wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn học kì 1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Lực tương tác điện giữa 2 điện tích điểm đứng yên trong chân không , tỉ lệ thuận với..........

a)

tích độ lớn của hai điện tích

b)

tổng độ lớn của 2 điện tích

c)

khoảng cách giữa 2 điện tích

d)

bình phương khoảng cách giữa 2 điện tích

2.

Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của các hạt.......

a)

ion âm và ion dương theo 2 chiều ngược nhau

b)

electron và ion dương theo 2 chiều ngược nhau

c)

electron và ion âm dưới tác dụng của điện trường

d)

electron tự do dưới tác dụng của điện trường

3.

Trong một mạch điện kín có điện trở toàn phần không đổi, nếu giảm suất điện động của nguồn 2 lần thì cường độ dòng điện chạy trong mạch sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 4 lần

d)

giảm 2 lần

4.

Hạt tải điện trong chất điện phân là:

a)

ion dương và ion âm

b)

electron

c)

electron, ion dương và ion âm

d)

electron và ion dương

5.

Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh hay yếu điện trường.

a)

điện trường

b)

dòng điện

c)

lực điện

d)

tụ điện

6.

Một điện tích q di chuyển từ điểm A đến điểm B trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E \overrightarrow{E\ } .

Công của lực điện tác dụng lên diện tích đó không phụ thuộc vào

a)

hình dạng đường đi của q

b)

cường độ điện trường vecto E

c)

vị trí điểm A và điểm B

d)

độ lớn của điện tích q

7.

nhiệt lượng tỏa ra ở 1 vật dẫn có điện trở (R) và dòng điện I chạy qua trong thời gian (t) là

a)

Q = R.I.t

b)

Q = R2.I2.tR^2.I^2.t

c)

Q = R.I2.tR.I^2.t

d)

Q = R2.I.tR^2.I.t

8.

Điện dung của tụ điện có đơn vị là

a)

V ( vôn )

b)

J ( jun)

c)

F ( fara )

d)

V/m ( vôn / mét )

9.

công suất nguồn điện là

a)

P = At\frac{A}{t}

b)

P = A.t

c)

P = t.A

d)

P = tA\frac{t}{A}

10.

Trong chân không, nếu giữ nguyên độ lớn của hai điện tích điểm và tăng khoảng cách giữa chúng lên 2 lần thì lực tương tác giữa chúng sẽ

a)

tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần

d)

tăng 4 lần

11.

Theo thuyết electron, nguyên tử trở thành ion dương khi nguyên tử

a)

nhận thêm electron

b)

nhận thêm proton

c)

bị mất electron

d)

bị mất proton

12.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào

a)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

b)

Không đổi theo nhiệt độ.

c)

Tăng khi nhiệt độ giảm.

d)

Tăng khi nhiệt độ tăng.

13.

Một bộ nguồn gồm n nguồn điện giống hệt nhau ghép song song, suất điện động của mỗi nguồn là E. Suất điện động của bộ nguồn được xác định theo công thức là

a)

Eb E_{b\ } = rbr_b .E

b)

EbE_b = n2n^2 .E

c)

EbE_b = E

d)

EbE_b = n.E

14.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

b)

Hạt tải điện trong kim loại là electron

c)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

d)

Hạt tải điện trong kim loại là ion dương và ion âm

15.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:

a)

tác dụng lực của nguồn điện

b)

thực hiện công của nguồn điện.

c)

tích điện cho hai cực của nó

d)

dự trữ điện tích của nguồn điện

16.

Công thức xác định cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q gây ra tại một điểm trong chân không, cách Q một khoảng r là

a)

E = 9.109.QrE\ =\ \frac{9.10^9.\lceil Q\rceil}{r}

b)

E = 9.109 .Q2rE\ =\ \frac{9.10^9\ .\left|Q^2\right|}{r}

c)

E = 9.109.Q2r2E\ =\ \frac{9.10^9.\left|Q^2\right|}{r^2}

d)

E = 9.109.Qr2E\ =\ \frac{9.10^9.\left|Q\right|}{r^2}

17.

Nguồn điện với suất điện động E, điện trở trong r, mắc với điện trở ngoài R = r, cường độ dòng điện trong mạch là I. Nếu thay nguồng điện đó bằng 3 nguồn điện giống hệt nó mắc song song thì cường độ dòng điện trong mạch là:

a)

I=2II=2I

b)

I=2,5II=2,5I

c)

I=1,5II=1,5I

d)

I=3II=3I

18.

Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với

a)

thời gian dòng điện chạy qua mạch

b)

nhiệt độ của vật dẫn trong mạch

c)

hiệu điện thế hai đầu mạch

d)

cường độ dòng điện trong mạch

19.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện? 

a)

Hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

b)

Hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

Hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

d)

Hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

20.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A =0 trong mọi trường hợp

b)

A> 0 nếu q > 0

c)

A=0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q

d)

A> 0 nếu q < 0

21.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

b)

dọc theo chiều của đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

22.

