Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí đề 1

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ),radian là đơn vị của đại lượng

a)

A. T.

b)

B. A.

2.

Câu 2

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos (ωt + φ). Mét là đơn vị của đại lượng

a)

A.A.

b)

B.ω.

3.

Câu 3

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

C.bình phương khối lượng của vật nặng.

b)

D.bình phương tốc độ góc.

4.

Câu 4

Đơn vị của thế năng là

a)

C. Kg

b)

D. J

5.

Câu 5

Chọn đáp án đúng.Các đại lượng đặc trưng cho dao động điều hòa là

a)

C.gia tốc,tần số,li độ và pha ban đầu.

b)

D.biên độ,chu kì,tần số và tần số góc.

6.

Câu 6

Tần số f của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

C.rad.

b)

D.Hz.

7.

Câu 7

Đơn vị của động năng là

a)

C.g.

b)

D.N.

8.

Câu 8

Vật dao động điều hòa khi

a)

A. ở hai biên tốc độ bằng 0 ( cực tiểu ), độ lớn gia tốc cực đại.

b)

B. qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0 ( cực tiểu ),độ lớn gia tốc bằng 0 ( cực tiểu ).

9.

Phương trình li độ của một vật dao động điều hoà có dạng (như hình)
Phương trình vận tốc của vật là

a)

b)

10.

Câu 10
Chọn đáp án đúng. Công thức tính tần số f là

a)

b)

11.

Câu 11

Chọn đáp án đúng. Công thức tính tần số gốc ω là

a)

b)

12.

Câu 12

Dao động điều hòa là

a)

C.dao động được mô tả bằng định luật hàm sin hay hàm cos theo thời gian.

b)

D.chuyển động tuần hoàn trong không gian,lặp đi lặp lại xung quanh một vị trí cố định.

13.

Câu 13

Con lắc lò xo dao động điều hòa trên phương ngang, tốc độ vật triệt tiêu khi

a)

A.độ lớn li độ cực đại.

b)

B.lực tác dụng vào vật bằng 0.

14.

Câu 14

Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(ωt + φ),đại lượng (ωt + φ) được gọi là

a)

C.pha của dao động.

b)

D.biên độ dao động.

15.

Câu 15

Phát biểu nào sau đây với con lắc đơn dao động điều hòa là không đúng?

a)

A.Thế năng tỉ lệ với khối lượng của vật.

b)

B.Thế năng tỉ lệ với bình phương vận tốc của vật.

16.

Câu 16

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì vận tốc của chất điểm là


a)

C.là một hàm tan của thời gian.

b)

D.một hàm sin của thời gian.

17.

Câu 17

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ),trong đó A,ω là các hằng số dương.
Pha của dao động ở thởi điểm t là

a)

C.ωt + φ.

b)

D.ωt.

18.

Câu 18

Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với

a)

C.dao động tắt dần.

b)

D.dao động cưỡng bức.

19.

Câu 19

Tần số góc ω của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

C.s.

b)

D.rad/s.

20.

Câu 20

Phương trình của vật dao động điều hoà có dạng x = Acos (ωt + φ).
Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A.Pha ban đầu ϕ chỉ phụ thuộc vào gốc thời gian.

b)

B.Biên độ A không tuỳ thuộc vào gốc thời gian.

21.

Câu 21

Trong dao động điều hòa,đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

C.Pha dao động.

b)

D.Biên độ.

22.

Câu 22

Dao động tắt dần

a)

A.có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B.luôn có hại.

23.

Câu 23

Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

a)

A.Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ.

b)

B.Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ.

24.

Câu 24

Chọn phát biểu đúng.
Biên độ A là

a)

C.độ dịch chuyển cực đại của vật tính từ vị trí cân bằng.

b)

D.độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.

25.

a)

A. Biên độ,tần số góc,tần số.

b)


B.
Biên độ,tần số góc,pha ban đầu.

26.
a)

b)

27.

a)

C.T.

b)

D.A.

28.

Câu 28

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là do

a)

C.dây treo có khối lượng không đáng kể.

b)

D.lực cản của môi trường.

29.

Câu 29

Trong dao động điều hoà thì li độ,vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin theo thời gian và

a)

A.cùng tần số góc.

b)

B.cùng pha dao động.

30.

Câu 30

Chu kì dao động là

a)

C.khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.

b)

D.khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.

31.

Câu 31

Đơn vị của độ cứng k là

a)

A.N/m.

b)

B.J.

32.

Câu 32

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

b)

D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

33.

Câu 33

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc yếu tố nào?

a)

A.Cấu tạo của hệ.

b)

B.Cách kích thích cho vật dao động.

34.

Câu 34

Giảm xóc của ôtô là ứng dụng của dao động

a)

A.tắt dần.

b)

B.duy trì.

35.

Câu 35

Chọn phát biểu đúng.Tần số f là

a)

C.độ dịch chuyển từ vị trí cân bằng đến vị trí của vật tại thời điểm t.

b)

D.số dao động mà vật thực hiện được trong một giây.

