wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề kiểm tra hk 1- lớp 11- số 1

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hai điện tích điểm q1 = +3 mC và q2 = -3 mC, đặt trong chân không cách nhau một khoảng r = 3 cm. Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

a)

lực hút với độ lớn F = 45 N.

b)

lực đẩy với độ lớn F = 45 N.

c)

lực hút với độ lớn F = 90 N.

d)

lực đẩy với độ lớn F = 90 N.

2.

Phát biểu nào sau đây về điện môi là không đúng?

a)

Là môi trường cách điện.

b)

Hằng số điện môi của môi trường chân không bằng 1, các môi trường khác nhỏ hơn 1.

c)

Là môi trường không dẫn điện.

d)

Với cùng khoảng cách, lực tương tác giữa hai điện tích trong điện môi nhỏ hơn trong chân không.

3.

Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

4.

Tính cường độ điện trường do điện tích Q =  9μC gây ra tại điểm M cách điện tích 30 cm trong chân không.

a)

9.105 V/m.

b)

9.10-13 V/m.

c)

90 V/m.

d)

2,7.109 V/m.

5.

Trong công thức xác định công của lực điện trường A = qEd thì d là

a)

quãng đường điện tích đi được.

b)

khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối đường đi.

c)

khoảng cách hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức.

d)

độ dài đại số hình chiếu từ điểm đầu đến điểm cuối đường đi lên đường sức, tính theo chiều đường sức.

6.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 2μC ngược chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1 m là

a)

2000 J.

b)

–2000 J.

c)

2 mJ.

d)

–2 mJ.

7.

Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 2 V. Một điện tích q = -1 C di chuyển từ M đến N thì công của lực điện trường là:

a)

-2 J

b)

2 J

c)

-0,5 J

d)

0,5 J

8.

Mặt trong của màng tế bào trong cơ thể sống mang điện tích âm, mặt ngoài mang điện tích dương. Hiệu điện thế giữa hai mặt này bằng 0,07 V. Màng tế bào dày 8 nm. Cường độ điện trường trong màng tế bào này là:

a)

8,75.106 V/m

b)

7,75.106 V/m

c)

6,75.106 V/m

d)

5,75.106 V/m

9.

Một tụ điện có điện dung C, điện tích q, hiệu điện thế U. Tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp đôi thì điện dung của tụ

a)

không đổi.

b)

tăng gấp đôi

c)

tăng gấp bốn

d)

giảm một nửa

10.

Khi khoảng cách giữa hai điện tích điểm trong chân không tăng 2 lần thì độ lớn lực Cu-lông

a)

tăng 4 lần.

b)

tăng 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần.

11.

Có mấy loại điện tích? chúng tương tác với nhau như thế nào?

a)

Có 2 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

b)

Có 3 loại, cùng dấu thì hút nhau, trái dấu thì đẩy nhau.

c)

Có 2 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

d)

Có 4 loại, cùng dấu thì đẩy nhau, trái dấu thì hút nhau.

12.

Có hai quả cầu giống nhau cùng mang điện tích có độ lớn như nhau , khi đưa chúng lại gần thì chúng đẩy nhau. Cho chúng tiếp xúc nhau, sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúng

a)

đẩy nhau.

b)

hút nhau.

c)

có thể đẩy hoặc hút.

d)

không tương tác.

13.

Hai điện tích điểm khi đặt gần nhau thì chúng hút nhau. Kết luận nào sau đây đúng?

a)

hai điện tích đều âm.

b)

hai điện tích cùng dương.

c)

hai điện tích trái dấu.

d)

hai điện tích cùng dấu.

14.

Một điện tích đặt tại điểm có cường độ điện trường 25V/m. Lực tác dụng lên điện tích bằng 2.10-4N. Độ lớn của điện tích đó là

a)

q = 125μC

b)

q = 80μC

c)

q = 12,5μC

d)

q = 8μC

15.

