wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lys 11

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển động nào sau đây không được coi là dao động cơ?

a)

Dây đàn ghi ta rung động

b)

Chiếc xích đu đung đưa

c)

Pit tông chuyển động trong xi lanh

d)

Chiếc lá rơi chao lượn trước lúc chạm đất.

2.

Câu 2: Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?

a)

Chuyển động của quả lắc của đồng hồ

b)

Chuyển động đung đưa của cành cây

c)

Phao nhấp nhô trên mặt nước

d)

. Xe ôtô chạy trên đường

3.

Đối với vật dao động điều hòa thì chu kì là khoảng thời gian để vật

a)

thực hiện 1 dao động

b)

thực hiện 2 dao động

c)

đi từ biên âm sang biên dương

d)

trở lại vị trí ban đầu

4.

Đối với vật dao động điều hòa thì tần số là số dao động vật thực hiện trong

a)

1 giây

b)

1 chu kì dao động

c)

10 giây

d)

10 chu kì dao động

5.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là

x=30cos(2t π\pi - π3\frac{\pi}{3} )cm

Biên độ dao động của vật là

a)

10 cm

b)

30 cm

c)

40 cm

d)

5 cm

6.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật x=20(2 π\pi t - π3\frac{\pi}{3} )cm.

pha ban đầu của giao động là

a)

-2 π\pi rad

b)

π3-\frac{\pi}{3} rad

c)

π3\frac{\pi}{3} rad

d)

2 π\pi rad

7.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó A,ω,φ là các hằng số. Pha dao động tại thời điểm t là

a)

ωt

b)

φ

c)

ωt + φ

d)

ω

8.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó A,ω,φ là các hằng số. Tần số góc của dao động là

a)

ωt

b)

φ

c)

ωt + φ

d)

ω

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có khối lượng quả nặng là m, độ cứng lò xo là k. Tần số góc của dao động là

a)

ω= km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

ω= mk\sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

ω=2π km\sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

ω= 2πmk2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

10.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có khối lượng quả nặng là m, độ cứng lò xo là k. Tần số dao động của vật là

a)

f= 12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

f= 2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

f= 2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

f= 12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

11.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa có khối lượng quả nặng là m, độ cứng lò xo là k. Chu kì dao động của vật là

a)

T= 12π km\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

b)

T= 12π mk\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

c)

T= 2π km2\pi\ \sqrt[]{\frac{k}{m}}

d)

T= 2π mk2\pi\ \sqrt[]{\frac{m}{k}}

12.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chiều dài dây treo con lắc là Ι Tần số góc của dao động là

a)

ω= gl\sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

ω= lg\sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

ω= 2πgl2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

ω= 2πlg2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

13.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chiều dài dây treo con lắc là l Tần số dao động là

a)

f= 2π gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

f= 2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

f= 12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

f= 12π lg\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

14.

Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g. Chiều dài dây treo con lắc là l Tần số góc của dao động là

a)

T= 2π gl2\pi\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

b)

T= 2π lg2\pi\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

c)

T= 12π gl\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{g}{l}}

d)

T= 12π lg\frac{1}{2\pi}\ \sqrt[]{\frac{l}{g}}

15.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó Α,ω,φ là các hằng số. Tốc độ cực đại của vật là

a)

Vmax =ω2A=\omega^2A

b)

Vmax =ωA2=\omega^{ }A^2

c)

Vmax =ωA=\omega^{ }A^{ }

d)

Vmax =ω2A2=\omega^2A^2

16.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó Α,ω,φ là các hằng số.Gia tốc cực đại của vật là

a)

amax =ω2A=\omega^2A

b)

amax =ωA2=\omega^{ }A^2

c)

amax =ωA=\omega^{ }A

d)

amax =ω2A2=\omega^2A^2

17.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó Α,ω,φ là các hằng số.Phương trình vận tốc của vật theo thời gian t là

a)

v= ω2Asin(ωt +ϕ)\omega^2A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)

b)

v= ω2Asin(ωt +ϕ)-\omega^2A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)

c)

v= ωAsin(ωt +ϕ)\omega^{ }A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)

d)

v= ωAsin(ωt +ϕ)-\omega^{ }A\sin\left(\omega t\ +\phi\right)

18.

Một vật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ Ox. Phương trình li độ của vật là x=Acos(ωt + φ) , trong đó Α,ω,φ là các hằng số. Phương trình gia tốc của vật theo thời gian t là

a)

a= ω2Acos(ωt +ϕ)\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)

b)

a= ω2Acos(ωt +ϕ)-\omega^2A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)

c)

a= ωAcos(ωt +ϕ)\omega^{ }A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)

d)

a= ωAcos(ωt +ϕ)-\omega^{ }A\cos\left(\omega t\ +\phi\right)

19.

