Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí cuối kì

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

A. Sắt và hợp chất của sắt;

b)

B. Niken và hợp chất của niken;

c)

C. Cô ban và hợp chất của cô ban;

d)

D. Nhôm và hợp chất của nhôm.

2.

Câu 2. Cho hai dây dây dẫn đặt gần nhau và song song với nhau. Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì 2 dây dẫn

a)

A. hút nhau.

b)

B. đẩy nhau.

c)

C. không tương tác.

d)

D. đều dao động.

3.

Câu 3. Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và

a)

A. tác dụng lực hút lên các vật.

b)

B. tác dụng lực điện lên điện tích.

c)

C. tác dụng lực từ lên nam châm và dòng điện.

4.

Câu 4.  Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức;

b)

B. Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu;

c)

C. Chiều của các đường sức là chiều của từ trường;

d)

D. Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

5.

Câu 5.  Phát biểu nào sau đây đúng? Trong từ trường, cảm ứng từ tại một điểm

a)

A. nằm theo hướng của lực từ.

b)

B. ngược hướng với đường sức từ.

c)

C. nằm theo hướng của đường sức từ.

d)

D. ngược hướng với lực từ.

6.

Câu 6. Dạng đường sức từ của nam châm thẳng giống với dạng đường sức từ của.

a)

A. dòng điện tròn

b)

B. dòng điện trong đoạn dây

c)

C. dòng điện thẳng.

d)

D. dòng điện trong ống dây dài.

7.

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ.

b)

B. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ.

c)

C. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường.m

d)

D. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra lực từ

8.

Câu 8. Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

A. thẳng.

b)

B. song song.

c)

C. thẳng song song

d)

D. thẳng song song và cách đều nhau.

9.

Câu 9. Nhận xét nào sau đây không đúng về cảm ứng từ?

a)

A. Đặc trưng cho từ trường về phương diện tác dụng lực từ;

b)

B. Phụ thuộc vào chiều dài đoạn dây dẫn mang dòng điện

c)

C. Trùng với hướng của từ trường;

d)

D. Có đơn vị là Tesla.

10.

Câu 10. Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt đoạn dây đó

a)

A. không đổi

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 2 lần.

d)

D. giảm 2 lần.

11.

Câu 11. Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng 2 lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

a)

A. tăng 2 lần.

b)

B. tăng 4 lần.

c)

C. không đổi.

d)

D. giảm 2 lần.

12.

Câu 12. Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

A. tương tác giữa hai nam châm

b)

B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện

c)

C. tương tác giữa các điện tích đứng yên

d)

D. tương tác giữa nam châm và dòng điện

13.

Câu 13. Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây?

a)

A. quy tắc bàn tay phải

b)

B. quy tắc cái đinh ốc

c)

C. quy tắc nắm tay phải

d)

D. quy tắc bàn tay trái

14.

Câu 14. Cho dây dẫn thẳng dài mang dòng điện. Khi điểm ta xét gần dây hơn 2 lần và cường độ dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ

a)

A. tăng 4 lần.

b)

B. không đổi.

c)

C. tăng 2 lần

d)

D. giảm 4 lần.

15.

Câu 15. Nếu cường độ dòng điện trong dây tròn tăng 2 lần và đường kính dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

a)

A. không đổi.

b)

B. tăng 2 lần.

c)

C. tăng 4 lần

d)

D. giảm 2 lần

16.

Câu 16. Chọn câu trả lời đúng nhất. Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây tròn phụ thuộc

a)

A. chiều dài ống dây.

b)

B. số vòng dây của ống.

c)

C. đường kính ống.

d)

D. số vòng dây trên một mét chiều dài ống

17.

Câu 17. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường:

a)

A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

b)

B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

c)

C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

d)

D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

18.

Câu 18. Các đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng là các đường

a)

A. thẳng vuông góc với dòng điện.

b)

B. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện.

c)

C. tròn đồng tâm vuông góc với dòng điện, có tâm trên dòng điện.

d)

D. tròn vuông góc với dòng điện.

19.

Câu 19. Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I:

a)

A. B = 2.10-7I/R

b)

B. B = 2π.10-7I/R

c)

C. B = 2π.10-7I.R

d)

D. B = 4π.10-7I/R

20.

Câu 20. Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây hình trụ có dòng điện chạy qua tính bằng biểu thức

a)

A. B = 2π.10-7I.N

b)

B. B = 4π.10-7IN/l

c)

C. B = 4π.10-7N/I.l

d)

D. B = 4π.IN/l

21.