 Hai điện tích điểm  q2=2.102μCq_2=-2.10^{-2}\mu C đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30cm trong không khí. Cường độ điện trường tại điểm M cách đều A, B một khoảng bằng a có độ lớn là

a)

2000 V/m

b)

1732 V/m

c)

0,2 V/m

d)

3464 V/m

16.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính công lực điện dịch chuyển điện tích trong một điện trường đều?

a)

A = qEd.

b)

A = U/d.

c)

A = E.d.

d)

A = F/d.

17.

Công của lực điện dịch chuyển điện tích trong điện trường không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Hình dạng quỹ đạo.

b)

Điện lượng của điện tích.

c)

Vị trí điểm đầu quỹ đạo.

d)

Vị trí điểm cuối quỹ đạo.

18.

Tụ điện là hệ thống

a)

2 vật đặt gần nhau.

b)

2 vật dẫn đặt gần nhau.

c)

2 tấm điện môi đặt gần nhau.

d)

2 vật dẫn cách nhau đủ xa.

19.

Đặt một hiệu điện thế 20 V giữa hai bản tụ điện có điện dung 2nF thì tụ tích được một điện lượng là

a)

10 nC.

b)

20 nC.

c)

30 nC.

d)

40 nC.

20.

Một tụ điện khi hai bản tụ có hiệu điện thế 40V thì điện lượng tụ tích được là 100 nC. Điện dung của tụ là

a)

400 nF.

b)

4000 nF.

c)

40 nF.

d)

2,5 nF.

21.

Câu 1: Các kim loại khác nhau có điện trở suất khác nhaudo chúng có

a)

Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau

b)

mật độ electron tự do khác nhau

c)

cấu trúc mạng tinh thể và mật độ electron tự do khác nhau

d)

tính chất hóa học khác nhau

22.

Câu 2: Lực lạ bên trong nguồn điện khong có tác dụng

a)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện

b)

tạo ra và duy trì hiệu điện theesgiwax hai cực cảu nguồn điện

c)

tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện

d)

làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện

23.

Câu 3: Nếu chiều dài đường đi của các điện tích trong điện trường tăng 2 lần thì công của lực điện trường

a)

chưa đủ dữ kiện để xác định

b)

giảm hai lần

c)

tăng 2 lần

d)

không thay đổi

24.

Câu 6: Đơn vị đo công suất cảu dòng điện là

a)

W/h

b)

V

c)

W

d)

J

25.

Câu 7: Fara là điện dung của một tụ điện mà

a)

giữa hai bản tụ có điện môi với hằng số điện môi bằng 1

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ là 1 mm

c)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế 1V thì nó tích được điện tích 1 C

d)

giữa hai bản tụ có hiệu điện thế không đổi thì nó được điện tích 1 C

26.

câu 8: công cuả lực điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng của đường đi

b)

cường độ của điện trường

c)

vị trí điểm đầu và điểm cuối của đường đi

d)

độ lớn của điện tích bị dịch chuyển

27.

Câu 9: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt tải điện trong chất khí ở điều kiện thường là

a)

Không cần nguyên nhân nào cả vì đã có sẵn rồi

b)

các elec tron bứt khỏi các phân tử khí

c)

sự ion hóa do các tác nhân đưa vào chất khí

d)

sự ion hóa do va chạm

28.

Câu 14: Mối liên hệ giữa hiệu điện thế UMN và hiệu điện thế UNM

a)

UMN=UNMU_{MN}=U_{NM}  

b)

UMN=1UNMU_{MN}=-\frac{1}{U_{NM}}

c)

UMN=1UNMU_{MN}=\frac{1}{U_{NM}}

d)

UMN=UNMU_{MN}=-U_{NM}

29.

Câu 15: Một tấm dạ khi cọ xát với thanh ebônit (cả hai cô lập với các vật khác) thì thu được điện tích 1,5.10-8 C. Tổng đại số điện tích của thanh ebônit và tấm dạ là

a)

3.1083.10^{-8}  C

b)

3.108-3.10^{-8} C

c)

00 C

d)

1,5.108-1,5.10^{-8} C

30.

Câu 4: Công của lực lạ làm di chuyển điện tích 4 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện là 24 J. Suất điện động của nguồn là

a)

96V

b)

0,166V

c)

6V

d)

0,6V

31.