36.

Câu 36

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

A.Gia tốc sớm pha π so với li độ.

b)

D.Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.

37.

Câu 37

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A.Chu kỳ của dao động cưỡng bức bằng chu kỳ của dao động riêng.

b)

B.Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng.

38.

a)

A.Dao động điều hòa.

b)

B.Dao động tự do.

39.

Câu 39

Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến thành

a)

C.nhiệt năng.

b)

D.điện năng.

40.
a)

b)

41.

Câu 41

Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào

a)

C.pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

D.hệ số cản tác dụng lên vật.

42.

Câu 42

Một vật dao động điều hoà,mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằng

a)


C.
bốn lần

b)


D.
hai lần

43.

Câu 43

Trong dao động điều hoà thì li độ,vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

C.cùng biên độ.

b)

D.cùng chu kỳ.

44.

Câu 44

Chu kì T của dao động điều hòa có đơn vị là

a)

A.rad/s.

b)

B.s.

45.

Câu 45

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà?

a)

C.Quỹ đạo là đường hình sin.

b)

D.Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.

46.

Câu 46

Dao động duy trì là dao động tắt dần mà người ta đã

a)

C. cung cấp cho vật một năng lượng đúng bằng năng lượng vật mất đi sau mỗi chu kỳ

b)

D. kích thích lại dao động sau khi dao động đã bị tắt hẳn

47.

Câu 47

Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

C. Cứ sau một khoảng thời gian T thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu.

b)

D. Cứ sau một khoảng thời gian T thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu.

48.

Câu 48

Dao động tắt dần là một dao động có

a)

C. Tần số giảm dần theo thời gian.

b)

D. Biên độ giảm dần do ma sát.

49.

Câu 49

Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + ϕ)các đại lượng ω,ϕ và ωt + ϕ là những đại lượng trung gian giúp ta xác định

a)

A.Tần số và pha ban đầu.

b)

B.Biên độ và trạng thái dao động.

50.

Câu 50

Khi thay đổi cách kích thích ban đầu để vật dao động thì đại lượng nào sau đây thay đổi

a)

C. Pha ban đầu và biên độ.

b)

D. Biên độ

51.

Câu 51

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

A. chu kì dao động.

b)

B. trạng thái dao động.

52.

Câu 52

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa tỉ lệ thuận với

a)

C. chu kỳ dao động.

b)

D. bình phương biên độ dao động.

53.

Câu 53

li độ của chất điểm là

a)

C.một hàm sin của thời gian.

b)

D.là một hàm tan của thời gian.

54.

Câu 54

Đơn vị của khối lượng m là

a)

C. kg.

b)


D.
m/s.

55.

Câu 55

Dao động tự do là dao động có

a)

A.chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

b)

B.chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài.

56.

Câu 56

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

C.Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

b)

C.Điều kiện để xảy ra cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng.

57.

Câu 57

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ), trong đó ω là

a)

C. tần số góc của dao động.

b)

D. tần số của dao động.

58.

Câu 58

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì?

a)

C. Li độ

b)

D. Độ lệch pha.

59.

Câu 59

Đơn vị của động năng là

A.J.

B.Kg.

a)

A.J.

b)

B.Kg.

60.

Câu 60

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A,ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động.Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là

a)

b)

61.

Câu 61

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

A.Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.

b)

B. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

62.

Câu 62

Vật dao động điều hòa khi

a)

C.qua vị trí cân bằng tốc độ bằng 0 ( cực tiểu ),độ lớn gia tốc cực đại.

b)

D.qua vị trí cân bằng tốc độ cực đại, gia tốc bằng 0 ( cực tiểu ).

63.

Câu 63

Trong dao động điều hoà thì li độ,vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin theo thời gian và

a)

C.cùng pha ban đầu.

b)


D.
cùng tần số.

64.

Câu 64

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây

a)

A.chiều dài của sợi dây treo vật nặng và gia tốc trọng trường.

b)

B.độ cứng của con lắc lò xo và biên độ dao động.

65.

Câu 65

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

A.Tần số dao động.

b)


B.
Trạng thái dao động.

66.

Câu 66

Trong dao động điều hoà thì li độ,vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin theo thời gian và

a)

C.cùng pha ban đầu.

b)

D.cùng chu kỳ.

67.

Câu 67

Cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa không phụ thuộc vào

a)

C.gia tốc trọng trường.

b)

D.động năng và thế năng đàn hồi của con lắc lò xo.

68.
a)

b)

69.

Câu 69

Trong dao động điều hoà đại lượng bảo toàn, không biến thiên như động năng và thế năng là?

a)

C.Cơ năng dao động.

b)

D.Gia tốc của vật.

70.

Câu 70

Sự cộng hưởng cơ xảy ra khi

a)

C. biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.

b)

D.tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động của hệ.