wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 10 bài lực cản lực nâng

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Ba quả cầu đặc bằng chì, bằng sắt và bằng gỗ có thể tích bằng nhau được thả rơi không vận tốc đầu từ cùng một độ cao xuống, lực cản  không khí đặt vào các quả cầu bằng nhau. So sánh gia tốc của các quả  cầu ta thấy:

a)

Quả cầu bằng chì có gia tốc lớn nhất.         

b)

quả cầu bằng sắt  có gia tốc lớn nhất.

c)

Quả cầu bằng gỗ  có gia tốc lớn nhất.  

d)

Ba quả cầu có gia tốc bằng nhau.

2.

   Tại sao tàu ngầm lại có tốc độ nhỏ hơn máy bay?

a)

tàu ngầm to hơn máy bay

b)

tàu ngầm chịu lực cản của nước

c)

tàu ngầm nặng hơn máy bay

3.

Câu 1:    Tại sao đi lại trên mặt đất dễ dàng hơn khi đi lại dưới nước?

a)

Vì khi đi dưới nước chịu cả lực cản của nước và không khí.

b)

Vì khi ở dưới nước ta bị Trái Đất hút nhiều hơn.

c)

Vì lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

d)

Vì không khí chuyển động còn nước thì đứng yên.

4.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

5.

   Trường hợp nào xuất hiện lực cản?

a)

Tàu ngầm dưới đáy biển    

b)

Cá bơi trong nươc

c)

người bơi trong nước

d)

Cả 3 đáp án

6.

  Khi nào thì trọng lượng của một vật tăng hoặc giảm?

a)

Khi một người đi thang máy, trọng lượng của người đó có thể tăng hoặc giảm

b)

Khi một vật di chuyển từ xích đạo tới một địa cực, trọng lượng của nó tăng lên

c)

Khi một nhà du hành vũ trụ ở trong con tàu vũ trụ bay quanh Trái Đất, trọng lượng của người đó giảm xuống bằng 0

d)

Trọng lượng của một vật có giá trị khác nhau tùy theo cách chuyển động của người đó.

7.

  Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí lớn nhất?

a)

Thả tờ giấy vo tròn xuống đất từ độ cao 2m

b)

Thả tờ giấy phẳng xuống đất từ độ cao 2m.

c)

Gập tờ giấy thành hình cái thuyền rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

d)

Gập tờ giấy thành hình cái máy bay rồi thả xuống đất từ độ cao 2m.

8.

  Trường hợp nào sau đây không có lực cản?

a)

Con chim bay trên bầu trời    

b)

Thợ lặn lặn xuống biển

c)

Cuốn sách nằm trên bàn

d)

Con cá bơi dưới nước

9.

   Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

10.

      Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

Người đi bộ trên mặt đất chịu lực cản của không khí.

b)

Người đang bơi trong nước chịu cả lực cản của không khí và của nước.

c)

Xe ô tô đang chạy chịu lực cản của không khí.

d)

Máy bay đang bay chịu lực cản của không khí.

11.

Chỉ ra trường hợp lực cản của nước lớn nhất?

a)

Tàu đánh cá trên biển  

b)

Con cá bơi trong nước   

c)

Tàu ngầm di chuyển dưới đáy biển 

d)

Không có đáp án nào chính xác

12.

     Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Bạn Lan đang tập bơi.  

b)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.

c)

Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

d)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.   

13.

       Lực cản của nước gây nên?

a)

Làm tăng tốc độ di chuyển

b)

Làm chậm tốc độ di chuyển 

c)

Cả 2 đáp án đều đúng   

14.

     Đặc điểm lực cản của nước?

a)

Độ lớn của lực cản càng yếu khi diện tích mặt cản càng lớn.

b)

Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng lớn

c)

Không có ý nào chính xác

d)

Độ lớn của lực cản càng mạnh khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

15.

     Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.

b)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển.

c)

Con cá đang bơi.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

16.

     Gió tác dụng vào buồm một lực có

a)

phương song song với mạn thuyền, cùng chiều với chiều chuyển động của thuyền.

b)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ trên xuống.

c)

phương song song với mạn thuyền, ngược chiều với chiều chuyển động của thuyền.

d)

phương vuông góc với mạn thuyền, chiều từ dưới lên.

17.

Thả rơi quả bóng từ độ cao 3m xuống mặt đất thì quả bóng chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Chỉ chịu lực hút của Trái Đất.

b)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của nước.

c)

Chịu lực hút của Trái Đất và lực cản của không khí.

d)

Chỉ chịu lực cản của không khí.

18.

   Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí nhỏ nhất?

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.   

b)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

c)

Người đạp xe khum lưng khi đi.   

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi.

19.

     Chọn phát biểu sai?

a)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản khác nhau lên cùng một vật.

b)

Các chất lỏng khác nhau tác dụng lực cản như nhau lên cùng một vật.

c)

Lực cản của nước muối lớn hơn lực cản của nước lọc.

d)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

20.

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của nước?

a)

Quả dừa rơi từ trên cây xuống.   

b)

Bạn Lan đang tập bơi.

c)

Bạn Hoa đi xe đạp tới trường.    

d)

. Chiếc máy bay đang bay trên bầu trời.

21.

    Trong các trường hợp sau, trường hợp nào chịu lực cản của không khí?

a)

Chiếc thuyền đang chuyển động.     

b)

Bạn Mai đang đi bộ trên bãi biển

c)

Con cá đang bơi.

d)

Mẹ em đang rửa rau.

22.

   Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là đúng?

a)

Bạn Lan chạy nhanh sẽ chịu lực cản ít hơn bạn Hoa chạy chậm.

b)

Lực cản của nước lớn hơn lực cản của không khí.

c)

Đi xe máy chạy nhanh chịu lực cản ít hơn đi xe đạp chạy chậm.

23.

  Công thức tính lực đẩy Ác-si-mét là:

  

a)

FA = D.V  

b)

FA = Pvật   

c)

FA = d.h

d)

FA = d.V  

24.

      Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

 

a)

  Lực đẩy Ác-si-mét.             

b)

     Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực.                   

d)

  Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét.

25.

      Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

Trọng lượng của vật.   

b)

Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

c)

Trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

d)

Trọng lượng của chất lỏng.   

26.

    Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ác-si-mét cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương

c)

Lực đẩy Ác-si-mét có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

27.

      Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

b)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

c)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác-si-mét lớn hơn.

d)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

28.

       Lực đẩy Ác – si – mét phụ thuộc vào

a)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và của vật.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

c)

Trọng lượng riêng và thể tích của vật

d)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

29.

    Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật

a)

không đổi.   

b)

tăng hai lần.  

c)

tăng 3 lần

d)

giảm 3 lần

30.

  Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

a)

Làm vật quay quanh trục đó.

b)

Làm vật biến dạng. 

c)

Giữ cho vật đứng yên .

d)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.  

31.

Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay?

a)

40N

b)

Không tính được vì không biết khối lượng của cánh cửa.    

c)

90N

d)

60N 

32.

     Chọn phát biếu chính xác nhất

a)

Hợp lực không có hợp lực

b)

Muốn cho 1 vật cân bằng thì hợp lực của các lực đặt vào nó phải bằng 0

c)

Muốn cho 1 vật cân bằng thì tổng đại số mômen lực tác dụng lên vật bằng 0

d)

Mọi lực tác dụng vào vật có giá không qua trọng tâm sẽ làm cho vật chuyên động quay

33.

   Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho,vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay

c)

Lực có giá song song với trục quay

d)

Lực có giá cắt trục quay

34.

  Đối với vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây đúng?

a)

Vật quay được là nhờ Mômen lực tác dụng lên nó

b)

Nếu không chịu Mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên

c)

Khi không còn Mômen lực tác dụng thì vật đang quay lập tức dừng lại

d)

Khi thấy tốc độ góc của vật thay đổi thì chắc chắn là có mômen lực tác dụng lên vật.

35.

  Một vật quay quanh 1 trục cố định, câu nào sau đây là chưa chính xác?

a)

Nếu không còn Mômen nào tác dụng thì vật sẽ quay chậm lại

b)

Khi không còn mômen tác dụng thì vật đang quay sẽ quay đều

c)

Khi vật chịu tác dụng của mômen cản (ngược chiều quay) thì vật sẽ quay chậm lại

d)

Khi thấy vận tốc góc của vật thay đổi thì chắn chắc là đã có mômen lực tác dụng lên vật

36.

Trong trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục?

a)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không đi qua trục quay.

b)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và đi qua trục quay.

c)

Lực có giá song song với trục quay.

d)

Lực có giá đi qua trục quay.

37.

  Một vật đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc không đổi. Nếu bỗng nhiên tất cả mômen lực tác dụng lên vật mất đi thì

a)

Vật tiếp tục quay đều.

b)

Vật lập tức dừng lại.  

c)

Vật quay nhanh dần đều.

d)

Vật quay chậm dần rồi dừng lại.  

38.

