wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý11 Ck1

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc đơn có chiều dài l đang dao động tự do tại nơi có gia tốc trọng trường g. Công thức tính tần số góc của con lắc:

a)

ω=2πlg\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{l}{g}}

b)

ω=gl\omega=\sqrt[]{\frac{g}{l}}

c)

ω=lg\omega=\sqrt[]{\frac{l}{g}}

d)

ω=2πgl\omega=2\pi\sqrt[]{\frac{g}{l}}

2.

Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng có khối lượng m. Khi vật dao động điều hòa thì chu kì T của con lắc được tính theo công thức:

a)

T=mkT=\sqrt[]{\frac{m}{k}}

b)

T=2πkmT=2\pi\sqrt[]{\frac{k}{m}}

c)

T=2πmkT=2\pi\sqrt[]{\frac{m}{k}}

d)

T=kmT=\sqrt[]{\frac{k}{m}}

3.

Chu kì dao động là:

a)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1 giây

b)

Khoảng thời gian vật đi từ biên âm đến biên dương của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

4.

Tần số trong dao động tuần hoàn là:

a)

Thời gian vật thực hiện được một dao động toàn phần.

b)

Số dao động toàn phần vật thực hiện trong một phút

c)

Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong một đơn vị thời gian

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất vật trở lại vị trí cũ.

5.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt

b)

Dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

Dao động của lò xo giảm xóc

d)

Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.

6.

Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật dao động điều hòa theo thời gian t. Biên độ dao động của vật bằng

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

4 cm

d)

0 cm

7.

Hình bên biểu diễn sự phụ thuộc li độ x của vật dao động điều hòa theo thời gian t. Biên độ dao động của vật bằng

a)

2 cm

b)

1 cm

c)

4 cm

d)

0 cm

8.

Trong dao động cơ tắt dần, các đại lượng liên tục giảm theo thời gian là:

a)

li độ và vận tốc

b)

động năng và cơ năng

c)

tần số và biên độ.

d)

biên độ và cơ năng

9.

Một hệ dao động cơ đang thực hiện dao động cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

chu kì của lực cưỡng bức nhỏ hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động

b)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động

c)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số dao động riêng của hệ dao động

d)

chu kì của lực cưỡng bức lớn hơn chu kì dao động riêng của hệ dao động.

10.

Một cái cầu bắc ngang qua sông Phô-tan-ca ở Xanh Pê-tec-bua (Nga) được thiết kế đủ vững chắc chịu tải cho 300 người đồng thời đi qua trên cầu. Năm 1906, một trung đội bộ binh gồm 36 người đi đều bước qua cầu đã làm cho chiếc cầu bị sập. Nguyên nhân cầu sập do hiện tượng:

a)

động đất

b)

sóng thần

c)

cộng hưởng

d)

giao thoa

11.

Vận tốc sóng là:

a)

vận tốc dao động của phần tử môi trường

b)

vận tốc cực đại của các phần tử môi trường.

c)

vận tốc lan truyền dao động

d)

tương đối của hai phần tử dao động cách nhau một bước sóng

12.

Biên độ sóng là

a)

biên độ dao động của phần tử khi có sóng truyền qua

b)

biên độ dao động của nguồn sóng

c)

li độ dao động của phần tử khi có sóng truyền qua

d)

li độ dao động của sóng

13.

Bước sóng là

a)

quãng đường sóng truyền đi được trong 1(s).

b)

khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất

c)

khoảng cách gần nhất giữa hai phần tử cùng qua vị trí cân bằng tại cùng thời điểm

d)

khoảng cách gần nhất giữa hai điểm trên cùng phương dao động có tính chất giống nhau

14.

Khi nói về sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây chắc chắn đúng?

a)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha

b)

Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha

c)

Hai phần tử của môi trường cách nhau một phần tư bước sóng thì dao động vuông pha

d)

Hai phần tử của môi trường nằm cùng trên một phương truyền sóng cách nhau số nguyên lần nửa bước sóng thì dao động ngược pha.

