wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Vật Lý 11

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị nào sau đây là một đơn vị đo của cường độ dòng điện?

a)

Coulomb.

b)

Coulomb.giây.

c)

Coulomb/giây.

d)

Coulomb2/giây.

2.

Cường độ dòng điện có thể được đo bằng

a)

thước kẻ.

b)

ampe kế.

c)

cân.

d)

đồng hồ.

3.

Câu 4. Dòng điện không đổi là dòng điện có

a)

cường độ không đổi không đổi theo thời gian.

b)

chiều không thay đổi theo thời gian.

c)

chiều và cường độ thay đổi theo thời gian.

d)

chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian.

4.

Cường độ dòng điện là đại lượng vật lý đặc trưng cho

a)

độ mạnh yếu của dòng điện.

b)

công suất của dòng điện.

c)

tốc độ tiêu thụ năng lượng của dòng điện

d)

khả năng tỏa nhiệt của dòng điện.

5.

Câu 5. Cường độ dòng điện không đổi được tính bằng công thức nào sau đây, cho q là điện lượng truyền qua tiết diện S của dây dẫn trong thời gian t.

a)


I=qtI=\frac{q}{t}

b)


I=q2tI=\frac{q^2}{t}

c)


I=q2tI=q^2t

d)

I=qt

6.

Câu 6. Dòng điện là

a)

dòng chuyển động của các điện tích.

b)

dòng chuyển dời có hướng của các điện tích.

c)

dòng chuyển dời của electron.

d)

dòng chuyển dời của ion dương.

7.

Câu 7. Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương.

b)

các electron.

c)

các ion âm.

d)

các nguyên tử.

8.

Câu 8. Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi ?

a)

Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là dynamo.

b)

Trong mạch điện kín của đèn pin.

c)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là acquy.

d)

Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn điện là pin Mặt Trời.

9.

Câu 9. Cường độ dòng điện không đổi chạy qua dây tóc của một bóng đèn là 0,5 A thì điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong một phút là

a)

70 C.

b)

60 C.

c)

80 C.

d)

30 C.

10.

Câu 10. Chiều dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển có hướng của

a)

electron.

b)

neutron.

c)

điện tích âm.

d)

điện tích dương.

11.

Câu 11. Xét dòng điện có cường độ 2 A chạy trong một dây dẫn. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong 5 s có độ lớn

a)

0,4 C.

b)

2,5 C.

c)

10 C.

d)

7,0 C.

12.

Câu 12. Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω).

b)

fara (F).

c)

henry (H).

d)

oát (W).

13.

Câu 13. Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=URI=\frac{U}{R}

b)

U = IR.

c)

U=IRU=\frac{I}{R}

d)

I=R.U

14.

Câu 12. Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

15.

Câu 14. Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

16.

Câu 15. Câu nào dưới đây cho biết kim loại dẫn điện tốt?

a)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn.

b)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

c)

Mật độ các ion tự do lớn.

d)

Giá trị điện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác.

17.

Câu 16. Nếu chiều dài và đường kính của một dây dẫn bằng đồng có tiết diện tròn được tăng lên gấp đôi thì điện trở của dây dẫn sẽ

a)

không thay đổi

b)

tăng lên hai lần

c)

tăng lên gấp bốn lần

d)

giảm đi hai lần

18.

Câu 17. Khi mắc hai điện trở song song, điện trở tương đương của mạch

a)

lớn hơn giá trị của từng điện trở

b)

nhỏ hơn giá trị của từng điện trở

c)

bằng giá trị lớn nhất trong hai điện trở

d)

bằng tổng của hai điện trở

19.

Câu 18. Nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại là do

a)

sự va chạm của các electron tự do với các ion ở nút mạng tinh thể

b)

cấu trúc mạng tinh thể của kim loại

c)

nhiệt độ của kim loại thay đổi

d)

chuyển động nhiệt của các electron tự do trong kim loại

20.

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là đúng về định luật Ohm?

a)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ thuận điện trở của vật dẫn.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn, tỉ lệ nghịch điện trở của vật dẫn

c)

cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại tỉ lệ thuận với hiệu điện thế ở hai đầu vật dẫn và điện trở của vật dẫn

d)

cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn kim loại luôn không đổi

21.

Nhiệt điện trở là loại điện trở có giá trị

a)

thay đổi tùy theo nhiệt độ.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ.

c)

chỉ tăng khi nhiệt độ thay đổi.

d)

chỉ giảm khi nhiệt độ thay đổi.

22.

Trong đoạn mạch kín, nếu ta mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp nhau thì điện trở tương đương trong đoạn mạch là

a)

Rtd = R1 + R2.

b)

Rtd = R1.R2 / (R1 + R2).

c)

Rtd = R1.R2.

d)

Rtd = R1.R2.

23.