A, x, v, ω lần lượt là biên độ, li độ, vận tốc, tốc độ góc của một vật dao động điều hòa. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

x= + A2 +v2ω2\frac{+}{ }\ \sqrt[]{A^2\ +\frac{v^2}{\omega^2}}

b)

x= + A2 v2ω2\frac{+}{ }\ \sqrt[]{A^2\ -\frac{v^2}{\omega^2}}

c)

x= + A2 + v2ω2\frac{+}{ }\ \frac{\sqrt[]{A^2\ +\ v^2}}{\omega^2}

d)

x= + A2  v2ω2\frac{+}{ }\ \frac{\sqrt[]{A^2\ -\ v^2}}{\omega^2}

20.

A, x, v, ω lần lượt là biên độ, li độ, vận tốc, tốc độ góc của một vật dao động điều hòa. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

v= + A2+ω2x2\frac{+}{ }\ \sqrt[]{A^2+\omega^2x^2}

b)

v= + A2ω2x2\frac{+}{ }\ \sqrt[]{A^2-\omega^2x^2}

c)

v= +ω A2x2\frac{+}{ }\omega\ \sqrt[]{A^2-x^2}

d)

v= +ω A2+x2\frac{+}{ }\omega\ \sqrt[]{A^2+x^2}

21.

A, ω, m lần lượt là biên độ, tốc độ góc và khối lượng của một vật dao động điều hòa. Chọn mốc thế năng tại ví trí cân bằng của vật. Cơ năng của vật là

a)

W= 12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

W= 12mωA2\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

c)

W= 12mAω2\frac{1}{2}mA\omega^2

d)

W= 12m2ω2A2\frac{1}{2}m^2\omega^2A^2

22.

A, ω, m lần lượt là biên độ, tốc độ góc và khối lượng của một vật dao động điều hòa. Động năng cực đại của vật là

a)

W= 12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

W= 12mωA2\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

c)

W= 12mAω2\frac{1}{2}mA\omega^2

d)

W= 12m2ω2A2\frac{1}{2}m^2\omega^2A^2

23.

A, ω, m lần lượt là biên độ, tốc độ góc và khối lượng của một vật dao động điều hòa. Chọn mốc thế năng tại ví trí cân bằng của vật. Thế năng cực đại của vật là

a)

W= 12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

b)

W= 12mωA2\frac{1}{2}m\omega^{ }A^2

c)

W= 12mAω2\frac{1}{2}mA\omega^2

d)

W= 12m2ω2A2\frac{1}{2}m^2\omega^2A^2

24.

Một vật có khối lượng m dao động điều hòa dọc theo trục Ox với tần số góc là ω Chọn gốc tọa độ O và mốc thế năng trùng với vị trí cân bằng của vật. Khi vật có li độ x thì thế năng của nó là

a)

W= 12m2ω2x2\frac{1}{2}m^2\omega^2x^2

b)

W= 12mω2x2\frac{1}{2}m^{ }\omega^2x^2

c)

W= 12mAω2\frac{1}{2}mA\omega^2

d)

W= 12m2ω2A2\frac{1}{2}m^2\omega^2A^2

25.

A, x, v, ω lần lượt là biên độ, li độ, vận tốc, tốc độ góc của một vật dao động điều hòa. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A2=x2 +v2ω2A^2=x^2\ +\frac{v^2}{\omega^2}

b)

A2=x2 v2ω2A^2=x^2\ -\frac{v^2}{\omega^2}

c)

x = A + vω\frac{v}{\omega}

d)

x = A - vω\frac{v}{\omega}

26.

A, x, v, ω lần lượt là biên độ, li độ, vận tốc, tốc độ góc của một vật dao động điều hòa. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

x2A2+v2ω2A2=1\frac{x^2}{A^2}+\frac{v^2}{\omega^2A^2}=1

b)

x2A2+v2ω2=1\frac{x^2}{A^2}+\frac{v^2}{\omega^2}=1

c)

xA+vωA=1\frac{x^{ }}{A^{ }}+\frac{v^{ }}{\omega^{ }A^{ }}=1

d)

xA+vω=1\frac{x^{ }}{A^{ }}+\frac{v^{ }}{\omega^{ }}=1

27.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k = 100 N/m và vật nặng m = 100 gam. Vật có thể dao động không ma sát trên mặt phẳng ngang. Chu kì dao động của vật là

a)

0,2 s

b)

5 s

c)

0,5 s

d)

2 s.