Câu 5: Một nguồn điện được mắc với một biến trở. khi điện trở của biến trở là 1,65 Ω\Omega   thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,3V. Còn khi điện trở của biến trở là 3,5 Ω\Omega   thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 3,5V. Tính suất điện động và điện trở trong của nguồn

a)

3,9V và 0,4

b)

3,5V và 0,4

c)

3,7V và 0,2

d)

4V và 0,5

32.

Câu 10: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của chúng là 10 W. Nếu các điện trở này được mắc song song và nối vào nguồn U nói trên thì công suất tiêu thụ tổng cộng là

a)

5W

b)

20WW

c)

2,5W

d)

40W

33.

Câu 11: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động 12V, điện trở trong 2Ω, mạch ngoài gồm điện trở 6Ω mắc song song với một điện trở R. Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị

a)

3 Ω\Omega  

b)

2 Ω\Omega  

c)

1 Ω\Omega  

d)

4 Ω\Omega  

34.

Câu 12: Mạch kín gồm bộ nguồn có n pin nối tiếp giống nhau mắc với mạch ngoài là điện trở thuần R. Mỗi pin có suất điện động E và điện trở trong r. Biểu thức dòng điện qua R là:

a)

I=ER+nrI=\frac{E}{R+nr}  

b)

I=nER+nrI=\frac{nE}{R+nr}\cdot

c)

I=ER+rnI=\frac{E}{R+\frac{r}{n}}

d)

I=En(R+rn)I=\frac{E}{n\left(R+rn\right)}

35.

Câu 13: Có hai điện tích q1= - q2 =5.10-7 C đặt tại hai điểm A, B trong chân không và cách nhau một khoảng 6 (cm). Một điện tích q3=4. 10-6 C đặt trên đường trung trực của AB, cách AB một khoảng 4 (cm). Độ lớn của lực điện do hai điện tích q1và q2 tác dụng lên điện tích q3

a)

4,32N

b)

17,28N

c)

8,64N

d)

34,56N

36.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
vật phải mang điện tích.
c)
có chứa các điện tích tự do.
d)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
37.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
38.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
39.
Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
a)
Nhiệt kế.
b)
Ampe kế.
c)
Công tơ điện.
d)
Lực kế.
40.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
41.
Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
a)
tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
b)
tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện.
c)
tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
d)
làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
42.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
b)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
c)
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
d)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
43.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
b)
Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
c)
Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
d)
Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:bàn là điện.
44.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
b)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
c)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
d)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
45.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
46.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
a)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
b)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
c)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
d)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
47.
Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
a)
2,7 V.
b)
27 V.
c)
1,2 V.
d)
12 V.
48.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
49.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
50.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
51.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
52.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
53.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
54.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
55.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
b)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
d)
tỉ lệ thuận vớicường độ dòng điện chạy trong mạch.
56.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

57.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị:

a)

90,5K

b)

170K

c)

200K

d)

365,5K

58.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

59.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

60.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết ACu­ = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

a)

A. 1,6.10-2cm

b)

B. 1,8.10-2cm

c)

C. 2.10-2cm

d)

D. 2,2.10-2cm

61.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

62.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

63.

Khi điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

64.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

hóa trị của chất được giải phóng.

c)

thể tích bình điện phân.

d)

thời gian lượng chất được giải phóng.

65.

Khi so sánh sự dẫn điện của chất điện phân và kim loại ta rút ra kết luận nào dưới đây ?

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân.

b)

Kim loại dẫn điện tốt bằng chất điện phân.

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn chất điện phân.

d)

Tuỳ vào hiệu điện thế đặt vào các chất.

66.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

67.

Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

sợi dây kim loại nở dài ra.

68.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

69.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

70.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

71.

Chọn phương án đúng?

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại

a)

giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ TC giới hạn.

d)

bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

72.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

73.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

74.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

C. Nếu bán dẫn không pha tạp chất thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng chiều điện trường

75.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anôt bằng bạc. Biết A = 108 g/mol; hoá trị n = 1; I = 5 A Khối lượng bạc bám vào Katôt sau 965 giây là

a)

4,32 g.

b)

4,32 kg.

c)

2,16 g.

d)

đáp án khác