15.

Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây dài. Ở thời điểm t, hình dạng của một đoạn dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử trên dây cùng nằm trên trục Ox. Bước sóng của sóng này bằng

a)

12 cm

b)

36 cm

c)

48 cm

d)

18 cm

16.

Một sóng cơ có chu kì  truyền với tốc độ . Bước sóng bằng

a)

0,5 (m)

b)

1 (m)

c)

2 (m)

d)

1,5 (m)

17.

Một sóng cơ có tần số 0.5 Hz truyền với tốc độ 0.5(m/s). Bước sóng bằng:

a)

0,5 (m)

b)

1 (m)

c)

2 (m)

d)

1,5 (m)

18.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sóng dọc là sóng truyền dọc trên một sợi dây

b)

Sóng dọc là sóng truyền trong môi trường thẳng đứng, sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang

c)

Sóng dọc là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) trùng với phương truyền sóng

d)

Sóng dọc có các phần tử dao động vuông góc với phương truyền sóng, sóng ngang có các phần tử dao động trùng phương truyền sóng.

19.

Chọn phát biểu đúng

a)

Sóng ngang là sóng truyền ngang trên một sợi dây

b)

Sóng ngang là sóng truyền theo phương nằm ngang, sóng dọc là sóng truyền theo phương thẳng đứng.

c)

Sóng ngang là sóng trong đó phương dao động (của các phần tử môi trường) vuông góc với phương truyền sóng

d)

Sóng ngang có các phần tử dao động trùng phương truyền sóng, sóng ngang có các phần tử dao động vuông góc với phương truyền sóng.

20.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng âm

a)

Sóng âm luôn là sóng dọc

b)

Sóng âm luôn là sóng ngang

c)

Sóng âm truyền trong chất khí là sóng dọc

d)

Sóng âm truyền trong chất rắn là sóng ngang.

21.

Một lò xo có một đầu cố định, một đầu được một người tay cầm và cho dao động. Người này tạo sóng trên lò xo như hai
hình vẽ trên. Điều nào sau đây đúng?

a)

H1 là sóng dọc, H2 là sóng ngang

b)

H1 là sóng ngang, H2 là sóng dọc

c)

H1, H2 dều là sóng dọc.

d)

H1, H2 đều là sóng ngang

22.

Trong sơ đồ thí nghiệm đo tần số của sóng âm, âm thoa có tác dụng

a)

nguồn phát âm cần đo tần số

b)

đo tần số âm

c)

thu âm vào dao động kí.

d)

giảm tiếng ồn.

23.

Trong sơ đồ thí nghiệm đo tần số của sóng âm, dao động kí có tác dụng

a)

nguồn phát âm cần đo tần số.

b)

đo tần số âm

c)

thu âm vào dao động kí

d)

giảm tiếng ồn

24.

Kết quả thí nghiệm đo tần số âm thu được là f=(441±2)Hzf=(441\pm2)Hz . Sai số tuyệt đối của phép đo là

a)

443 Hz

b)

441 Hz

c)

445 Hz

d)

2 Hz

25.

Kết quả thí nghiệm đo tần số âm thu được là f=(443±2)Hz.f=(443\pm2)Hz. Giá trị trung bình của phép đo là

a)

443 Hz

b)

441 Hz

c)

445 Hz

d)

2 Hz

26.

Một sóng điện từ truyền trong chân không với tần số ff và tốc độ truyền sóng là . Bước sóng của sóng điện từ trong chân không là:

a)

λ=fcλ=\frac{f}{c}

b)

λ=c.fλ=c.f

c)

λ=cfλ=\frac{c}{f}

d)

λ=c2fλ=\frac{c^2}{f}

27.