Câu 21: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

A. quy tắc vào nam ra bắc

b)

B. quy tắc bàn tay trái

c)

C. quy tắc bàn tay  phải.

d)

D. quy tắc nắm tay phải.

22.

Câu 24: (TN1 2020) Một đoạn dây dẫn thẳng có chiều dài ℓ được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B hợp với đoạn dây một góc α. Khi cho dòng điện có cường độ I chạy trong đoạn dây thì độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây là

a)

A. F = I.ℓ.B.cotα.       

b)

B. F = I.ℓ.B.tanα.       

c)

C. F = I.ℓ.B.sinα.

d)

D. F = I.ℓ.B.cosα

23.

Câu 25. Phát biểu nào sai ? Lực Lo - ren - xơ

a)

    A. vuông góc với vận tốc. 

b)

B. phụ thuộc vào dấu của điện tích.

c)

C. vuông góc với từ trường.                

d)

D. không phụ thuộc vào hướng của từ trường.

24.

Câu 27: Một đoạn dây dẫn dài 1,5 m mang dòng điện 10 A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 1,2 T. Nó chịu một lực từ tác dụng là

a)

A. 18 N.

b)

B. 1,8 N.

c)

C. 1800 N.

d)

D. 0 N.

25.

Câu 28: Đặt một đoạn dây dẫn thẳng dài 120 cm song song với từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,8 T. Dòng điện trong dây dẫn là 20 A thì lực từ có độ lớn là

a)

A. 19,2 N.

b)

B. 1920 N.

c)

C. 1,92 N.

d)

D. 0 N.

26.

Câu 29: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm là

a)

A. 4.10-6 T.

b)

B. 2.10-7/5 T.

c)

C. 5.10-7 T.

d)

D. 3.10-7 T.

27.

Câu 30: Một điểm cách một dây dẫn dài vô hạn mang dòng điện 20 cm thì có độ lớn cảm ứng từ 1,2µT. Một điểm cách dây dẫn đó 60cm chỉ có độ lớn cảm ứng là

a)

A. 0,4 µT.

b)

B. 0,2 µT.

c)

C. 3,6 µT.

d)

D. 4,8 µT.

28.

Câu 31: Một dòng điện chạy trong một dây tròn 10 vòng đường kính 20cm với cường độ 10 A thì cảm ứng từ tại tâm các vòng dây là

a)

 A. 0,2π mT .

b)

B. 0,02π mT .

c)

C. 20πµT 

d)

D. 0,2mT

29.

Câu 1. Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

A. góc tạo bởi pháp tuyến và vectơ cảm ứng từ        

b)

B. độ lớn cảm ứng từ

c)

C. nhiệt độ môi trường

d)

D. diện tích đang xét

30.

Câu 2.  Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

a)

            A. điện trở của mạch

b)

B. độ lớn từ thông qua mạch.

c)

C. tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy.

d)

D. diện tích của mạch.

31.

Câu 3.  Suất điện động cảm ứng là suất điện động

a)

            A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.          

b)

B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.

c)

C. được sinh bởi nguổn điện hóa học.

d)

D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.

32.

Câu 4. Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô.

a)

A. nó gây hiệu ứng tỏa nhiệt

b)

B. trong động cơ điện chống lại sự quay của động cơ làm giảm công suất của động cơ

c)

C. trong công tơ điện có tác dụng làm cho đĩa ngừng quay nhanh khi ngắt thiết bị dùng điện

d)

D. là dòng điện có hại

33.

Câu 5  Đơn vị nào sau đây là của từ thông

a)

A. T.m2.

b)

B. T/m.

c)

C. T.m.

d)

D. T/m2.

34.

Câu 6:  Một khung dây phẳng diện tích S, đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc véc tơ cảm ứng từ B và pháp tuyến khung dây là α. Từ thông qua khung dây được tính theo công thức

a)

A. Ф = BS.

b)

B. Ф = BS.cosα

c)

C. Ф = BS.tanα.

d)

D. Ф = BS.sinα.

35.

Câu 7: Cảm ứng từ trong lòng ống dây hình trụ khi có dòng điện không đổi chạy qua

a)

A. tỷ lệ với tiết diện ống dây.

b)

B. có độ lớn như nhau tại mọi điểm.

c)

C. luôn bằng 0.

d)

D. tỷ lệ với chiều dài ống dây.

36.