Trong đoạn mạch kín, nếu ta mắc hai điện trở R1 và R2 song song nhau thì điện trở tương đương trong đoạn mạch là

a)

Rtd = R1 + R2.

b)

Rtd = R1.R2 / (R1 + R2).

c)

Rtd = R1 - R2.

d)

Rtd = (R1 + R2) / (R1.R2).

24.

Điện trở R của kim loại phụ thuộc nhiệt độ t theo công thức nào dưới đây?

a)

R=R0[1+α(t+t0)].

b)

R=R0[1+α(t−t0)].

c)

R=R0[1−α(t−t0)].

d)

R=R0[1−α(t+t0)].

25.

Điện trở suất của kim loại phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Nhiệt độ của kim loại.

b)

Kích thước của vật dẫn kim loại.

c)

Bản chất của kim loại.

d)

Nhiệt độ và bản chất của vật dẫn kim loại.

26.

Trong một đoạn mạch, hai điện trở R1 = 4 Ω và R2 = 6 Ω được mắc nối tiếp nhau. Điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

2,0 Ω.

b)

2,4 Ω.

c)

10,0 Ω.

d)

24,0 Ω.

27.

Hai điện trở 1 3R=Ω; 2 6R=Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của đoạn mạch là

a)

2.Ω

b)

3.Ω

c)

6.Ω

d)

9.Ω

28.

Công của nguồn điện là công

a)

lực lạ trong nguồn

b)

lực trường dịch chuyển diện tích ở mạch ngoài

c)

lực cơ học mà dòng điện đó có thể sinh ra

d)

lực dịch chuyển nguồn điện từ vị trí này đến vị trí khác

29.

Đơn vị của suất điện động là

a)

A.

b)

V.

c)

F.

d)

V/m.

30.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng

a)

sinh công của mạch điện

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

tác dụng lực của nguồn điện.

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện.

31.

Hiệu điện thế giữa hai cực của một nguồn điện có độ lớn

a)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi có dòng điện chạy qua nguồn.

b)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi có dòng điện chạy qua nguồn.

c)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi có dòng điện chạy qua nguồn.

d)

luôn lớn hơn hoặc bằng suất điện động của nguồn điện khi có dòng điện chạy qua nguồn.

32.

Kết luận nào sau đây đúng khi nói về tác dụng của nguồn điện? Nguồn điện dùng để

a)

tạo ra và duy trì sự chênh lệch điện thế.

b)

tạo ra các ion dương.

c)

tạo ra các ion âm.

d)

chuyển hóa điện năng thành các dạng năng lượng khác.

33.

Với nguồn điện là pin, ắc quy, thì “lực lạ” có bản chất là

a)

lực điện từ.

b)

lực hóa học.

c)

lực tĩnh điện.

d)

lực điện trường.

34.

Biểu thức tính công của nguồn điện có dòng điện không đổi là

a)

A=UIt.

b)

A=ξIt.

c)

A=Elt+r2ltA=Elt+r^2lt

d)

A=Eltr2ltA=Elt-r^2lt

35.

Một pin sau một thời gian đem sử dụng thì

a)

suất điện động và điện trở trong của pin đều tăng.

b)

suất điện động và điện trở trong của pin đều giảm.

c)

suất điện động của pin tăng và điện trở trong pin giảm

d)

suất điện động của pin giảm và điện trở trong pin tăng

36.

Ngoài đơn vị là Volt (V), suất điện động có thể có đơn vị là

a)

J/s.

b)

C/s.

c)

J/C.

d)

A.s.

37.

Các lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng

a)

làm cho điện tích dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

b)

tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

c)

tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa các cực của nguồn điện.

d)

tạo ra sự tích điện khác nhau giữa hai cực của nguồn điện.

38.

Khi nói về suất điện động của nguồn điện, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho khả năng tích điện của nguồn.

c)

Được xác định bằng biểu thức A=ξq=ξIt.

d)

Có đơn vị là Volt (V).

39.

Khi dòng điện chạy qua đoạn mạch ngoài nối giữa hai cực của nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

cu lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

40.

Khi dòng điện chạy qua nguồn điện thì các hạt mang điện chuyển động có hướng dưới tác dụng của lực

a)

Cu lông.

b)

hấp dẫn.

c)

lực lạ.

d)

điện trường.

41.

Với mạch kín gồm nguồn có suất điện động , điện trở trong r nối mạch ngoài có điện trở R, thì hiệu điện thế giữa 2 cực nguồn điện không thể tính bằng

a)

U=I.R.

b)

U=ξ R/(R+r).

c)

U=ξ −Ir.

d)

U=ξ R/(R−r).

42.

Khi nói về nguồn điện, phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mỗi nguồn điện có hai cực luôn ở trạng thái nhiễm điện dương và âm.

b)

Nguồn điện là cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dòng điện trong đoạn mạch.

c)

Để tạo ra các cực nhiễm điện, cần phải có lực thực hiện công tách và chuyển các electron hoặc ion dương ra khỏi điện cực, lực này gọi là lực lạ.

d)

Nguồn điện là pin có lực lạ là lực tĩnh điện.

