wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VL 11 cuối kì 1 siêu múp rụp

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Hai quả cầu giống nhau mang điện tích có độ lớn như nhau, khi đưa chúng lại gần nhau thì chúng đẩy nhau. Cho một trong hai quả chạm đất , sau đó tách chúng ra một khoảng nhỏ thì chúngA. hút nhau B. đẩy nhau C. có thể hút hoặc đẩy nhauD. không tương tác

a)

A. hút nhau

b)

B. đẩy nhau

c)

C. có thể hút hoặc đẩy nhau

d)

D. không tương tác

2.

Câu 2: Hai chất điểm mang điện tích q1, q2 khi đặt gần nhau chúng đẩy nhau. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. q1 và q2 đều là điện tích dương.

b)

B. q1 và q2 đều là điện tích âm.

c)

C. q1 và q2 trái dấu nhau.

d)

D. q1 và q2 cùng dấu nhau.

3.

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật thiếu êlectron.

b)

B. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật thừa êlectron.

c)

C. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện dương là vật đã nhận thêm các ion dương.

d)

D. Theo thuyết êlectron, một vật nhiễm điện âm là vật đã nhận thêm êlectron.

4.

Câu 4: Trong nguyên tử hiđrô, khoảng cách giữa êlectron mang điện tích 19 1,6.10- - C và hạt nhân mang điện tích 19 1,6.10- C là 11 5,3.10- m. Biết rằng trong hệ SI, hệ số tỉ lệ k = 9 9.10 N.m2 /C2 . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là

a)

A. 8 8,20.10- N.                

b)

 B. 18 4,37.10- N.             

c)

      C. 18 9,11.10- N.

d)

 D. 18 4,10.10- N.

5.

Câu 5: Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10-9 (cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực tương tác giữa chúng là:

a)

A. lực hút, F = 9,216.10-12 (N).

b)

B. lực đẩy, F = 9,216.10-12 (N)

c)

.C. lực hút, F = 9,216.10-8 (N).

d)

D. lực đẩy, F = 9,216.10-8N.

.

6.

Câu 6: Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

A. tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

7.

Câu 7: Hai của cầu kim loại mang các điện tích lần lượt là q1 và q2, cho tiếp xúc nhau. Sau đó tách chúng ra thì mỗi quả cầu mang điện tích q với

a)

A. q = q1 + q2

b)

B. q = q1-q2

c)

C. q = (q1 + q2)/2

d)

D. q = (q1 - q2)/2

8.

8: Hai quả cầu kim loại giống nhau mang điện tích q1 và q2 với , đưa chúng lại gần thì chúng hút nhau. Nếu cho chúng tiếp xúc nhau rồi sau đó tách ra thì mỗi quả cầu sẽ mang điện tích

a)

A. q = 2q1

b)

B. q = 0

c)

C. q= q1

d)

D. q = 0,5q1

9.

Câu 9: Điện trường là

a)

A. môi trường không khí quanh điện tích.

b)

B. môi trường chứa các điện tích.

c)

C. môi trường dẫn điện.

d)

D. môi trường bao quanh điện tích, gắn với điện tích và tác dụng lực điện lên các điện tích khác đặt trong nó.

10.

Câu 10: Cường độ điện trường tại một điểm đặc trưng cho

a)

A. thể tích vùng có điện trường là lớn hay nhỏ.

b)

B. điện trường tại điểm đó về phương diện dự trữ năng lượng.

c)

C. tác dụng lực của điện trường lên điện tích tại điểm đó.

d)

D. tốc độ dịch chuyển điện tích tại điểm đó.

11.

Câu 11: Trong các đơn vị sau, đơn vị của cường độ điện trường là:

a)

A. V/m2.

b)

B. V.m.

c)

C. V/m.

d)

D. V.m2.

12.

Câu 12: Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 3cm là

a)

A. 105V/m

b)

B. 104V/m

c)

C. 5.103V/m

d)

D. 3.104V/m

13.

Câu 13: Một điện tích điểm q =10-7C đặt trong điện trường của điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực F = 3.10-3N. Cường độ điện trường E tại điểm đặt điện tích q là

a)

A. 2.10-4V/m

b)

B. 3.104V/m

c)

C. 4.104V/m

d)

D. 2,5.104V/m

14.

Câu 14: Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

A. Umn = Vm– Vn

b)

B. Umn = E.d

c)

C. AMN = q.Umn

d)

D. E = Umn.d

15.

Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN = 30 V. Phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng?

a)

A. Điện thế ở M là 30 V.

b)

B. Điện thế ở N bằng 0.

c)

D. Điện thế ở M cao hơn điện thế ở N là 30 V.

d)

C. Điện thế ở M có giá trị dương, ở N có giá trị âm.

16.

Câu 16: Công của lực điện tác dụng lên một điện tích điểm q khi di chuyển điểm M đến điểm N trong một điện trường, thì không phụ thuộc vào

a)

A. vị trí của các điểm M, N.

b)

B. hình dạng của đường đi MN.

c)

C. độ lớn của điện tích q.

d)

D. độ lớn của cường độ điện trường tại các điểm trên đường đi.

17.

Câu 17: Một electron (qe = -1,6.10-19 C) bay từ điểm M đến điểm N trong một điện trường, giữa hai điểm có hiệu điện thế UMN = 250 V. Công mà lực điện sinh ra sẽ là

a)

A. + 6.10-19 J.

b)

B. – 3.2.10-19 J.

c)

C. + 4.10-17 J.

d)

D. - 4.10-17 J.

18.

Câu 18: Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

A. hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

B. hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

c)

C. hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

d)

D. hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm.

19.

Câu 19: Để tích điện cho tụ điện, ta phải

a)

A. mắc vào hai đầu tụ một hiệu điện thế.

b)

B. cọ xát các bản tụ với nhau.

c)

C. đặt tụ gần vật nhiễm điện.

d)

D. đặt tụ gần nguồn điện.

20.

Câu 20: Một tụ điện có điện dung 20 μF, được tích điện dưới hiệu điện thế 40 V. Điện tích của tụ sẽ là bao nhiêu?

a)

A. 8.102 C.

b)

B. 8C.

c)

C. 8.10-2

d)

C. D. 8.10-4 C.

21.

Câu 21: Trên vỏ một tụ có ghi 20µF – 200V. Nối hai bản tụ vào hiệu điện thế 120V, tính điện tích mà tụ tích được khi đó. Tìm điện tích tối đa mà tụ có thể tích được. Chọn đáp số đúng?

a)

A. 2400C và 4000C

b)

B. 2,4mC và 4mC

c)

C. 1200C và 2000C

d)

D. 1,2mC và 2mC.

22.

Câu 22: Gọi A là công của lực lạ làm di chuyển điện lượng q qua nguồn. Suất điện động E của nguồn:

a)

A. E = q/A)

b)

B. E = q.A)

c)

C. E = A/q

d)

D. E = - q/A)

23.

Câu 23: Đơn vị của cường độ dòng điện, suất điện động, điện lượng lần lượt là

a)

A. vôn(V), ampe(A), ampe(A)

b)

B. ampe(A), vôn(V), cu lông (C)

c)

C. Niutơn(N), fara(F), vôn(V)

d)

D. fara(F), vôn/mét(V/m), jun(J)

24.

Câu 24: Đơn vị của cường độ dòng điện là:

a)

A. ampe (A).

b)

B. niutơn (N).

c)

C. jun (J).

d)

D. vôn (V).

25.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.

b)

B. Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.

c)

C. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.

d)

D. Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.

26.

Câu 26: Đối với dòng điện không đổi, điều nào sau đây không đúng?

a)

A. Dùng rộng rãi trong sinh hoạt.

b)

B. Có chiều và cường độ không đổi.

c)

C. Được dùng trong công nghệ mạ điện.

d)

D. Không đi qua tụ điện.

27.

Câu 27: Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện là:

a)

A. Suất điện động.

b)

B. Cường độ dòng điện.

c)

C. Hiệu điện thế.

d)

D. Điện trở trong.

28.

Câu 28: Lực làm di chuyển các hạt tải điện qua nguồn là:

a)

A. Lực điện

b)

C. Lực tương tác giữa các hạt tải điện và điện cực

c)

B. Lực lạ

d)

D. Lực tương tác giữa các hạt tải điện

29.

Câu 29: Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là:

a)

A. 2,5.1018 (e).

b)

B. 2,5.1019 (e).

c)

C. 0,4.10-19 (e).

d)

D. 4.10-19 (e).

30.

Câu 30: Dòng điện chạy qua một dây dẫn bằng kim loại có cường độ là 2,4 A. Biết điện tích của mỗi êlectron có độ lớn là 1,6.10−19 C. Số êlectron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 1 s là:

a)

A. 125.1019.

b)

B. 4.1019.

c)

C. 1,5.1019.

d)

D. 0,125.1019

31.