Câu 8: Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi

a)

A. dòng điện có giá trị lớn

b)

B. dòng điện tăng nhanh.

c)

C. dòng điện có giá trị nhỏ.

d)

D. dòng điện không đổi.

37.

Câu 13: Cho dòng điện chạy qua ống dây, suất điện động tự cảm trong ống dây có giá trị lớn khi

a)

A. dòng điện có giá trị lớn

b)

B. dòng điện tăng nhanh

c)

C. dòng điện có giá trị nhỏ

d)

D. dòng điện không đổi

38.

Câu 14. Một cuộn tự cảm có độ tự cảm 0,1 H, trong đó dòng điện biến thiên đều 200 A/s thì suất điện động tự cảm xuất hiện sẽ có giá trị.   

a)

A.0,1 kV.

b)

B.2,0 kV.

c)

C.10 V.

d)

D.20 V.

39.

Câu 15. Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,1 s; suất điện động tự cảm trong đó có giá trị trung bình 64 V; độ tự cảm có giá trị.  

a)

A.0,25 H

b)

B.4,0 H.

c)

C.0,032 H.     

d)

D.0,4 H.

40.

Câu 18: Đơn vị của độ tự cảm là:

a)

A. Tesla (T).

b)

B. Henri (H).

c)

C. Vê-be (Wb).

d)

D. Vôn (V)

41.

Câu 19: Đơn vị của từ thông là

a)

A. Tesla (T)   

b)

B. Ampe (A)

c)

C. Vê be (Wb)

d)

D. Vôn (V)

42.

Câu 20 : Định luật Lenxo là hệ quả của định luật bảo toàn

a)

A. dòng điện.

b)

B. động lượng.           

c)

C. năng lượng.

d)

D. điện tích.

43.

Câu 21: Từ thông qua một diện tích S đặt trong từ trường không phụ thuộc vào

a)

A. độ lớn cảm ứng từ.

b)

B. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ.

c)

C. nhiệt độ môi trường.

d)

D. diện tích đang xét.

44.

Câu 22: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với

a)

A. từ thông cực đại qua mạch.

b)

B. từ thông cực tiểu qua mạch.

c)

C. điện trở của mạch. 

d)

D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch.

45.

Câu 23. Một khung dây dẫn hình chữ nhật có diện tích 200 cm2, ban đầu ở vị trí song song với các đường sức từ của một từ trường đều có độ lớn B = 0,01 T. Khung quay đều trong thời gian ∆t = 0,04 s đến vị trí vuông góc với các đường sức từ. Xác định suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung.

a)

A.- 5.10-3 V.

b)

B.5.10-3 V.

c)

C.- 50.10-3 V.

d)

D.50.10-3 V.

46.

Câu 24: Chọn phát biểu sai về hiện tượng tự cảm?

a)

     A. Hiện tượng tự cảm không xảy ra trong mạch điện xoay chiều.

b)

B. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi ngắt mạch.

c)

C. Hiện tượng tự cảm xảy ra trong mạch điện một chiều khi đóng mạch.

d)

D. Hiện tượng tự cảm luôn xảy ra trong mạch điện xoay chiều.

47.

Câu 1. Theo định luật khúc xạ thì

a)

A. tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)

     B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

c)

     B. góc khúc xạ có thể bằng góc tới.

d)

D. góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ

48.

Câu 2. Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào một môi trường có chiết suất n, sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i trong trường họp này được xác định bởi công thức

a)

A. sini = n.                 

b)

B. tani = n.     

c)

C. sim = 1/n.              

d)

D. tani = 1/n.

49.

Câu 3. Trong hiện tượng khúc xạ, góc khúc xạ

a)

A. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.                   

b)

B. bao giờ cũng lớn hơn góc tới

c)

C. có thể bằng 0.        

d)

D. bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

50.

Câu 4. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn thì

a)

A. không thể có hiện tượng phản xạ toàn phần.        

b)

B. có thể xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

c)

C. hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn nhất.

d)

D. luôn luôn xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần.

51.

Câu 5. Chọn câu sai.

a)

A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

b)

B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

d)

D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

52.

Câu 6. Nếu tăng góc tới lên hai lần thì góc khúc xạ sẽ

a)

A. tăng hai lần.                       

b)

B. tăng hơn hai lần

c)

C. tăng ít hơn hai lần.

d)

D. chưa đủ điều kiện để kết luận

53.

Câu 7. Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ và môi trường tới

a)

A. luôn luôn lớn hơn 1.

b)

B. luôn luôn nhỏ hơn 1.

c)

C. tuỳ thuộc tốc độ của ánh sáng trong hai môi trường.

d)

D. tuỳ thuộc góc tới của tia sáng.

54.