Tác dựng một lực  có giá đi qua trọng tâm của một vật thì vật đó sẽ

a)

chuyển động tịnh tiến

b)

vừa quay vừa tịnh tiến. 

c)

quay rồi chuyển động tịnh tiến.

d)

chuyển động quay.

39.

Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định. Các điểm trên vật rắn không thuộc trục quay sẽ

a)

có cùng tốc độ góc

b)

có cùng gia tốc hướng tâm. 

c)

có cùng gia tốc toàn phần.

d)

có cùng tốc độ dài.

40.

Một lực F tác dụng lên vật rắn, khi điểm đặt của lực F dời chỗ trên giá của nó thì tác dụng của lực đó lên vật rắn

a)

tăng lên. 

b)

giảm xuống. 

c)

không đổi

d)

bằng không

41.

     Chọn câu sai khi nói về cân bằng của vật rắn treo ở đầu dây?

a)

Trọng lực tác dụng lên vật có điểm đặt tại điểm gắn dây với vật.

b)

Lực căng dây và trọng lực của vật là hai lực trực đối.

c)

Độ lớn của lực căng dây bằng độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật.

d)

Dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

42.

Câu 1:      Một vật đang đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang kéo vật bằng một lực  có độ lớn 10 N, bỏ qua mọi ma sát. Muốn vật không chuyển động thì tác dụng vào vật một lực  cùng giá với . Lực  có đặc điểm

a)

ngược chiều với lực và có độ lớn bằng 10 N.

b)

ngược chiêu với lực  và có độ lớn nhỏ hơn 10 N.

c)

cùng chiều với lực  và có độ lớn bằng 10 N. 

d)

ngược chiêu với lực  và có độ lớn lớn hơn 10 N.   

43.

    Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật:

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

M=F.d2

d)

M=dF2

44.

Đơn vị momen của lực trong hệ SI là

a)

N.m2

b)

N/m.    

c)

N.m.  

d)

N.m/s

45.

  Chọn câu sai. Đặc điểm của chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định là

a)

đường thẳng nối hai điểm bất kì có phương luôn không đổi.

b)

khi vật quay nhanh dần thì tốc độ góc tăng dần.

c)

mọi điểm của vật có cùng tốc độ góc.

d)

mọi điểm của vật đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian.

46.

     Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật

a)

Tăng 3 lần

b)

không đổi.  

c)

tăng hai lần.

d)

giảm ba lần

47.

    Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định?

a)

Làm vật chuyển động tịnh tiến.   

b)

Làm vật quay quanh trục đó.

c)

Làm vật biến dạng.      

d)

Giữ cho vật đứng yên .

48.

  Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d2 = 1,5m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay?

a)

40N

b)

60N

c)

90N

d)

Không tính được vì không biết khối lượng của cánh cửa. 

49.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

   Một vật không có trục quay cố định, khi chịu tác dụng của một ngẫu lực thì vật sẽ

a)

chuyển động quay.

b)

vừa quay, vừa tịnh tiến.   

c)

chuyển động tịnh tiến.   

d)

nằm cân bằng.

51.

  Hai lực song song, ngược chiều có cùng độ lớn F tác dụng lên một vật. Khoảng cách giữa hai giá của hai lực là d. Mômen của ngẫu lực là

a)

M=F.d

b)

M=F.d/2

c)

M=F/2d

d)

M=F/d

52.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Công thức tính công của một lực là:

a)

A = F.s. 

b)

A = mgh.   

c)

A = F.s.cosa. 

d)

A = ½.mv2.

54.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công suất.

b)

Công cơ học. 

c)

Công phát động.      

d)

Công cản.   

55.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?

a)

J.s.   

b)

W

c)

N.m/s

d)

HP

56.

Chọn đáp án đúng.      Công có thể biểu thị bằng tích của

a)

năng lượng và khoảng thời gian. 

b)

lực, quãng đường đi được và khoảng thời gian.

c)

lực và quãng đường đi được.   

d)

lực và vận tốc.

57.

Công suất được xác định bằng:

a)

tích của công và thời gian thực hiện công     

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài   

d)

giá trị công thực hiện được.

58.

Trong công thức A = F.s.cosα. , lực tác dụng lên vật không sinh công khi

a)

α=0

b)

α=45

c)

α=90

d)

α=180

59.

Chọn câu sai. Đơn vị đo công suất là

a)

Oát (W).    

b)

mã lực.  

c)

  J/s.     

d)

Jun (J).

60.

Công thức tính công suất là

a)

W=A/t

b)

P=A/t

c)

P=A.t

d)

A=F.s

61.

Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng chuyển động. Công suất của chúng là đại lượng không đổi. Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái sẽ

a)

giảm vận tốc đi số nhỏ. 

b)

giảm vận tốc đi số lớn. 

c)

tăng vận tốc đi số nhỏ.

d)

tăng vận tốc đi số lớn.

62.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.  

b)

mkg.     

c)

J.   

d)

N.

63.

Đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là đại lượng véc tơ

b)

Trong chuyển động tròn, lực hướng tâm thực hiện công vì có cả hai yếu tố: lực và độ dời của vật

c)

công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

d)

một vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không vì có độ dời của vật

64.

Một vật thực hiện công khi

a)

giá của lực vuông góc với phương chuyển động.

b)

giá của lực song song với phương chuyển động.

c)

lực đó làm vật biến dạng.  

d)

lực đó tác dụng lên một vật làm vật đó chuyển dời.

65.

Lực F tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.   

b)

có tác dụng cản chuyển động của vật.

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900

d)

vuông góc với chuyển động của vật.

66.

Động năng của một vật khối lượng m, chuyển động với vận tốc v là :

a)

Wđ = 1/2.mv2

b)

Wđ = mv2

c)

Wđ = 2.mv2

d)

Wđ1/2.mv

67.

Trong các câu sau đây câu nào là sai?

Động năng của vật không đổi khi vật

a)

chuyển động thẳng đều.

b)

chuyển động tròn đều.  

c)

chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

chuyển động cong đều.

68.

Một vật khối lượng m, đặt ở độ cao z so với mặt đất trong trọng trường của Trái Đất thì thế năng trọng trường của vật được xác định theo công thức:

a)

Wt=1/2mgz

b)

Wt=mgz

c)

Wt=mg

d)

Wt=gz

69.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.  

b)

tăng gấp 2 lần.  

c)

tăng gấp 4 lần.  

d)

giảm 2 lần.

70.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.  

b)

1,0 m. 

c)

9,8 m. 

d)

32 m.

71.

Một vận động viên có khối lượng 70kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 45 giây. Động năng của vận động viên đó là:

a)

560J.    

b)

315J.   

c)

875J. 

d)

140J.

72.

Một ô tô tải khối lượng 5 tấn và một ô tô con khối lượng 1300kg chuyển động cùng chiều trên đường với cùng tốc độ không đổi 54km/h. Động năng của các ô tô lần lượt là:

a)

562500J; 146250J   

b)

562500J; 135400J

c)

526350J; 146250J      

d)

502500J; 145800J

73.

Xe A khối lượng 500kg chạy với vận tốc 60km/h, xe B khối lượng 2000kg chạy với vận tốc 30km/h. Động năng xe A có giá trị bằng:

a)

Nửa động năng xe B   

b)

bằng động năng xe B

c)

gấp đôi động năng xe B  

d)

gấp bốn lần động năng xe B

74.

Một người có khối lượng 50 kg, ngồi trên ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng của người đó với ô tô là:

 

a)

129,6 kJ.  

b)

10 kJ.

c)

0 J.

d)

1 kJ.

75.

Một vật có khối lượng m = 400 g và động năng 20 J. Khi đó vận tốc của vật là:

 

a)

0,32 m/s.

b)

36 km/h

c)

36 m/s  

d)

10 km/h.

76.

Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?

    

a)

J.   

b)

Kg. m2/s2.  

c)

N. m.  

d)

N. s.

77.

Động năng là đại lượng:

a)

Vô hướng, luôn dương. 

b)

Véc tơ, luôn dương.  

c)

Véc tơ, luôn dương hoặc bằng không.

d)

Vô hướng, có thể dương hoặc bằng không.

78.

Khi một tên lửa chuyển động thì cả vận tốc và khối lượng của nó đều thay đổi. Khi khối lượng giảm một nửa, vận tốc tăng gấp hai thì động năng của tên lửa:

a)

không đổi.    

b)

tăng gấp 2 lần.  

c)

tăng gấp 4 lần. 

d)

giảm 2 lần.

79.

Chọn phát biểu đúng. Động năng của một vật tăng khi

a)

các lực tác dụng lên vật sinh công dương.  

b)

vận tốc của vật giảm. 

c)

các lực tác dụng lên vật không sinh công.

d)

vận tốc của vật v = const.

80.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

   Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ 3 lực tác dụng lên vật rắn cân bằng?

a)

Ba lực phải đồng qui       

b)

Ba lực phải đồng phẳng

c)

Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui         

d)

Hợp của 2 lực bất kì cân bằng với lực thứ 3