Câu 31: Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6 C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

A. 1018 electron.

b)

B. 10-18 electron.

c)

C. 1020 electron.

d)

D. 10-20 electron.

32.

Câu 32: Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở R một hiệu điện thế U không đổi. Nhiệt lượng Q tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t được xác định bằng biểu thức (thông cảm fone chữ bị nỗi =((( )

a)

A. Q=U (phần) R (bình nhân) t                                                   

b)

B. Q= U (bình) (nhân) r (nhân) t

c)

C. Q=U(bình) (chia)R (nhân) t                                            

d)

        D.Q=U (chia) R (nhân) t

33.

Câu 33: Theo định luật Joule-Lentz nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn:

a)

A. tỉ lệ với bình phương điện trở của dây dẫn.

b)

B. tỉ lệ nghịch với điện trở của dây dẫn.

c)

C. tỉ lệ với cường độ dòng điện.

d)

D. tỉ lệ với bình phương cường độ dòng điện.

34.

Câu 34: Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là:

a)

A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch

c)

.C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

D. Công suất có đơn vị là oát (W).

35.

Câu 35: Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

A. Điện kế

b)

B. Ampe kế.

c)

C. Công tơ điện.

d)

D. Vôn kế.

36.

Câu 36: Công suất điện cho biết

a)

A. khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

B. năng lượng của dòng điện.

c)

C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

d)

.D. mức độ mạnh, yếu của dòng điện.

37.

Câu 37: Công của nguồn điện khi tạo thành dòng điện chạy trong mạch điện kín trong khoảng thời gian 10 s là 18000 J. Công suất của nguồn điện bằng

a)

A. 1,8 kW.

b)

B. 180W.

c)

C. 18 W.

d)

D. 180 kW.

38.

Câu 38: Một nguồn điện suất điện động 12 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,2 A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là

a)

A. 180 J.

b)

B. 3 J.

c)

C. 30 J.

d)

D. 720 J.

39.

Câu 39: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

A. tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài.

b)

B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

C. tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài.

d)

D. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

40.

Câu 40: Hiện tượng đoản mạch của nguồn điện xảy ra khi

a)

A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

b)

B. nối hai cực của một nguồn điện bằng dây dẫn có điện trở rất nhỏ.

c)

C. không mắc cầu chì cho một mạch điện kín.

d)

D. dùng pin hay acquy để mắc một mạch điện kín.

41.

Câu 41: Điện trở toàn phần của toàn mạch là

a)

A. toàn bộ các điện trở của nó.

b)

B. tổng trị số các điện trở của nó.

c)

C. tổng trị số các điện trở mạch ngoài của nó.

d)

D. tổng trị số của điện trở trong và điện trở tương đương của mạch ngoài của nó.

42.

Câu 42: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

a)

A. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng.

b)

B. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

c)

C. Không phụ thuộc vào điện trở mạch ngoài.

d)

D. Lúc đầu tăng sau đó giảm khi điện trở mạch ngoài tăng.

43.

Câu 43: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V. Suất điện động của nguồn điện là

a)

A. 13,75 V.

b)

B. 12,25 V.

c)

C. 12,50 V.

d)

D. 13,25 V.

44.

Câu 44: Một mạch điện kín có điện trở ngoài bằng 6 lần điện trở trong. Khi xảy ra hiện tượng đoản mạch thì tỉ số giữa cường độ dòng điện đoản mạch và cường độ dòng điện không đoản mạch là

a)

A. 1/6

b)

B. 7

c)

C. 6.

d)

D. 1/7.

45.

Câu 45: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.r(bộ)=r/n       

b)

B.r(bộ)=r/n(bình)           

c)

C.r(bộ)=nr          

d)

D.r(bộ)=nr(bình)

46.

Câu 46: Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép nối tiếp. Điện trở trong mỗi nguồn là r. Điện trở của bộ nguồn được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A.r(bộ)=r/n       

b)

B.r(bộ)=r/n(bình)           

c)

C.r(bộ)=nr          

d)

r(bộ)=nr(bình)

47.

Câu 47: Cho 4 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là 3V ghép song song thành một bộ nguồn. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

A. 12 V.

b)

B. 22 V.

c)

C. 4 V.

d)

D. 17 V.

48.

