wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vat lí 10 kì 2-2

Total questions: 83

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị bằng không khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là

a)

1800.

b)

900.

c)

600.

d)

00.

2.

Công của một lực tác dụng lên vật chuyển động có giá trị âm khi góc hợp bởi hướng của lực này và hướng chuyển động có giá trị là

a)

1800.

b)

900.

c)

600.

d)

00.

3.

Một người kéo một xô vữa khối lượng 4 kg lên độ cao 6 m, lấy g = 10m/s2. Công tối thiểu mà người đó cần thực hiện bằng

a)

117,6J.

b)

120J.

c)

240J.

d)

235,2J

4.

Một người dùng tay đẩy một cuốn sách một lực 5 N trượt một khoảng dài 0,5 m trên mặt bàn nằm ngang không ma sát, lực đẩy có phương trùng với phương chuyển động của cuốn sách. Người đó đã thực hiện một công là

a)

2,5 J

b)
  • -2,5 J

c)

0 J

d)

5 J

5.

Trong nồi cơm điện, năng lượng nào đã được chuyển hóa thành nhiệt năng?

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

6.

Công thức tính công suất

a)

F.vF.v

b)

F.sF.s

c)

AF\frac{A}{F}

d)

Av\frac{A}{v}

7.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

8.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

9.

Công là đại lượng:

a)

Vô hướng có thể âm, dương hoặc bằng không

b)

Vô hướng có thể âm hoặc dương

c)

Véc tơ có thể âm, dương hoặc bằng không

d)

Véc tơ có thể âm hoặc dương

10.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

11.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

12.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

Kwh

b)

W.

c)

N.m/s.

d)

HP

13.

Vật dụng nào sau đây không có sự chuyển hóa từ điện năng sang cơ năng?

                                                 

a)

Quạt điện. 

b)

Máy giặt.  

c)

Bàn là.

d)

Máy sấy tóc.

14.

Chọn câu sai Công của lực:

a)

A. Là đại lượng vô hướng.

b)

B. Có giá trị đại số.

c)

C . Đư­ợc tính bằng biểu thức. F.S.cosa

d)

D. Luôn luôn dương.

15.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

16.

Câu 4: Nếu khối lượng vật tăng gấp 2 lần, vận tốc vật giảm đi một nửa thì:

a)

A. động lượng và động năng của vật không đổi.

b)

B. động lượng không đổi, động năng giảm 2 lần.

c)

C. động lượng tăng 2 lần, động năng giảm 2 lần.

d)

D. động lượng tăng 2 lần, động năng không đổi.

17.
Một vật được ném thẳng đứng từ dưới lên cao. Trong quá trình chuyển động của vật thì
a)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công dương
b)
thế năng của vật giảm, trọng lực sinh công âm
c)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công dương
d)
thế năng của vật tăng, trọng lực sinh công âm
18.

Một tên lửa đang chuyển động, nếu khối lượng giảm một nửa và vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của tên lửa sẽ

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng gấp hai lần.

c)

C. tăng gấp bốn lần

d)

D. tăng gấp tám lần

19.

Khi khối lượng giảm đi bốn lần và vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ.

a)

Không đổi

b)

Tăng 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

Tăng 8 lần

20.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

21.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật là bao nhiêu Jun ( làm tròn đến số nguyên)

(a)  

22.

Một vật có khối lượng m = 1000g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động lượng của vật là bao nhiêu kg.m/s

(a)  

23.

Một vật khối lượng 1 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó vật ở độ cao bao nhiêu m?

(a)  

24.

Một vật khối lượng 1 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao bao nhiêu cm?

a)

0,102

b)

10,2

c)

9,8

d)

32

25.

(NB) Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức

a)

m.g.zm.g.z

b)

12.m.g.z\frac{1}{2}.m.g.z

c)

m.gz2m.gz^2

d)

m2.g.zm^2.g.z

26.

Dạng năng lượng tương tác giữa trái đất và vật là:

a)

A. Thế năng đàn hồi.

b)

B. Động năng.

c)

C. Cơ năng.

d)

D. Thế năng trọng trường.

27.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

28.

Hiện tượng nào dưới đây là sự va chạm đàn hồi:

a)

A. Ném một cục đất sét vào tường.

b)

B. Sự va chạm của mặt vợt cầu lông vào quả cầu lông

c)

C. Bắn một hòn bi-a vào một hòn bi-a khác.

d)

D. Bắn một đầu đạn vào một bị cát.

29.

Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng

a)

A. 9 kg.m/s.

b)

B. 2,5 kg.m/s.

c)

 C. 6 kg.m/s.

d)

D. 4,5 kg.m/s

30.

Khi vận tốc của vật tăng gấp đôi thì

a)

động lượng của vật tăng gấp đôi.

b)

gia tốc của vật tăng gấp đôi.

c)

động năng của vật tăng gấp đôi.

d)

thế năng của vật tăng gấp đôi.

31.