43.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn điện được xác định bằng công suất dịch chuyển vòng kín của mạch điện.

c)

Suất điện động của nguồn điện bằng công dịch chuyển điện tích dương 1 C từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn.

d)

Suất điện động được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ để di chuyển một điện tích dương q từ cực âm đến cực dương bên trong nguồn điện và độ lớn của điện tích đó.

44.

Mắc hai đầu điện trở 9 Ω vào hai cực của một nguồn điện có điện trở trong là 1 Ω, dòng điện chạy trong mạch là 1,5 A. Suất điện động của nguồn là

a)

ξ = 12 V.

b)

ξ = 13 V.

c)

ξ = 14 V.

d)

ξ = 15 V.

45.

Cho mạch điện như hình vẽ, bỏ qua các điện trở dây nối và ampe kế, ξ = 3V, r = 1Ω, Ampere kế chỉ 0,5A. Giá trị của điện trở R là

a)

1 Ω.

b)

2 Ω.

c)

5 Ω.

d)

3 Ω.

46.

Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?

a)


A=ul2tA=ul^2t

b)

A=U2ltA=U^2lt

c)

A = UIt.

d)

A=UltA=\frac{Ul}{t}

47.

Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là

a)

kW.

b)

kV.

c)

k. Ω

d)

kWh.

48.

Đơn vị của công suất điện là

a)

Oát.

b)

Jun.

c)

Ampe.

d)

49.

Câu 49. Công của nguồn điện trong thời gian t được tính bằng công thức

a)

A = EIt.

b)

A = EI/t

c)

A = Et/I.

d)

A = It/E.

50.

Câu 50. Công suất của nguồn được tính bằng công thức

a)

P = E/r.

b)

P = E*r.

c)

P = E.I.

d)

P = E*I/r.

51.

Câu 51. Công của dòng điện được đo bằng

a)

Ampe kế.

b)

Vôn kế.

c)

Tĩnh điện kế.

d)

Công tơ điện.

52.

Câu 52. Theo định luật Jun-Len xơ, điện năng biến đổi thành

a)

hóa năng.

b)

nhiệt năng.

c)

cơ năng.

d)

nội năng.

53.

Câu 53. Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.

c)

cường độ dòng điện trong mạch.

d)

thời gian dòng điện chạy qua mạch.

54.

Câu 54. Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng

a)

nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.

b)

tích của suất điện động với cường độ dòng điện.

c)

điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.

d)

tích của hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

55.

Câu 55. Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

công của dòng điện chạy trong mạch kín sinh ra trong một giây.

b)

công của dòng điện thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương chạy trong 1 mạch kín.

c)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 giây.

d)

công mà lực lạ thực hiện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn.

56.

Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét nào không đúng?

a)

Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.

b)

Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.

c)

Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua mạch.

d)

Công suất có đơn vị là oát (W).

57.

Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất điện của mạch

a)

tăng 4 lần.

b)

không đổi.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 2 lần.

58.

Trong một đoạn mạch có điện trở thuần không đổi, nếu muốn tăng công suất tỏa nhiệt lên 4 lần thì phải

a)

tăng hiệu điện thế 2 lần.

b)

tăng hiệu điện thế 4 lần.

c)

giảm hiệu điện thế 2 lần.

d)

giảm hiệu điện thế 4 lần.

59.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được.

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường.

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

60.

Hai bóng đèn có công suất lần lượt là P1 < P2 đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế U. Cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn và điện trở của bóng nào lớn hơn?

a)

I1 < I2 và R1 >R2.

b)

I1 > I2 và R1 > R2.

c)

I1 < I2 và R1 <R2

d)

I1 > I2 và R1 < R2.

61.

Theo định luật Jun – Len – xơ, nhiệt lượng toả ra trên dây dẫn tỉ lệ

a)

với cường độ dòng điện qua dây dẫn.

b)

nghịch với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

c)

với bình phương điện trở của dây dẫn.

d)

với bình phương cường độ dòng điện qua dây dẫn.

62.

Đơn vị của nhiệt lượng là

a)

Vôn (V).

b)

ampe (A).

c)

Oát (W).

d)

Jun (J).

63.

Một đoạn mạch có điện trở 20Ω được mắc vào hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là

a)

240 W

b)

12 W

c)

7,2 W

d)

2,4 W

64.

Khi một bóng đèn có công suất 60 W hoạt động trong 1 giờ, nó tiêu thụ một lượng điện năng là

a)

60 J

b)

60 kJ

c)

216 kJ

d)

3600 J

65.

Đặt một hiệu điện thế 12 V vào hai đầu một điện trở 8Ω. Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sau 1 phút là

a)

1800 J

b)

1080 J

c)

1008 J

d)

1090 J