Trong các nhận xét sau, nhận xét không đúng với đặc điểm đường sức điện là:

a)

Các đường sức của cùng một điện trường có thể cắt nhau

b)

Các đường sức của điện trường tĩnh là đường không khép kín.

c)

Hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng của véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

d)

Các đường sức là các đường có hướng.

23.

Theo định nghĩa, dòng điện là

a)

dòng chuyển dời có hướng của các hạt điện tích tự do

b)

là dòng chuyển dời của các electron

c)

hướng của đường sức điện tại mỗi điểm là hướng véc tơ cường độ điện trường tại điểm đó

d)

dòng chuyển động của các điện tích

24.

Các lực lạ bên trong của nguồn không có tác dụng:

A. Làm cho điện tích dương dịch chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.

B. Tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.

C. Tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.

D. Tạo ra sự tích điện khác nhau giữa 2 cực của nguồn điện.

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

25.

Trong một đoạn mạch, công của dòng điện bằng:

a)

Nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.

b)

tích của suất điện động với cường độ dòng điện

c)

Điện năng tiêu thụ trên đoạn mạch.

d)

Tích của hiệu điện thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch.

26.

Câu 17: Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng khi nhiệt độ của kim loại

A. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột bằng không

B. hạ xuống dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại tăng đột ngột đến giá trị khác không

C. tăng tới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột đến giá trị bằng không

D. tăng tới dưới nhiệt độ Tc nào đó thì điện trở của kim loại giảm đột ngột bằng không

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

27.

Độ lớn của suất nhiệt điện động phụ thuộc vào

a)

Độ chênh lệch nhiệt độ của hai mối hàn

b)

Bản chất của hai kim loại tạo nên cặp nhiệt điện

c)

Bản chất của kim loại và sự chênh lệch nhiệt độ của hai mối hàn

d)

Nhiệt độ của hai mối hàn

28.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thể mạch ngoài

a)

tỷ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

tỷ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.

c)

tăng khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.

trong mạch tăng.

d)

giảm khi cường độ dòng điện chạy trong mạch tăng.

29.

Hiện tượng đoàn mạch xảy ra khi:

A. Không mắc cầu chỉ cho một đoạn mạch.

B. Dùng pin hay Ác quy để mắc thành mạch kinh

C. Sử dụng dây dẫn ngắn để mắc mạch điện.

D.Nối 2 cực của nguồn bằng 1 dãy dẫn có điện trở nhỏ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Khi khởi động xe máy, không nên nhân nút khởi động quá lâu và nhiều lần liên tục vì

a)

dòng đoản mạch kéo dài tỏa nhiệt mạnh sẽ làm hỏng acquy

b)

tiêu hao quá nhiều năng lượng

c)

động cơ đề sẽ rất nhanh hỏng.

d)

hỏng nút khởi động.

31.

Kim loại dẫn điện tốt vì

a)

Mật độ electron tự do trong kim loại rất lớn.

b)

Khoảng cách giữa các ion nút mạng trong kim loại rất lớn

c)

Mật độ các ion tự do lớn

d)

Giá trị diện tích chứa trong mỗi electron tự do của kim loại lớn hơn ở các chất khác

32.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dưới tác dụng của điện trường là bản chất của dòng điện trong

a)

kim loại

b)

chất điện phân

c)

chất khí

d)

chất bán dẫn

33.

Tác dụng đặc trưng nhất của dòng điện là

a)

Tác dụng cơ học

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng nhiệt

34.

Một điện tích điểm q di chuyển từ điểm M đến N trong điện trường đều như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

Lực điện trường thực hiện công dương

b)

Lực điện trường thực hiện công âm

c)

Lực điện trường không thực hiện công

d)

Không xác định công của lực điện trường

35.

Một điện trường đều hướng từ điểm M tới điểm N. Kết luận nào đúng:

a)

EM < EN

b)

VM > VN

c)

VM < VN

d)

EM > EN

36.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí

b)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất

c)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit

d)

hai tấm nhựa phủ ngoài một lá nhôm

37.

Qua mỗi điểm trong điện trường ta vẽ được

a)

2 đường sức

b)

vô số đường sức

c)

3 đường sức

d)

1 đường sức

38.

Khẳng định nào sau đây không đúng khi nói về lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong chân không?

a)

có phương là đường thẳng nối hai điện tích

b)

có độ lớn tỉ lệ với tích độ lớn hai điện tích

c)

có độ lớn tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích

d)

là lực hút khi hai điện tích trái dấu.

39.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Ion dương đó sẽ

a)

chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao

d)

đứng yên

40.

Một nguồn điện có suất điện động là ξ, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A = qξ

b)

q = Aξ

c)

ξ = qA

d)

A = q2ξ

41.

Theo định luật Ôm cho toàn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch chính

a)

Tỉ lệ nghịch với suất điện động của nguồn

b)

Tỉ lệ nghịch với tổng điện trở trong và điện trở ngoài

c)

Tỉ lệ nghịch điện trở trong của nguồn

d)

Tỉ lệ nghịch với điện trở ngoài của nguồn

42.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

E =UMN.dE\ =U_{MN}.d

b)

UMN=VMMNU_{MN}=V_M-M_N

c)

AMN=q.UMNA_{MN}=q.U_{MN}

d)

UMN=E.dU_{MN}=E.d

43.