Một vật khối lượng 2 kg chuyển động với vận tốc 10 m/s. Động lượng của vật bằng

a)

9 kg.m/s

b)

10 kg.m/s

c)

20 kg.m/s

d)

0,5 kg.m/s

32.

 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc là đại lượng được xác định bởi công thức:

a)

A. P =m .v\overrightarrow{P}\ =m\overrightarrow{\ .v}  

b)

B. P= m.v

c)

C. P= m.a

d)

D. P =m. a\overrightarrow{P}\ =m.\overrightarrow{\ a}  

33.

Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?

a)

Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra

b)

Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát

c)

Hai quả bi a va váo nhau.

d)

Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu

34.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

b)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu

c)

biến dạng

d)

có thể đẩy vật

35.

Khi treo 1 vật có trọng lượng 10N vào dưới lò xo theo phương thẳng đứng, lực đàn hồi có độ lớn bằng bao nhiêu?

a)

A. 10N

b)

B. 5N

c)

C. 2,5 N

d)

D. 2N

36.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 20cm. Khi lò xo có chiều dài 24cm thì lực dàn hồi của nó bằng 5N. Hỏi khi lực đàn hồi của lò xo bằng 10N thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu cm?

(a)  

37.

Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào lò xo có độ cứng k = 100N/m để lò xo dãn ra được 10cm? Lấy g = 10m/s2

a)

1kg.

b)

10kg.

c)

100kg.

d)

1000kg.

38.

Khi nào lò xo mất tính đàn hồi?

a)

A. Khi bị kéo dãn quá mức cho phép

b)

B. Khi lực quá bé

c)

C. Khi cắt lò xo ra thành nhiều đoạn

d)

D. Khi ghép nhiều lò xo lại với nhau

39.

Lực đàn hồi được tính theo biểu thức

a)

F=kΔlF=\frac{k}{\left|\Delta l\right|}

b)

F=kΔlF=k\left|\Delta l\right|

c)

F=ΔlF=\left|\Delta l\right|

d)

F=kΔl2F=k\left|\Delta l\right|^2

40.

Lực đàn hồi của lò xo có tác dụng làm cho lò xo

a)

chuyển động

b)

thu gia tốc

c)

có xu hướng lấy lại hình dạng và kích thước ban đầu.

d)

vừa biến dạng vừa thu gia tốc

41.

Đơn vị đo lực đàn hồi là:

a)

A. Newton

b)

B. Mét

c)

C. kilogam

d)

D. Giây

42.

Một lò xo ban đầu dài 15 cm. Khi nén lò xo bởi lực 6N thì độ dài của nó là 13 cm. Hỏi độ biến dạng lò xo là bao nhiêu

a)

A. -2 cm

b)

B. 2 cm

c)

C. 3 cm

d)

D. 4 cm

43.

Dùng hai lò xo để treo hai vật có cùng khối lượng, lò xo bị dãn nhiều hơn thì độ cứng

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

tương đương nhau.

d)

chưa đủ điều kiện để kết luận

44.

Độ cứng lò xo có đơn vị là

a)

N/m

b)

N.m

c)

N/m2

d)

N.m2

45.

Treo vật có trọng lượng 10 N vào lò xo thì nó dãn ra 2cm. Độ cứng của lò xo là

a)

50N/m

b)

5000N/m

c)

5 N/m

d)

500 N/m

46.

Một chất điểm có khối lượng 500g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo tròn có bán kính 10 cm. Biết lực hướng tâm tác dụng lên chất điểm là 500N. Tính vận tốc của chất điểm

a)

25 m/s

b)

20 m/s

c)

15 m/s

d)

10 m/s

47.

Một vật nhỏ khối lượng 150 g chuyển động tròn đều trên quỹ đạo bán kính 1,5 m với tốc độ dài 2 m/s. Độ lớn lực hướng tâm gây ra chuyển động tròn của vật là

a)

0,13 N

b)

0,2 N

c)

1,0 N

d)

0,4 N

48.

Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích:

a)

tăng lực ma sát

b)

giới hạn vận tốc của xe

c)

tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường

d)

giảm lực ma sát

49.

Một vật khối lượng m đang chuyển động đều trên một quỹ đạo tròn bán kính r với tốc độ góc ω . Lực hướng tâm tác dụng vào vật là:

a)

Fht = mω2r

b)

Fht = mrω

c)

Fht = mω2

d)

Fht = ω2r

50.

Lực hướng tâm xuất hiện khi nào?

a)

Vật đứng yên

b)

Vật chuyển động cong

c)

Vật chuyển động thẳng

d)

Vật chuyển động thẳng đều

51.

Lực hướng tâm có chiều

a)

Hướng sang phải

b)

Hướng lên trên

c)

Hướng vào tâm

d)

Hướng xuống dưới

52.