Một sóng điện từ truyền trong chân không với chu kig T và tốc độ truyền sóng là c. Bước sóng của sóng điện từ trong chân không là:

a)

λ=T˙cλ=\frac{T˙}{c}

b)

λ=c.Tλ=c.T

c)

λ=cTλ=\frac{c}{T}

d)

λ=c2Tλ=c^2⋅T

28.

Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 109m10^{-9}m đến 0,38.107m0,38.10^{-7}m thuộc loại nào trong các loại sóng nêu dưới đây?

a)

Tia X

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Ánh sáng nhìn thấy

29.

Trong chân không, các bức xạ có bước sóng tăng dần theo thứ tự đúng là

a)

ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma; sóng vô tuyến và tia hồng ngoại

b)

sóng vô tuyến; tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X và tia gamma

c)

tia gamma; tia X; tia tử ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia hồng ngoại và sóng vô tuyến

d)

tia hồng ngoại; ánh sáng nhìn thấy; tia tử ngoại; tia X; tia gamma và sóng vô tuyến

30.

Tia Rơn-ghen có

a)

cùng bản chất với sóng vô tuyến

b)

cùng bản chất với sóng âm

c)

điện tích âm

d)

bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại

31.

Trong chân không bức xạ có bước sóng nào sau đây là bức xạ hồng ngoại

a)

900 nm

b)

600 nm

c)

450 nm

d)

250 nm

32.

Băng tần UHF có tần số từ 300MHz300MHz đến 3000MHz,3000MHz, bước sóng diện từ của dài UHF trong khoảng từ:

a)

1m đến 10m

b)

1 cm đến 10 cm

c)

10 cm đến 100 cm

d)

10m đến 100m

33.

Hiện tượng nào sau đây chứng tỏ rằng ánh sáng có tính chất sóng?

a)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

c)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

d)

Hiện tượng tán sắc

34.

Thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng để

a)

chứng tỏ hiện tượng tán sắc ánh sáng

b)

đo vận tốc ánh sáng

c)

chứng tỏ ánh sáng bị phân cực

d)

đo bước sóng ánh sáng đơn sắc

35.

Giao thoa ở mặt nước với hai nguồn sóng kết hợp đặt tại A và B dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng. Sóng truyền ở mặt nước có bước sóng λλ . Cực tiểu giao thoa nằm tại những điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ hai nguồn tới đó bằng

a)

2kλ2kλ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

b)

kλ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

c)

(2k+1)λ(2k+1)λ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

d)

(k+0,5)λ(k+0,5)λ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

36.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước, hai nguồn kết hợp dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng có bước sóng λ.λ. Cực đại giao thoa tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng từ nguồn truyền tới đó bằng

a)

(k+14)λ(k+\frac{1}{4})λ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

b)

kλ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

c)

(k+34)λ(k+\frac{3}{4})λ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

d)

(k+12)λ(k+\frac{1}{2})λ với k=±1,±2±3k=\pm1,\pm2\pm3\dots

37.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử trên dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

c)

Tất cả các phần tử trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng vận tốc

38.

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn đồng độ, d△d là hiệu khoảng cách từ một điểm bất kì nằm trên mặt chất lỏng đến hai nguồn và λλ là bước sóng truyền trong môi trường. Nếu một điểm là vân bậc 9 của cực đại thì:

a)

d=8λ△d=8λ

b)

d=8,5λ△d=8,5λ

c)

d=9λ△d=9λ

d)

d=9,5λ△d=9,5λ

39.

Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước với hai nguồn đồng độ, d△d là hiệu khoảng cách từ một điểm bất kì nằm trên mặt chất lỏng đến hai nguồn và λλ là bước sóng truyền trong môi trường. Nếu một điểm là cực tiểu thứ 9 tính từ đường trung trực thì:

a)

d=9λ△d=9λ

b)

d=8λ△d=8λ

c)

d=8,5λ△d=8,5λ

d)

d=9,5λ△d=9,5λ

40.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân thu được trên màn là i. Vị trí của vân sáng thứ 4 so với vân trung tâm là:

a)

4i

b)

3i

c)

4,5i

d)

3,5i

41.

Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng vân thu được trên màn là i. Vị trí của vân tối thứ 4 so với vân trung tâm là:

a)

4i

b)

3i

c)

4,5i

d)

3,5i

42.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

một bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

hai bước sóng

43.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi thì khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp bằng

a)

một phần tư bước sóng

b)

một bước sóng

c)

nửa bước sóng

d)

hai bước sóng

44.

Sợi dây có chiều dài L một đầu gắn với nguồn đầu còn lại gắn cố định. Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λλ . Mối quan hệ giữa chiều dài dây và bước sóng là:

a)

L=(2n+1)λ2L=(2n+1)\frac{λ}{2} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

b)

L=n2λL=n\frac{2}{\lambda} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

c)

L=(2n+1) 2λL=(2n+1)\ \frac{2}{\lambda} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

d)

L=nλ2L=n\frac{λ}{2} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

45.

Sợi dây thép có chiều dài L một đầu gắn với nguồn đầu còn lại được thả tự do. Trên sợi dây đang có sóng dừng với bước sóng λ\lambda . Mối quan hệ giữa chiều dài dây và bước sóng là:

a)

L=(2n+1)λ4L=(2n+1)\frac{λ}{4} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

b)

L=n2λL=n\frac{2}{\lambda} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

c)

L=(2n+1)2λL=(2n+1)\frac{2}{\lambda} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

d)

L=n λ2L=n\ \frac{λ}{2} với n=1;2;3n=1;2;3\dots

46.

Trên sợ dây dài 105 cm đang có sóng dừng. Chiều dài của bước sóng là:

a)

30 cm

b)

75 cm

c)

45 cm

d)

60 cm

47.

Nguyên tắc đo tốc độ truyền âm trong cột khí dựa vào hiện tượng

a)

truyền sóng

b)

sóng dừng

c)

sóng ngang

d)

sóng dọc

48.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí, δdδd là sai số tỉ đối của chiều dài cột không khí giữa hai vị trí của pít-tông khi âm to nhất. δfδf sai số tỉ đối của tần số của tần số âm. Sai số tỉ đối của phép đo được tính theo công thức:

a)

δv=2δd+δfδv=2δd+δf

b)

δv=δd+2δfδv=δd+2δf

c)

δv=δd+δfδv=δd+δf

d)

δv=2δd+2δfδv=2δd+2δf

49.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=4cos(2πtπ4)(cm)x=4\cos⁡(2\pi t-\frac{\pi}{4})(cm) (t được tính bằng giây). Pha ban đầu của dao động là:

a)

π4rad-\frac{\pi}{4}rad

b)

2πrad2\pi rad

c)

(2πtπ4)rad(2\pi t-\frac{\pi}{4})rad

d)

4rad4rad

50.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x=10cos(2πtπ2)(cm)x=10\cos⁡(2\pi t-\frac{\pi}{2})(cm) (t dược tính bằng giây). Tần số góc của dao động là:

a)

π2rad/s-\frac{\pi}{2}rad/s

b)

2πrad/s2\pi rad/s

c)

(2πtπ2)rad/s(2\pi t-\frac{\pi}{2})rad/s

d)

10rad/s10rad/s

51.

Biểu thức của một vật dao động điều hòa có dạng x=2cos(10πt+π3)(cm)x=2\cos⁡(10\pi t+\frac{\pi}{3})(cm) (t được tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật là:

a)

vma~x=10πcm/sv_{mãx}=10\pi cm/s

b)

vmax=40πcm/sv_{\max}=40\pi cm/s

c)

vmax=20πcm/sv_{\max}=20\pi cm/s

d)

vmax=30πcm/sv_{\max}=30\pi cm/s

52.