Câu 48: Cho 6 nguồn điện giống nhau, mỗi nguồn có suất điện động là 1,5V ghép nối tiếp thành một bộ nguồn. Suất điện động của bộ nguồn là

a)

A. 12 V.

b)

B. 9 V.

c)

C. 14 V.

d)

D. 1,5 V.

49.

Câu 49: Hạt tải điện trong kim loại là

a)

A. các êlectron của nguyên tử.                                                  

b)

B. êlectron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

c)

C. các êlectron hóa trị đã bay tự do ra khỏi tinh thể.

d)

D. các êlectron hóa trị chuyển động tự do trong mạng tinh thể.

50.

Câu 50: Hạt tải điện trong kim loại là

a)

A. ion dương.

b)

B. electron tự do.

c)

C. ion âm.

d)

D. ion dương và electron tự do.

51.

Câu 51: Đặt vào hai đầu vật dẫn một hiệu điện thế thì nhận định nào sau đây là đúng?

a)

A. Electron sẽ chuyển động tự do hỗn loạn.

b)

B. Các electron tự do sẽ chuyển động ngược chiều điện trường.

c)

C. Tất cả các electron trong kim loại sẽ chuyển động cùng chiều điện trường.

d)

D. Tất cả các electron trong kim loại chuyển động ngược chiều điện trường.

52.

Câu 52: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

B. Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

c)

C. Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi.

d)

D. Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt.

53.

Câu 53: Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. giảm 2 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. chưa đủ dữ kiện để xác định.

54.

Câu 54: Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn.

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn.

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại.

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại.

55.

Câu 55: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng mà khi ta hạ nhiệt độ xuống dưới nhiệt độ nào đó thì điện trở của kim loại (hay hợp kim):

a)

A. tăng đến vô cực.

b)

B. giảm đến một giá trị khác không.

c)

C. giảm đột ngột đến giá trị bằng không.

d)

D. không thay đổi.

56.

Câu 56: Khi vật dẫn ở trạng thái siêu dẫn, điện trở của nó:

a)

A. vô cùng lớn.

b)

B. có giá trị âm.

c)

C. bằng không.

d)

D. có giá trị dương xác định.

57.

Câu 57: Ở 200C điện trở suất của bạc là 1,62.10-8 Ω.m. Biết αAg = 4,1.10-3 K-1. Ở 330 K thì điện trở suất của bạc là

a)

A. 1,866.10-8 Ω.m.

b)

B. 3,679.10-8 Ω.m.

c)

C. 3,812.10-8 Ω.m.

d)

D. 4,151.10-8 Ω.m.

58.

Câu 58: Một sợi dây đồng có điện trở 74W ở 500 C, có Hệ số nhiệt điện trở a = 4,1.10-3K-1. Điện trở của sợi dây đó ở 1000 C là:

a)

A. 87,5W

b)

B. 89,2W

c)

C. 95W

d)

D. 82W

59.

Câu 59: Nối cặp nhiệt điện đồng – constantan với một milivôn kế thành một mạch kín. Nhúng một mối hàn vào nước đá đang tan và một mối hàn ở nhiệt độ 2000C thì milivôn kế chỉ 8,5 mV. Hệ số nhiệt điện động của cặp nhiệt điện này là

a)

A. 42,5 µV/K.

b)

B. 4,25 µV/K.

c)

C. 42,5 mV/K.

d)

D. 4,25 mV/K.

60.

Câu 60: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số aT = 48 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, cũn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ t0C, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Nhiệt độ của mối hàn là:

a)

A. 398K.

b)

B. 398K.

c)

C. 1450C.

d)

D. 4180C.

61.

Câu 61: Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (mV/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C). Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.

62.

Câu 62: Đồng có điện trở suất ở 200C là 1,69.10-8 W.m và có hệ số nhiệt điện trở là 4,3.10-3K-1. Điện trở suất của đồng khi nhiệt độ tăng lên đến 1400 C gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A. 2,56.10-8 Ω.m.

b)

B. 2,56.10-8 Ω.m.

c)

C. 1,69.10-8 Ω.m.

d)

D. 2,56.10-7 Ω.m.

63.

Câu 63: Một dây bạch kim ở 200C có điện trở suất 10,6.10-8W.m. Xác định điện trở suất của dây bạch kim này ở 11200C. Biết điện trở suất của dây bạch kim trong khoảng nhiệt độ này tăng bậc nhất theo nhiệt độ với hệ số nhiệt điện trở không đổi bằng 3,9.10-3K.

a)

A. 56,9.10-8 W.m.

b)

B. 45,5.10-8 W.m.

c)

C. 56,1.10-8 W.m.

d)

D. 46,3.10-8 W.m.

64.