Câu 8. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường

a)

A. cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị khúc xạ nhiều hay ít.

b)

B. là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

c)

C. là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với không khí.

d)

D. cho biết một tia sáng khi đi vào môi trường đó sẽ bị phản xạ nhiều hay ít.

55.

Câu 12:  Cho một tia sáng đi từ nước (n = 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

a)

A. i < 490.  

b)

      B. i > 420.  

c)

        C. i > 490. 

d)

D. i > 430.

56.

Câu 13. Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 60° thì góc khúc xạ r gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 30°.

b)

B. 35°.

c)

C. 40°.

d)

D. 45°.

57.

Câu 14. Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc khúc xạ r = 300 thì góc tới i gần giá trị nào nhất sau đây?

a)

A. 200

b)

B. 360             

c)

C. 420

d)

D. 450

58.

Câu 15. Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i = 6° thì góc khúc xạ r là

a)

A. 3°.

b)

B. 4°.  

c)

C. 7°.  

d)

D. 9°.

59.

Câu 19. Ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

a)

A. gương phẳng.

b)

B. gương cầu.            

c)

C. cáp dẫn sáng trong nội soi

d)

C. thấu kính

60.

Câu 20: Từ không khí, một tia sáng đơn sắc được chiếu xiên góc đến gặp mặt nước bới góc tới I thì cho tia sáng khúc xạ vào nước với góc khúc xạ r. Kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

A. i = r

b)

B. i < r

c)

C. i > r

d)

D. i ≤ r

61.

Câu 21: Hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ

a)

A. không khí vào nước          

b)

B. không khí vào nước đá

c)

C. nước vào không khí          

d)

D. không khí vào thuỷ tinh

62.

Câu 22: Hiện tượng các tia sáng lệch phương khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau là hiện tượng

a)

A. Tán sắc ánh sáng

b)

B. Phản xạ ánh sáng

c)

C. Khúc xạ ánh sáng

d)

D. Giao thoa ánh sáng.

63.

Câu 23: Điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần là:

a)

A. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và .

b)

B. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và.

c)

C. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và .

d)

D. Tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và.

64.

Câu 24: Chiếu xiên một tia sáng đơn sắc từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường kém chiết quang hơn, khi góc tới nhỏ hơn góc giới hạn thì

a)

A. tia sáng luôn truyền thẳng

b)

B. góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

c)

C. xảy ra phản xạ toàn phần

d)

D. góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới.

65.

Câu 25: Chiếu một chùm tia sáng hẹp qua một lăng kính. Chùm tia sáng đó sẽ tách thành chùm tia sáng có màu khác nhau. Hiện tượng này gọi là

a)

A. Giao thoa ánh sáng

b)

B. Tán sắc ánh sáng

c)

C. Khúc xạ ánh sáng

d)

D. Nhiễu xạ ánh sáng

66.

Câu 26. Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

a)

A. luôn nhỏ hơn góc tới.        

b)

B. luôn lớn hơn góc tới.

c)

C. luôn bằng góc tới

d)

D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

67.

Câu 27. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

a)

A. chính nó.

b)

B. không khí. 

c)

C. chân không.

d)

D. nước.

68.

Câu 3. Một thấu kính có độ tụ -5 dp. Thấu kính này là

a)

A. thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm

b)

B. thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm

c)

C. thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm

d)

D. thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

69.

Câu 4: Ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì không thể

a)

A. cùng chiều.

b)

B. là ảnh ảo.

c)

C. là ảnh thật.

d)

D. nhỏ hơn vật.

70.

Câu 5: Một vật thật AB đặt trước một thấu kính phân kì cho một ảnh A’B’. Khi đó ảnh A’B’

a)

A. có thể là ảnh thật hoặc ảnh ảo tùy thuộc vào vị trí của vật.          

b)

B. luôn là ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật.           

c)

C. luôn là ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.         

d)

D. luôn là ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

71.

Câu 6: Với thấu kính hội tụ có tiêu cự f, ảnh của vật thật qua thấu kính đó sẽ cùng chiều với vật khi vật đặt cách thấu kính một khoảng

a)

A. bằng f.

b)

B. lớn hơn f.

c)

C. lớn hơn 2f.

d)

D. nhỏ hơn f.

72.

Câu 7: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?

a)

A. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.

b)

B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo.

c)

C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f < 0.

d)

D. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D < 0.