Bánh xe có bán kính 40 cm. Xe chuyển động thẳng đều được 50 m sau 10 s. Tốc độ góc của bánh xe là :
a)
A. 8 rad/s .
b)
B. 10 rad/s.
c)
C. 12,5 rad/s .
d)
D. 20,5 rad/s .
63.
Câu 64. Một đĩa tròn bán kính r = 20 cm quay đều với chu kì T = 0,2 s. Tốc độ dài của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu?
a)
A. 6,28 m/s .
b)
B. 7,50 m/s .
c)
C. 8,66 m/s .
d)
D. 9,42 m/s .
64.
Câu 66. Chuyển động tròn đều có
a)
A. Vectơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo.
b)
B. Độ lớn và phương của vận tốc không thay đổi.
c)
C. Độ lớn của gia tốc không phụ thuộc vào bán kính của quỹ đạo.
d)
D. Vectơ vận tốc không đổi.
65.
Câu 67. Chọn phát biểu sai khi nói về véc tơ gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
a)
A. đặt vào vật chuyển động tròn.
b)
B. luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn
c)
C. có độ lớn không đổi.
d)
D. có phương và chiều không đổi.
66.
Câu 68. Câu nào sau đây nói về gia tốc trong chuyển động tròn đều là sai?
a)
A. Vectơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.
b)
B. Độ lớn của gia tốc a = 𝑣 2 𝑟 , với v là tốc độ, r là bán kính quỹ đạo.
c)
C. Gia tốc đặc trưng cho sự biến thiên về độ lớn của vận tốc.
d)
D. Vectơ gia tốc luôn vuông góc với vectơ vận tốc ở mọi thời điểm.
67.
Câu 71. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào kể sau đây?
a)
A. Giới hạn vận tốc của xe.
b)
B. Tạo lực hướng tâm.
c)
C. Tăng lực ma sát.
d)
D. Cho nước mưa thoát dễ dàng.
68.
Câu 72. Khi vật chuyển động tròn đều thì lực hướng tâm là:
a)
A. Trọng lực tác dụng lên vật
b)
B. Hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật.
c)
C. Trọng lực tác dụng lên vật.
d)
D. Lực hấp dẫn.
69.
Câu 73. Một chiếc xe chuyển động với tốc độ không đổi trên một vòng xuyến (coi như một vòng tròn). Nếu tốc độ của xe tăng gấp 2 lần thì gia tốc hướng tâm của xe:
a)
A. Tăng 2 lần.
b)
B. Không đổi.
c)
C. Tăng 4 lần.
d)
D. Giảm 2 lần.
70.
Câu 74. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
a)
A. Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
b)
B. Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
c)
C. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
d)
D. Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
71.
Câu 75. Vật nào dưới đây biến dạng kéo?
a)
A. Trụ cầu.
b)
B. Móng nhà.
c)
C. Dây cáp của cần cẩu đang chuyển hàng.
d)
D. Cột nhà.
72.
Câu 76. Vật nào dưới đây biến dạng nén?
a)
A. dây cáp của cầu treo.
b)
B. thanh nối các toa xe lửa đang chạy.
c)
C. chiếc xà beng đang đẩy một tảng đá to.
d)
D. trụ cầu.
73.
Câu 77. Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo vào phía trong.
b)
B. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo ra phía ngoài.
c)
C. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng vào phía trong.
d)
D. Khi bị dãn, lực đàn hồi của lò xo hướng ra phía ngoài.
74.
Câu 78. Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo vào phía trong.
b)
B. Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng theo trục lò xo ra phía ngoài.
c)
C. Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng vào phía trong.
d)
D. Khi bị nén, lực đàn hồi của lò xo hướng ra phía ngoài.
75.
Câu 79. Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của lực đàn hồi ?
a)
A. Lực đàn hồi xuất hiện khi vật có tính đàn hồi bị biến dạng.
b)
B. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.
c)
C. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ với độ biến dạng của vật biến dạng.
d)
D. Lực đàn hồi luôn ngược với hướng biến dạng
76.