Biểu thức của một vật dao động điều hòa có dạng x=4cos(5πt+π3)(cm)x=4\cos⁡(5\pi t+\frac{\pi}{3})(cm) (t được tính bằng giây). Vận tốc cực đại của vật là:

a)

vmax=4πcm/sv_{\max}=4\pi cm/s

b)

vmax=5πcm/sv_{\max}=5\pi cm/s

c)

vmax=20πcm/sv_{\max}=20\pi cm/s

d)

vmax=40πcm/sv_{\max}=40\pi cm/s

53.

Nghệ sĩ Jaime Vendera quốc tịch Mỹ người đầu tiên dùng giọng nói của mình có thể làm vỡ cốc thủy tinh. Điều đó chứng tỏ sóng có

a)

vận tốc khi được truyền đi

b)

tần số khi được truyền đi

c)

bước sóng khi được truyền đi

d)

năng lượng khi được truyền đi

54.

Một sóng cơ điều hòa lan truyền trong môi trường đàn hồi đồng nhất với vận tốc truyền sóng v, tần số nguồn phát sóng f. Bước sóng λ\lambda được tính theo công thức:

a)

λ=vfλ=vf

b)

λ=vfλ=\sqrt[]{\frac{v}{f}}

c)

λ=vfλ=\sqrt{vf}

d)

λ=vfλ=\frac{v}{f}

55.

Trên một sợi dây dài đang có sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Bước sóng trên sợi dây là:

a)

4 cm

b)

2 cm

c)

8 cm

d)

6 cm

56.

Trên một sợi dây dài đang có sóng hình sin truyền theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm t, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Vận tốc truyền sóng trên dây là 2 m/s. Tần số sóng là:

a)

10 Hz

b)

30 Hz

c)

20 Hz

57.

Hiện tượng nào sau đây được giải thích bằng sự giao thoa của ánh sáng:

a)

Màu sắc cầu vồng

b)

Màu sắc của hoa hồng

c)

Màu sắc vết dầu loang trên mặt nước

d)

Màu sắc lấp lánh của kim cương

58.

Để hai sóng gặp nhau chúng có thể giao thoa thì sóng tại 2 nguồn phát phải thỏa mãn điều kiện

a)

cùng phương, cùng biên độ và cùng tần số

b)

cùng phương, cùng biên độ và cùng pha dao động

c)

cùng phương, cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

d)

cùng phương, khác tần số và có độ lệch pha không đổi

59.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=2mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D=1,5m, chiếu ánh sáng đơn sắc màu cam có bước sóng λ=0,6μmλ=0,6μm vào khe S. Khoảng vân đo được trên mà là:

a)

0,45 cm

b)

0,45 mm

c)

0,8 mm

d)

0,8 cm

60.

Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a=2mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn D=2mm, chiếu ánh sáng đơn sắc màu cam có bước sóng λ=0,5μmλ=0,5μm vào khe S. Khoảng vân đo được trên mà là:

a)

0,2 cm

b)

0,5 mm

c)

0,4 mm

d)

0,6 cm

61.

Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây, bụng sóng là điểm dao động

a)

với biên độ mạnh nhất

b)

với biên độ bằng biên độ của nguồn

c)

không dao động

d)

biên độ bất kì

62.

Khi xảy ra sóng dừng trên sợi dây, nút sóng là điểm dao động

a)

với biên độ mạnh nhất

b)

với biên độ bằng biên độ của nguồn.

c)

không dao động

d)

biên độ bất kì

63.

Sóng dừng là:

a)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

b)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường

c)

sóng được hình thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ

d)

sóng được hình thành do sự giao thoa của hai sóng kết hợp, trên đường thẳng nối hai nguồn

64.

Trên sợ dây đang có sóng dừng, số bụng sóng trên dây là:

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

65.

Trên một sợi dây đàn hồi có hai đầu cố định đang có sóng dừng với 3 bụng sóng. Biết sóng truyền trên dây với bước sóng 60 cm. Chiều dài sợi dây là:

a)

20 cm

b)

90 cm

c)

120 cm

d)

180 cm