28.

Một con lắc đơn gồm sợi dây nhẹ dài 100cm dao động tại nơi có g = π2 m/s2. Tần số của con lắc là

a)

0,5 Hz

b)

5 Hz

c)

. 2 Hz

d)

0,2 Hz

29.

Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 giây và biên độ 4 cm. Tốc độ của vật khi đi qua vị trí có li độ 2cm là

a)

3\sqrt[]{3} cm/s

b)

2 3\sqrt[]{3} cm/s

c)

2π cm/s

d)

π 3\sqrt[]{3} cm/s

30.

Hai vật dao động điều hòa theo các phương trình x1 = 2cos(20.t + π) cm và x2x_2 = 2sin(20t) cm. Kết luận đúng là

a)

dao động 1 sớm pha so với dao động 2 góc π2\frac{\pi}{2}

b)

dao động 1 trễ pha so với dao động 2 góc π2\frac{\pi}{2}

c)

dao động 1 sớm pha so với dao động 2 góc π

d)

hai dao động ngược pha với nhau

31.

Một vật dao dộng điều hòa theo phương trình x = 4.cos(4π.t - ) cm. Biên độ của dao động là

a)

4 cm

b)

4π cm

c)

(4π.t - ) cm

d)

π2cm\frac{\pi}{2}cm

32.

Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x=5cos(2t) cm, chu kì dao động của chất điểm là

a)

T=1s

b)

T=2s

c)

T=0,5s

d)

T=1Hz

33.

Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 giây và biên độ 4 cm. Tốc độ cực đại của vật là

a)

4π cm/s

b)

2 cm/s

c)

2π cm/s

d)

8π cm/s

34.

Đồ thị biểu diễn vận tốc của một vật dao động điều hòa theo thời gian có dạng

a)

parabol

b)

hình sin

c)

elip

d)

hình tròn

35.

Đồ thị biểu diễn động năng của một vật dao động điều hòa theo li độ x của nó có dạng

a)

parabol

b)

hình sin

c)

đoạn thẳng

d)

đường thẳng

36.

Một con lắc đơn gồm dây treo dài l = 90cm và vật nặng m = 100g dao động tại nơi có g = 10 m/s2. Đưa con lắc ra khỏi vị trí cân bằng sao cho dây treo hợp với phương thẳng đứng góc 0,1 rad rồi thả nhẹ. Bỏ qua sức cản không khí. Cơ năng của vật là

a)

4,5 mJ

b)

9,0 mJ

c)

45 mJ

d)

90 mJ

37.

Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng là m = 500 g, độ cứng của lò xo là k = 50 N/m. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa tự do với biên độ A = 10 cm. Gia tốc cực đại của quả nặng là

a)

10m/s210m/s^2

b)

1m/s21m/s^2

c)

100m/s2100m/s^2

d)

0.1m/s20.1m/s^2

38.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ độ cứng k = 50N/m và vật nặng m dao động điều hòa với biên độ 10cm. Động năng của vật khi đi qua vị trí có li độ 5cm là

a)

187,5 mJ

b)

375 mJ

c)

62,5 mJ

d)

250 mJ

39.

Dao động tắt dần là dao động có      

a)

biên độ giảm dần theo thời gian

b)

động năng giảm dần theo thời gian.

c)

chu kỳ giảm dần theo thời gian

d)

. thế năng giảm dần theo thời gian.

40.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

mà không chịu ngoại lực tác dụng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng

d)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.

41.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dao động cưỡng bức luôn có tần số bằng tần số của vật dao động riêng

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

42.

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành

a)

nhiệt năng

b)

điện năng

c)

quang năng

d)

hóa năng

43.

Dao động cơ học của người khi ngồi trên xe buýt dừng ở trạm đón khách là dao động

a)

duy trì

b)

tắt dần

c)

cưỡng bức

d)

tự do

44.

Nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực

c)

Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức

45.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

biên độ của ngoại lực

b)

độ lớn lực cản môi trường

c)

độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực và tần số riêng của hệ

d)

pha ban đầu của ngoại lực

46.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Dao động của bệ máy khi động cơ hoạt động

b)

Dao động của không khí trong hộp đàn ghita khi dây đàn đang dao động

c)

Dao động của tòa nhà lúc đang có gió thổi

d)

Dao động của con lắc đơn trong chân không khi kéo nó lệch khỏi vị trí cân bằng một góc nhỏ rổi thả nhẹ

47.