Câu 80. Chọn đáp án sai. Lực đàn hồi của lò xo
a)
A. xuất hiện khi lò xo biến dạng.
b)
B. chống lại nguyên nhân làm nó biến dạng.
c)
C. có xu hướng đưa nó về hình dạng và kích thước ban đầu.
d)
D. là lực gây biến dạng cho lò xo.
77.
Câu 81. Điều nào sau đây là sai khi nói về phương và độ lớn của lực đàn hồi?
a)
A. Với cùng độ biến dạng như nhau, độ lớn của lực đàn hồi phụ thuộc vào kích thước và bản chất của vật đàn hồi.
b)
B. Với các mặt tiếp xúc bị biến dạng, lực đàn hồi vuông góc với các mặt tiếp xúc.
c)
C. Với các vật như lò xo, dây cao su, thanh dài, lực đàn hồi hướng dọc theo trục của vật.
d)
D. Lực đàn hồi có độ lớn tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của vật biến dạng.
78.
Câu 82. Nội dung định luật Hooke là
a)
A. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
b)
B. Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo.
c)
C. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi cũng càng lớn, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.
d)
D. Khi độ biến dạng của vật càng lớn thì lực đàn hồi càng nhỏ, giá trị của lực đàn hồi là không có giới hạn.
79.
Câu 83. Đơn vị của hệ số đàn hồi của lò xo là
a)
A. N/s
b)
B. N/m2
c)
C. N/m
d)
D. m/N
80.
Câu 84. Giới hạn đàn hồi của vật là giới hạn trong đó vật
a)
A. còn giữ được tính đàn hồi.
b)
B. không còn giữ được tính đàn hồi.
c)
C. bị mất tính đàn hồi.
d)
D. bị biến dạng dẻo
81.
Câu 85. Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?
a)
A. Dòng nước lũ đang chảy mạnh
b)
B. Viên đạn đang bay
c)
C. Búa máy đang rơi xuống.
d)
D. Hòn đá đang nằm trên mặt đất
82.
Câu 86. Khi quạt điện đang hoạt động, phần lớn điện năng chuyển hóa thành
a)
A. năng lượng hạt nhân.
b)
B. hóa năng.
c)
C. quang năng.
d)
D. cơ năng.
83.
Câu 87. Khi quạt điện hoạt động thì phần năng lượng hao phí là
a)
A. cơ năng.
b)
B. nhiệt năng.
c)
C. điện năng.
d)
D. hóa năng.
84.
Câu 88. Khi bàn là đang hoạt động, có sự chuyển hóa năng lượng từ
a)
A. điện năng sang quang năng.
b)
B. điện năng sang cơ năng.
c)
C. điện năng sang hóa năng.
d)
D. điện năng sang nhiệt năng.
85.
Câu 89. Trong thực hành xác định động lượng của vật trước và sau va chạm, vai trò của băng đệm khí là
a)
A. cung cấp vận tốc ban đầu cho xe trượt.
b)
B. giữ cho xe trượt chuyển động trên một quỹ đạo thẳng.
c)
C. giảm ma sát giữa xe trượt và băng trượt.
d)
D. đảm bảo cho xe trượt chuyển động đều.
86.
Câu 90. Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100 N/m để lò xo dãn ra được 10 cm? Lấy g = 10 m/s2 .
a)
A. 1 kg.
b)
B. 10 kg.
c)
C. 100 kg.
d)
D. 1000 kg.
87.
Câu 91. Lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 21 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5,0 N. Khi ấy lò xo dài 25 cm. Hỏi độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu ?
a)
A. 1,25 N/m.
b)
B. 20 N/m.
c)
C. 23,8 N/m.
d)
D. 125 N/m.
88.
Câu 92. Một lò xo có một đầu cố định, còn đầu kia chịu một lực kéo bằng 5 N thì lò xo dãn 8 cm. Độ cứng của lò xo là
a)
A. 100 N/m.
b)
B. 120 N/m.
c)
C. 62,5 N/m.
d)
D. 15 N/m.
Reset