Một vật đang chuyển động tròn đều dưới tác dụng của lực hướng tâm F. Nếu bán kính quỹ đạo tăng gấp hai lần so với trước và đồng thời giảm tốc độ góc còn một nửa thì so với ban đầu, lực hướng tâm:

a)

giảm 8 lần

b)

giảm 4 lần

c)

giảm 2 lần

d)

không thay đổi

53.

Đơn vị nào sau đây là của gia tốc

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

54.

Đơn vị nào sau đây là của chu kì

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

55.

Đơn vị nào sau đây là của tần số

a)

m/s

b)

m/s2

c)

Hz

d)

s

56.

Một cánh quạt dài 60 cm đang quay đều với tốc độ góc π rad/s. Tốc độ dài của một điểm ở đầu cánh quạt là:

a)

A. 157 cm/s.

b)

B. 188,4 cm/s.  

c)

  C. 50 cm/s.     

d)

D. 25 cm/s.

57.

Chọn công thức sai của chuyển động tròn đều.

a)

ω=2πT\omega=\frac{2\pi}{T}

b)

v=ωRv=\frac{\omega}{R}

c)

T=1fT=\frac{1}{f}

d)

aht=v2Ra_{ht}=\frac{v^2}{R}

58.

Một vật có khối lượng 200g chuyền động tròn đêu trên đường tròn có bán kính 20cm, tốc độ dài 2m/s . Lực hướng tâm tác dụng lên vật có độ lớn là

a)

4N.

b)

6N.

c)

8N.

d)

10N.

59.

Chọn đáp án đúng: Công thức tính lực hướng tâm là

a)

Fht=mv2rF_{ht}=m\frac{v^2}{r}  

b)

Fht=mv2r2F_{ht}=m\frac{v^2}{r^2}  

c)

Fht=mv2rF_{ht}=mv^2r  

d)

Fht=mv22rF_{ht}=m\frac{v^2}{2r}  

60.

số vòng vật quay được trong một giây được gọi là ... ...

(a)  

61.

"Trong chuyển động tròn đều, vecto vận tốc và vecto gia tốc vuông góc nhau"

a)

ĐÚNG

b)

SAI

62.

biểu thức nào sau đây không dùng để tính chu kỳ?

a)

2πω\frac{2\pi}{\omega}

b)

2πrv\frac{2\pi r}{v}

c)

1f\frac{1}{f}

d)

ω2r\omega^2r

63.

góc 120 độ ứng với bao nhiêu radian?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

5π6\frac{5\pi}{6}

64.

góc 180 độ ứng với bao nhiêu radian?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π\pi

65.

góc 60 độ ứng với bao nhiêu radian?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π\pi

66.

góc 90 độ ứng với bao nhiêu radian?

a)

π2\frac{\pi}{2}

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

2π3\frac{2\pi}{3}

d)

π\pi

67.
Câu 19: Chu kì trong chuyển động tròn đều là
a)
thời gian vật di chuyển.
b)
thời gian vật chuyển động.
c)
số vòng vật đi được trong 1 giây.
d)
thời gian vật đi được một vòng.
68.
Câu 18: Trong chuyển động tròn đều, đại lượng đo bằng số vòng quay trong một đơn vị thời gian được gọi là
a)
vận tốc.
b)
tần số.
c)
tốc độ.
d)
chu kì quay
69.

Một áp lực 600N gây áp suất P = 3000 N/m2.

Diện tích bị ép có độ lớn là?

a)

2000 m2

b)

0.2 m2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

70.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là bao nhiêu Pa?

(a)  

71.

Muốn tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

72.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

tại đỉnh núi

b)

tại đáy hầm mỏ

c)

tại chân núi

d)

Trên bãi biển

73.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

74.

Câu 8. Khối lượng riêng của sắt là 7800kg/m3. Vậy 1kg sắt có thể tích là bao nhiêu cm3

(a)  

75.

Câu 3. Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của khối lượng riêng?

a)

A. g/cm3

b)

B. kg/cm3

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

76.

Câu 2.Đơn vị của khối lượng riêng là gì?

a)

A. kg.m3

b)

B. kg

c)

C. kg/m3

d)

D. N/m3

77.

Câu 8. Đơn vị đo áp suất là:

                                             

a)

A. N/m2.     

b)

  B. N/m3

c)

   C. kg/m3.   

d)

      D. N.

78.

Một khối đá có thể tích 0,5 m3 và khối lượng riêng là 2 580 kg/m3. Khối lượng của khối đá là bao nhiêu kg

(a)  

79.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

80.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

81.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

82.

Một vật có khối lượng là 800g. Thể tích là 2dm3 . Hỏi khối lượng riêng của vật là bao nhiêu?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Một mẫu gỗ nổi trên mặt nước chứng tỏ:

a)

Gỗ có khối lượng bé hơn khối lượng của nước.

b)

Mẫu gỗ đó rất nhẹ hơn khối lượng của nước nhiều lần.

c)

Gỗ có khối lượng riêng bé hơn khối lượng riêng của nước.

d)

Mẫu gỗ có thể tích bé hơn thể tích của nước.