Một sóng cơ hình sin lan truyền trong một môi trường vật chất có tần số sóng là f, bước sóng là λ Tốc độ truyền sóng là

a)

v=λf

b)

v= λf\frac{\lambda}{f}

c)

v= fλ\frac{f}{\lambda}

d)

v= λf\sqrt[]{\lambda f}

48.

Trong hệ SI, đơn vị cường độ sóng là

a)

W/m

b)

J/m

c)

W/m2W/m^2

d)

J/m2J/m^2

49.

Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong

a)

nửa chu kì

b)

hai chu kì

c)

một phần tư chu kì

d)

một chu kì

50.

Sóng cơ học có tốc độ lan truyền chỉ phụ thuộc vào

a)

tính chất của môi trường truyền sóng

b)

tần số dao động của nguồn sóng

c)

. cường độ sóng

d)

biên độ sóng

51.

Một sóng âm có tần số 400 Hz, lan truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Âm này có bước sóng là

a)

0,85 m.

b)

1,77 m.

c)

136. 103 m.

d)

368,8 m.

52.

Đối với sóng cơ học, sóng ngang là sóng trong đó các phần tử môi trường có phương dao động hợp với phương truyền sóng một góc

a)

1800

b)

00

c)

900

d)

600

53.

Sóng cơ học nào sau đây là sóng dọc?

a)

Sóng âm truyền trong không khí

b)

Sóng trên mặt nước

c)

Sóng trên dây đàn ghi ta

d)

Sóng trên màng trống

54.

Con người không thể nghe được âm có tần số nào sau đây?

a)

500 Hz

b)

1000 Hz

c)

16 000 Hz

d)

24 000 Hz

55.

Sóng điện từ là

a)

điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

sóng dọc, không quan sát được bằng mắt thường

c)

từ trường trường lan truyền trong không gian

d)

điện trường lan truyền trong không gian

56.

Nguồn phát tia tử ngoại là

a)

vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh nó

b)

vật có nhiệt độ trên 20000 C

c)

vật có nhiệt độ thấp hơn môi trường xung quanh nó

d)

vật có nhiệt độ dưới 20000 C

57.

Sóng nào sau đây không phải là sóng vô tuyến?

a)

Sóng VHF

b)

Sóng UHF

c)

Sóng vi ba

d)

Sóng âm

58.

Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn

a)

có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

b)

có cùng tần số và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian

c)

khác tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian

d)

khác tần số và có độ lệch pha thay đổi theo thời gian

59.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y-âng, a là khoảng cách giữa hai khe hẹp, D là khoảng cách từ các khe hẹp đến màn quan sát, i là khoảng vân. Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

λ=iaD\lambda=\frac{ia}{D}

b)

λ=iDa\lambda=\frac{iD}{a}

c)

λ=aiD\lambda=\frac{a}{iD}

d)

λ=iaD\lambda=\frac{i}{aD}

60.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Y-âng, khoảng vân là khoảng cách giữa

a)

một vân sáng đến một vân tối liền kề

b)

hai vân sáng

c)

hai vân tối

d)

hai vân sáng liên tiếp

61.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Y-âng, người ta đo được khoảng cách 10 vân sáng liên tiếp là 36 mm. Khoảng vân là

a)

3,6 mm

b)

3,3 mm

c)

4 mm

d)

7,2 mm.

62.

Tiến hành thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp, cùng pha. Sóng có bước sóng là λ=3cm\lambda=3cm Điểm M thuộc mặt nước, nằm trong vùng giao thoacách các nguồn những khoảng lần lượt là 9 cm và 12 cm. Sóng từ hai nguồn truyền đến phần tử môi trường tại M

a)

ngược pha nhau

b)

cùng pha nhau

c)

lệch pha nhau π2\frac{\pi}{2}

d)

lệch pha nhau π3\frac{\pi}{3}

63.

Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định là chiều dài sợi dây phải bằng

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số bán nguyên lần bước sóng

c)

một số bán nguyên lần nửa bước sóng

d)

một số nguyên lần nửa bước sóng

64.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây thì những điểm đứng yên trên dây gọi là nút sóng. Khoảng cách hai nút sóng liên tiếp bằng

a)

một nửa bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một phần tư bước sóng

d)

hai lần bước sóng

65.