Câu 64: Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

A. ion dương và ion âm.

b)

B. êlectron.

c)

C. êlectron và ion dương.

d)

D. êlectron, ion dương và ion âm.

65.

Câu 65: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các ion dương ngược chiều điện trường.

b)

B. các ion âm cùng chiều điện trường.

c)

C. các ion dương, lỗ trống cùng chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường.

d)

D. các ion dương cùng chiều điện trường và các ion âm, các êlectron ngược chiều điện trường.

66.

Câu 66: Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

A. đúc điện.

b)

B. mạ điện.

c)

C. sơn tĩnh điện.

d)

D. luyện nhôm.

67.

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cách mạ một huy chương bạc?

a)

A. Dùng muối AgNO3.

b)

B. Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

C. Dùng anốt bằng bạc.

d)

D. Dùng huy chương làm catốt.

68.

Câu 68: Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

A. khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

B. hóa trị của chất được giải phóng.

c)

C. thời gian lượng chất được giải phóng.

d)

D. cả 3 đại lượng trên.

69.

Câu 69: Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dời có hướng của

a)

A. các êlectron và các ion dương theo hai chiều ngược nhau.

b)

B. các ion âm và ion dương theo hai chiều ngược nhau.

c)

C. các êlectron ngược chiều điện trường.

d)

D. các ion âm cùng chiều điện trường.

70.

Câu 70: Dòng điện trong môi trường nào dưới đây là dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và êlectron?

a)

A. chất bán dẫn.

b)

B. chất điện phân.

c)

C. chất khí.

d)

D. kim loại.

71.

Câu 71: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các các iôn dương và ion âm

b)

.B. Không khí luôn dẫn điện.

c)

C. Hạt tải điện cơ bản trong chất khí là electron, iôn dương và iôn âm.

d)

D. Hạt tải điện trong chất khí chỉ có các electron.

72.

Câu 72: Khi đốt nóng chất khí, nó trở nên dẫn điện vì

a)

A. vận tốc giữa các phân tử chất khí tăng.

b)

B. khoảng cách giữa các phân tử chất khí tăng.

c)

C. các phân tử chất khí bị ion hóa thành các hạt mang điện tự do.

d)

D. chất khí chuyển động thành dòng có hướng.

73.

Câu 73: Không khí ở điều kiện bình thường không dẫn điện vì

a)

A. các phân tử chất khí không thể chuyển động thành dòng.

b)

B. các phân tử chất khí không chứa các hạt mang điện.

c)

C. các phân tử chất khí luôn chuyển động hỗn loạn không ngừng.

d)

D. các phân tử chất khí luôn trung hòa về điện, trong chất khí không có hạt tải.

74.

Câu 74: Nguyên nhân làm xuất hiện các hạt mang điện tự do trong chất điện phân là do

a)

A. sự tăng nhiệt độ của chất điện phân.

b)

B. sự chênh lệch điện thế giữa hai điện cực.

c)

C. sự phân ly của các phân tử chất tan trong dung môi.

d)

D. sự trao đổi electron với các điện cực.

75.

Câu 75: Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có điện trở 2W. Anôt của bình bằng bạc và hiệu điện thế đặt vào hai điện cực của bình điện phân là 12 V. Biết bạc có A = 108 g/mol, có n = 1, số Farađây F = 96500 C/mol. Khối lượng bạc bám vào catôt của bình điện phân sau 16 phút 5 giây là

 

a)

A. 4,32 mg.

b)

B. 4,32 g.

c)

C. 6,486 mg.

d)

D. 6,48 g.

76.

Câu 76: Một bình điện phân đựng dung dịch CuSO4, với các cực điện cực đều bằng đồng, có điện trở 10Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực bình điện phân U = 15 V, biết đồng có A = 64 g/mol, có n = 2, số Farađây F = 96500 C/mol. Sau thời gian t = 1 h, khối lượng đồng bám vào catot gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 0,372 gam.

b)

B. 1,64 gam.

c)

C. 1,79 gam.

d)

D. 2,65 gam.

77.

Câu 77: Khi điện phân dung dịch AgNO3 với cực dương là Ag biết khối lượng mol của bạc là 108. Cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân để trong 1 h để có 27 gam Ag bám ở cực âm là

a)

A. 6,7 A.

b)

B. 3,35 A.

c)

C. 24124 A.

d)

D. 108 A.