Xét cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Trong các nhận định sau, nhận định nào không đúng?

a)

Proton mang điện tích là +1,6.1019C+1,6.10^{-19}C

b)

Khối lượng notron xấp xỉ khối lượng proton

c)

Tổng số hạt proton và notron trong hạt nhân luôn bằng số electron quay xung quanh nguyên tử

d)

Điện tích của proton và điện tích của electron gọi là điện tích nguyên tố

44.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

A.dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

B.dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

C.dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

D.dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Quy ước chiều dòng điện là gì?

a)

Chiều dịch chuyển của các electron

b)

Chiều dịch chuyển của các ion

c)

Chiều dịch chuyển của các ion âm.

d)

Chiều dịch chuyển của các điện tích dương

46.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

47.

Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường

a)

GIẢM 2 LẦN

b)

TĂNG 2 LẦN

c)

GIẢM 4 LẦN

d)

TĂNG 4 LẦN

48.

Gọi Q, C và U là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

C tỉ lệ thuận với Q

b)

C tỉ lệ nghịch với U

c)

C phụ thuộc vào Q và U

d)

C không phụ thuộc vào Q và U.

49.

Hiệu điện thế hai đầu mạch ngoài cho bởi biểu thức nào sau đây?

a)

UN=E+I.rU_N=E+I.r

b)

UN=I.rU_N=I.r

c)

UN=EI.rU_N=E-I.r

d)

UN=I(RN+r)U_N=I\left(R_N+r\right)

50.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là A. Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

Q=I.R2tQ=I.R^2t

b)

Q=U2R.tQ=\frac{U^2}{R}.t

c)

Q=U2.R.tQ=U^2.R.t

d)

Q=UR2.tQ=\frac{U}{R^2}.t

51.

Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối Câu hỏiNhận biết Một nguồn điện suất điện động E và điện trở trong r được nối với một mạch ngoài có điện trở tương đương R. Nếu R = r thì

a)

dòng điện trong mạch có giá trị cực tiểu

b)

dòng điện trong mạch có giá trị cực đại

c)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực tiểu

d)

công suất tiêu thụ trên mạch ngoài là cực đại

52.

Khi nhiệt độ của khối kim loại tăng lên 2 lần thì điện trở suất của nó

a)

tăng 2

b)

giảm 2

c)

không đổi

d)

chưa đủ đk xác định

53.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở t hì cường độ dòng điện chạy trong mạch

a)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

b)

tỷ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

c)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

tỷ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

54.

Chọn phát biểu sai

a)

trong vật dẫn điện có rất nhiều điện tích tự do

b)

Trong vật cách điện có rất ít điện tích tự do

c)

Xét về toàn bộ, một vật trung hòa điện sau đó được nhiễm điện do hưởng ứng thì vẫn là một vật trung hòa điện

d)

Xét về toàn bộ thì một vật nhiễm điện do tiếp xúc vẫn là một vật trung hòa điện

55.

Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E công của lực điện tác dụng lên điện tích đó không phụ thuộc vào

a)

vị trí điểm M và điểm N

b)

cường độ của điện trường E

c)

hình dạng của đường đi của q.

d)

độ lớn điện tích q.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

b)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

c)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

d)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện

57.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

A. Nhiệt độ mối hàn

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

58.

Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặt trưng cho khả năng

a)

A. Tích điện của nguồn điện

b)

B. Tạo ra các điện tích mới của nguồn điện

c)

C. Thực hiện công của lực điện

d)

D. Thực hiện công của nguồn điện

59.

So sánh độ lớn cường độ điện trường trong ba vùng không gian sau:

a)

E1 > E2 > E3

b)

E3 > E2 > E1

c)

E2 > E1 > E3

d)

E1 = E2 = E3

60.

Dòng điện trong chất điện phân là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm ngược chiều điện trường

b)

các ion dương theo chiều điện trường và các ion âm, electron tự do ngược chiều điện trường

c)

các electron ngược chiều điện trường, lỗ trống theo chiều điện trường

d)

các ion và electron trong điện trường

61.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2 > 0

d)

q1.q2 < 0

62.

Một trong những tính chất nổi bật của hiện tượng siêu dẫn là

a)

Có thể duy trì dòng điện rất lâu

b)

Có thể tạo ra dòng điện mà không cần nguồn

c)

Công suất tiêu thụ điện của nó lớn

d)

Cường độ dòng điện luôn rất lớn

63.

Điện năng tiêu thụ trên một đoạn mạnh xác định theo công thức

a)

A = E.I.t

b)

A=U.I.t

c)

A=E.I

d)

A=U.I

64.

khi đặt một hiệu điện thế u giữa hai bản tụ của một tụ điện có điện dung là C thì điện tích của tụ Q nếu tăng hiệu điện thế u lên 2 lần thì điện tích của tụ thay đổi như thế nào?

a)

giảm rồi tăng

b)

không đổi

c)

Q2\frac{Q}{2}

d)

2Q

65.

Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của

a)

công suất

b)

lực

c)

công

d)

thời gian