Trong thí nghiệm sóng dừng trên sợi dây hai đầu cố định, thay đổi tần số rung của máy phát tần số để trên dây vẫn tiếp tục xuất hiện sóng dừng. Đại lượng nào sau đây không đổi khi tần số rung sợi dây thay đổi?

a)

Tốc độ truyền sóng trên dây

b)

Số nút sóng

c)

Số bụng sóng

d)

Bước sóng

66.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 80 cm, hai đầu cố định, có sóng dừng với 4 bụng sóng. Tần số rung sợi dây là 40 Hz. Tốc độ sóng truyền trên dây là

a)

8 m/s.

b)

16 m/s.

c)

32 m/s

d)

4 m/s

67.

Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô cao lên 10 lần trong 18 s, khoảng cách giữa hai ngọn sóng liền kề nhau là 2 m. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt biến.

a)

3 m/s.

b)

1 m/s.

c)

3,76 m/s.

d)

6,0 m/s.

68.

sóng ngang truyền được trong các môi trường

a)

rắn và mặt chất lỏng

b)

rắn , lỏng và khí

c)

lỏng và khí

d)

rắn và khí

69.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian

b)

Sóng Viba là sóng điện từ

c)

Sóng điện từ là sóng ngang

d)

Sóng điện từ không lan truyền được trong chân không

70.

Sóng điện từ trong không khí có bước sóng nào dưới đây là tia hồng ngoại?

a)

7.106m7.10^{-6}m

b)

7.103m7.10^{-3}m

c)

7.109m7.10^{-9}m

d)

7.1012m7.10^{-12}m

71.

Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma đều là

a)

sóng vô tuyến, có tần số khác nhau

b)

sóng cơ học, có bước sóng khác nhau

c)

sóng ánh sáng có tần số giống nhau

d)

sóng điện từ có tốc độ giống nhau

72.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

Cùng tần số, cùng phương.

c)

Cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

Cùng tần số cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

73.

Hiện tượng giao thoa ánh sáng là bằng chứng thực nghiệm chứng tỏ ánh sáng

a)

là sóng siêu âm

b)

có tính chất sóng

c)

là sóng dọc

d)

là sóng ngang

74.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng đơn sắc của Yâng, khoảng vân đo được trên màn quan sát sẽ tăng lên khi

a)

giảm bước sóng ánh sáng

b)

tịnh tiến màn lại gần hai khe

c)

tăng khoảng cách hai khe

d)

tăng bước sóng ánh sáng

75.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối tâm hai sóng có độ dài là

a)

hai lần bước sóng

b)

một bước sóng

c)

một nửa bước sóng

d)

một phần tư bước sóng

76.

Khi nói về sóng dừng. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Những điểm luôn đứng yên gọi là nút sóng.

b)

Những điểm luôn đứng yên gọi là bụng sóng

c)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực đại gọi là nút sóng

d)

Những điểm luôn dao động với biên độ cực tiểu gọi là bụng sóng

77.

Sóng dừng trên một sợi dây với hai đầu cố định, có bước sóng λ Khi dây duỗi thẳng thì chiều dài dây bằng

a)

nλ2 voi n=1, 2, 3, ...n\frac{\lambda}{2}\ voi\ n=1,\ 2,\ 3,\ ...

b)

(n12) λ  voi n=1, 2, 3, ...\left(n-\frac{1}{2}\right)\ \lambda\ \ voi\ n=1,\ 2,\ 3,\ ...

c)

(2n1) π4 voi n=1, 2, 3, ...\left(2n-1\right)\ \frac{\pi}{4}\ voi\ n=1,\ 2,\ 3,\ ...

d)

(2n0,5) π4 voi n=1, 2, 3, ...\left(2n-0,5\right)\ \frac{\pi}{4}\ voi\ n=1,\ 2,\ 3,\ ...

78.

Sóng dừng trên một sợi dây với một đầu cố định, một đầu tự do, có bước sóng λ Khi dây duỗi thẳng thì chiều dài dây bằng

a)

nλ2  voi n=1,2,3,...n\frac{\lambda}{2}\ \ voi\ n=1,2,3,...

b)

(n12)λ  voi n=1,2,3,...\left(n-\frac{1}{2}\right)\lambda\ \ voi\ n=1,2,3,...

c)

(2n1)λ4  voi n=1,2,3,...\left(2n-1\right)\frac{\lambda}{4}\ \ voi\ n=1,2,3,...

d)

(2n0,5)λ4  voi n=1,2,3,...\left(2n-0,5\right)\frac{\lambda}{4}\ \ voi\ n=1,2,3,...

79.

Sóng dừng ổn định trên một sợi dây với bước sóng λ Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là

a)

(n1)λ2\left(n-1\right)\frac{\lambda}{2}

b)

nλ2n\frac{\lambda}{2}

c)

(n1)λ\left(n-1\right)\lambda

d)

nλn\lambda